Địa lí 11 - Đề cương giữa kì I năm học 2026-2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 11 - Đề cương giữa kì I năm học 2026-2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 11 - Đề cương giữa kì I năm học 2026-2027

Image Exam
2026-11-04 07:38:29
Tên đề thi: Địa lí 11 - Đề cương giữa kì I năm học 2026-2027
Tác giả: Hoàng Trường
Số lượng câu hỏi: 67
Thời gian làm bài: 07:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 67
Số lượt thi: 15
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Mỹ Duyên Trương Thị
67
2026-11-04 09:11:10
User avatar
Hải Nguyễn
27
2026-11-04 10:24:46
User avatar
Apple User
1
2026-11-04 09:53:44
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương giữa kì I năm học 2026-2027

Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

  • A. GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.
  • B. GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.
  • C. GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.
  • D. GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 2. Việc áp dụng ngày càng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên phạm vi toàn cầu trong quá trình sản xuất kinh doanh là biểu hiện của

  • A. khu vực hóa kinh tế.
  • B. đô thị hóa tự phát.
  • C. cơ cấu dân số già.
  • D. toàn cầu hóa kinh tế.

Câu 3. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, các công ty đa quốc gia có vai trò chi phối chủ yếu đối với

  • A. thị trường tiêu thụ nội địa.
  • B. các chuỗi giá trị toàn cầu.
  • C. chính sách quốc phòng.
  • D. các quy luật tự nhiên.

Câu 4. Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong một khu vực trên thế giới thường dựa trên cơ sở tương đồng về

  • A. trình độ phát triển và quy mô dân số.
  • B. địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu phát triển.
  • C. thể chế chính trị và tiềm lực quân sự.
  • D. hệ thống pháp luật, chính sách quốc phòng.

Câu 5. Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

  • A. dân số đông và tăng nhanh.
  • B. truyền thống sản xuất lâu đời.
  • C. trình độ phát triển kinh tế thấp.
  • D. kĩ thuật canh tác lạc hậu.

Câu 6. Tổ chức nào sau đây là một trong những tổ chức kinh tế toàn cầu được hình thành và phát triển cùng với quá trình toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
  • B. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
  • C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • D. Liên minh châu Âu.

Câu 7. Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế vì các mục tiêu chung?

  • A. Liên hợp quốc.
  • B. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 8. Nâng cao mức sống, tạo việc làm cho người dân các nước thành viên và bảo đảm các tiêu chuẩn lao động tối thiểu là mục tiêu hoạt động của

  • A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • B. Liên hợp quốc.
  • C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 9. Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ hoạt động là thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu và bảo đảm sự ổn định tài chính?

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • C. Liên hợp quốc.
  • D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 10. Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là đẩy mạnh sự giao lưu hàng hóa, dịch vụ, vốn và công nghệ trong một khu vực?

  • A. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
  • B. Liên hợp quốc.
  • C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • D. Tổ chức Thương mại Thế giới.

Câu 11. Trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế, yếu tố nào sau đây ngày càng được tự do dịch chuyển giữa các quốc gia?

  • A. Hàng hóa và dịch vụ.
  • B. Biên giới hành chính.
  • C. Quân đội.
  • D. Luật pháp.

Câu 12. Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

  • A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
  • B. gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
  • C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
  • D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

Câu 13. Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước đang phát triển chủ yếu chuyển dịch theo hướng

  • A. giảm nhanh tỉ trọng của các ngành dịch vụ.
  • B. tỉ trọng nông nghiệp chiếm vị trí chủ đạo.
  • C. tăng tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ.
  • D. tăng nhanh liên tục tỉ trọng nông nghiệp.

Câu 14. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế sang nền kinh tế tri thức tạo động lực trực tiếp giúp các quốc gia giải quyết vấn đề nào sau đây về môi trường?

  • A. Phát triển sản xuất xanh và giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái.
  • B. Cắt giảm việc sử dụng năng lượng tái tạo, giảm phát thải khí nhà kính.
  • C. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên, giảm ô nhiễm.
  • D. Đơn giản hóa quy trình kiểm soát chất thải công nghiệp, bảo vệ tài nguyên.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là một trong những biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.
  • B. Các công ty đa quốc gia mở rộng phạm vi sản xuất toàn cầu.
  • C. Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực.
  • D. Các giao dịch thương mại quốc tế tăng lên nhanh chóng.

Câu 16. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

  • A. An ninh năng lượng.
  • B. An ninh quân sự.
  • C. An ninh mạng.
  • D. An ninh nguồn nước.

Câu 17. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

  • A. An ninh chính trị.
  • B. An ninh quân sự.
  • C. Chiến tranh, xung đột vũ trang.
  • D. An ninh lương thực.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

  • A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
  • B. Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).
  • C. Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
  • D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

Câu 19. Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là

  • A. cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
  • B. tăng năng suất và phát triển bền vững.
  • C. phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
  • D. bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

Câu 20. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.
  • B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp
  • C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện
  • D. Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Câu 21. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

  • A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
  • B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
  • C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
  • D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

  • A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
  • B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
  • C. Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
  • D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

Câu 23. Kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng chủ yếu nào sau đây?

  • A. Tăng nhanh tỉ trọng ngành nông nghiệp.
  • B. Tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ.
  • C. Tỉ trọng ngành công nghiệp giảm rất nhanh.
  • D. Giảm mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.

Câu 24. Quá trình đô thị hóa ở khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

  • A. Gắn liền chặt chẽ với công nghiệp hóa.
  • B. Mạng lưới đô thị phân bố rất đồng đều.
  • C. Gắn với nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ.
  • D. Chỉ phân bố ở những khu vực đồng bằng rộng.

Câu 25. Thành phần dân cư của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

  • A. Đa dạng về chủng tộc và có nhiều người lai.
  • B. Chủ yếu là người nhập cư từ Hoa Kỳ đến.
  • C. Người da trắng chính là người dân bản địa.
  • D. Có cơ cấu dân số già mức cao nhất thế giới.

… và còn 42 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó