Nội dung đề thi: GDKT-PL - Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế
Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
- A. Hội nhập khu vực.
- B. Hội nhập đa phương.
- C. Hội nhập song phương.
- D. Hội nhập toàn cầu
Câu 2. Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là
- A. hợp tác toàn cầu.
- B. hợp tác đa phương.
- C. hợp tác song phương.
- D. hợp tác khu vực.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
- A. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường.
- B. Giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư.
- C. Khiến các quốc gia phải hi sinh lợi ích của mình.
- D. Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.
Câu 4. Tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?
- A. Hội nhập đa phương.
- B. Hội nhập song phương.
- C. Hội nhập khu vực.
- D. Hội nhập toàn cầu.
Câu 5. Hoạt động nào sau đây không phải là dịch vụ thu ngoại tệ?
- A. Giao thông vận tải quốc tế.
- B. Xuất nhập khẩu lao động.
- C. Du lịch quốc tế.
- D. Du lịch nội địa.
Câu 6. Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là
- A. xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá.
- B. đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp.
- C. đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài.
- D. thanh toán và tín dụng quốc tế.
Câu 7. Đoạn thông tin sau đề cập đến hình thức hội nhập kinh tế nào?Thông tin. Là hiệp định được kí kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009. Đây là Hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương đầu tiên của Việt Nam...
- A. Hội nhập kinh tế đa phương.
- B. Hội nhập kinh tế khu vực.
- C. Hội nhập kinh tế song phương.
- D. Hội nhập kinh tế toàn cầu.
Câu 8. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
- A. nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
- B. siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.
- C. hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa.
- D. Cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 9. Xét về hình thức, có mấy cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế?
- A. 3 cấp độ.
- B. 1 cấp độ.
- C. 2 cấp độ.
- D. 4 cấp độ.
Câu 10. Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn trích sau: ".... là quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung"?
- A. Đa dạng hóa - đa phương hóa.
- B. Toàn cầu hóa.
- C. Hội nhập kinh tế quốc tế.
- D. Khu vực hóa.
Câu 11. Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực được kí kết vào thời gian nào?
- A. Ngày 14-11-2020.
- B. Ngày 15-11-2020.
- C. Ngày 16-11-2020.
- D. Ngày 17-11-2020.
Câu 12. Hội nhập kinh tế là
- A. tạo cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại.
- B. mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều hơn.
- C. phát triển xuất khẩu, du lịch,... tạo môi trường hòa bình, ổn định, hữu nghị, hợp tác toàn diện trong khu vực.
- D. quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới.
Câu 13. Thế nào là hội nhập kinh tế song phương?
- A. Là sự liên kết đa quốc gia trong cùng khu vực.
- B. Là sự liên kết và hợp tác giữa năm quốc gia.
- C. Là sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia.
- D. Là sự hợp tác giữa ba quốc gia.
Câu 14. Việt Nam đã mở rộng quan hệ hợp tác song phương với bao nhiêu quốc gia trên thế giới?
- A. Hơn 170 quốc gia.
- B. 168 quốc gia.
- C. Hơn 120 quốc gia.
- D. 152 quốc gia.
Câu 15. Việt Nam kí kết bao nhiêu hiệp định thương mại song phương?
- A. 90 hiệp định.
- B. Hơn 90 hiệp định.
- C. 80 hiệp định.
- D. Hơn 80 hiệp định.
Câu 16. Hội nhập kinh tế là
- A. quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực dựa trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hóa,...
- B. quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu.
- C. sự liên kết hợp tác, giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cung có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau.
- D. quá trình một quốc gia thưc hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia trong khu vực.
Câu 17. Tính đến năm 2020, WTO có bao nhiêu quốc gia thành viên?
- A. 163
- B. 164
- C. 165
- D. 166
Câu 18. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào năm nào?
- A. Năm 2005.
- B. Năm 2006.
- C. Năm 2007.
- D. Năm 2008.
Câu 19. Năm 2020, Việt Nam thuộc top bao nhiêu quốc gia thu hút nhiều FDI nhất thế giới?
- A. Top 3.
- B. Top 5.
- C. Top 10.
- D. Top 20.
Câu 20. Năm nào là năm thứ 7 liên tiếp Việt Nam có cán cân thương mại đạt mức thặng dư?
- A. Năm 2020.
- B. Năm 2021.
- C. Năm 2022.
- D. Năm 2023.
Câu 21. Nhận định nào sau đây đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?
- A. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình một quốc gia tham gia vào nền kinh tế khu vực và thế giới chỉ cần tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
- B. Một quốc gia khi tham gia vào một tổ chức quốc tế thì sẽ phải tuân thủ các quy định do tổ chức đó đặt ra.
- C. Bản chất của hội nhập kinh tế quốc tế là gắn kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
- D. Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế dựa vào trình độ phát triển tương đồng.
Câu 22. Đâu không phải cấp độ của hội nhập kinh tế quốc tế?
- A. Hội nhập kinh tế song phương.
- B. Hội nhập kinh tế khu vực.
- C. Hội nhập với nền kinh tế thế giới.
- D. Hội nhập kinh tế tự động.
Câu 23. Đâu không phải là hoạt động kinh tế đối ngoại?
- A. Thương mại quốc tế.
- B. Đầu tư quốc tế.
- C. Các dịch vụ thu ngoại lệ.
- D. Thị trường chung.
Câu 24. Hiệp định thương mại tự do là gì?
- A. Là thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì phí thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định.
- B. Là phương thức thấp nhất của hội nhập kinh tế quốc tế, nhưng có lịch sử hình thành lâu đời nhất.
- C. Là hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác.
- D. Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh.
Câu 25. Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
- A. ASEAN.
- B. WTO.
- C. OPEC.
- D. APEC.
… và còn 29 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.