Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI (2026–2027)

Image Exam
2026-11-03 22:57:09
Tên đề thi: Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI (2026–2027)
Tác giả: Trang Bích
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 46
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Bích
30
2026-11-03 23:10:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI (2026–2027)

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

  • A. mm
  • B. dm
  • C. cm
  • D. Tùy từng bản vẽ

Câu 2. Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?

  • A. 1 : 2
  • B. 5 : 1
  • C. 1 : 1
  • D. 5 : 2

Câu 3. Có mấy khổ giấy chính?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 4. Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

  • A. Nét liền đậm
  • B. Nét liền mảnh
  • C. Nét đứt mảnh
  • D. Nét gạch dài - chấm - mảnh

Câu 5. Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

  • A. A0
  • B. A1
  • C. A4
  • D. Các khổ giấy có kích thước như nhau

Câu 6. Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

  • A. Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
  • B. Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
  • C. Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
  • D. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

Câu 7. Bản vẽ kĩ thuật là:

  • A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, biểu diễn hình dạng kích thước và yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm
  • B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất
  • C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
  • D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

Câu 8. Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

  • A. Nét liền đậm
  • B. Nét liền mảnh
  • C. Nét đứt mảnh
  • D. Nét gạch dài - chấm - mảnh

Câu 9. Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trước tới ta nhận được hình chiếu nào?

  • A. Hình chiếu đứng
  • B. Hình chiếu bằng
  • C. Hình chiếu cạnh
  • D. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

Câu 10. Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

  • A. Hình chiếu đứng
  • B. Hình chiếu bằng
  • C. Hình chiếu cạnh
  • D. Đáp án khác

Câu 11. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

  • A. Mặt phẳng hình chiếu đứng
  • B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
  • C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
  • D. Mặt phẳng hình chiếu

Câu 12. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

  • A. Từ trước ra sau
  • B. Từ trên xuống dưới
  • C. Từ trái sang phải
  • D. Từ phải sang trái

Câu 13. Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

  • A. Từ trước tới
  • B. Từ trên xuống dưới
  • C. Từ trái sang phải
  • D. Từ phải sang trái

Câu 14. Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

  • A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
  • B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
  • C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
  • D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

Câu 15. Khối đa diện được bao bởi:

  • A. Các hình chữ nhật
  • B. Các hình tam giác cân
  • C. Các hình trụ
  • D. Các hình đa giác phẳng

Câu 16. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

  • A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
  • B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
  • C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
  • D. Dùng để đo chi tiết máy

Câu 17. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

  • A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
  • B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
  • C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
  • D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

Câu 18. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

  • A. Yêu cầu kĩ thuật
  • B. Bảng kê
  • C. Kích thước
  • D. Khung tên

Câu 19. Trình tự đọc bản vẽ lắp?

  • A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
  • B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
  • C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
  • D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

Câu 20. Bản vẽ chi tiết thuộc

  • A. Bản vẽ cơ khí
  • B. Bản vẽ xây dựng
  • C. Bản vẽ lắp
  • D. Bản vẽ nhà

Câu 21. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

  • A. Khung tên
  • B. Bảng kê
  • C. Phân tích chi tiết
  • D. Tổng hợp

Câu 22. Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

  • A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
  • B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
  • C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước
  • D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

Câu 23. Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

  • A. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế
  • B. Các hình chiếu, hình cắt
  • C. Trình tự tháo, lắp chi tiết và công dụng
  • D. Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

Câu 24. Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

  • A. Hình biểu diễn
  • B. Yêu cầu kĩ thuật
  • C. Kích thước
  • D. Khung tên

Câu 25. Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

  • A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
  • B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
  • C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
  • D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó