Nội dung đề thi: Đề chưa đặt tên
Xem trước 25/147 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 0001: Bảo hộ lao động có những tính chất nào sau đây?
- A. Tính khoa học, tính quần chúng.
- B. Tính pháp lý, tính khoa học.
- C. Tính quần chúng, tính tuyên truyền.
- D. Tính khoa học, tính pháp lý và tính quần chúng.
Câu 2. 0002: Trong công tác bảo hộ lao động (BHLĐ) điều gì là quan trọng nhất?
- A. Trang bị đầy đủ dụng cụ BHLĐ cho người lao động.
- B. Ý thức người lao động.
- C. Nơi làm việc an toàn.
- D. Máy móc được trang bị hiện đại.
Câu 3. 0003: Khi xảy ra tai nạn lao động (TNLĐ) bạn có trách nhiệm gì?
- A. Kịp thời sơ cấp cứu người bị nạn.
- B. Thông báo nhanh nhất tới người có trách nhiệm.
- C. Giữ nguyên hiện trường nơi xảy ra TNLĐ và cung cấp ngay tài liệu, vật chứng có liên quan đến TNLĐ theo yêu cầu của người điều tra.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 4. 0004: Yếu tố nào gây nguy hiểm và có hại phát sinh trong môi trường lao động?
- A. Các yếu tố về hoá học.
- B. Chất phóng xạ.
- C. Các loại hơi độc.
- D. Chất độc, bụi độc.
Câu 5. 0005: Có bao nhiêu giải pháp phòng chống tai nạn lao động?
- A. Giải pháp pháp luật.
- B. Giải pháp tổ chức.
- C. Giải pháp khoa học kỹ thuật.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 6. 0006: Những nguyên nhân nào sau đây thường gây ra tai nạn điện trong sản xuất, thi công?
- A. Các thiết bị điện đều được che chắn, bao che cẩn thận.
- B. Chưa đủ các điều kiện an toàn điện mà vẫn làm, các hư hỏng về điện chưa được sửa chữa kịp thời.
- C. Trang bị đầy đủ điều kiện an toàn điện.
- D. Được huấn luyện về kỹ thuật an toàn điện.
Câu 7. 0007: Thời hạn khám sức khỏe định kỳ cho người lao động ở các ngành nghề, được quy định tối thiểu là bao lâu?
- A. 6 tháng.
- B. 12 tháng.
- C. 18 tháng.
- D. 24 tháng.
Câu 8. 0008: Các yếu tố nào sau đây có hại và gây nên bệnh nghề nghiệp?
- A. Các yếu tố vật lý, yếu tố hóa học (xăng dầu, bụi chì, thuốc trừ sâu, benzene,...).
- B. Các yếu tố vi sinh vật (Siêu vi B, lao,...).
- C. Do tổ chức lao động không hợp lý, điều kiện vệ sinh môi trường kém (thời gian làm việc kéo dài, chỗ làm việc chật hẹp thiếu không khí, thiếu ánh sáng, môi trường làm việc bị ô nhiễm,...).
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 9. 0009: Nội dung chủ yếu của công tác bảo hộ lao động là gì?
- A. An toàn lao động, an toàn thực phẩm và vệ sinh lao động.
- B. An toàn phòng cháy chữa cháy và an toàn thực phẩm.
- C. An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- D. An toàn phòng cháy chữa cháy, an toàn thực phẩm và vệ sinh lao động.
Câu 10. 0010: Bảo hộ lao động là những biện pháp phòng tránh hay xóa bỏ những nguy hiểm của con người, cụ thể trong quá trình nào sau đây?
- A. Sản xuất.
- B. Lao động.
- C. Vận chuyển, sản xuất.
- D. Lao động, sản xuất, vận chuyển.
Câu 11. 0011: Hãy cho biết đâu là mục đích của công tác bảo hộ lao động?
- A. Bảo đảm cho người lao động mạnh khỏe, không mắc bệnh nghề nghiệp hay các bệnh khác do điều kiện lao động gây ra.
- B. Bảo đảm an toàn thân thể người lao động, hạn chế đến mức thấp nhất, để không xảy ra tai nạn, gây tàn phế hay tử vong cho người.
- C. Bảo đảm an toàn về cơ thể về sức khỏe cho người lao động trong mọi tình huống khi tham gia lao động.
- D. Bảo đảm bồi dưỡng, phục hồi tạm thời và duy trì sức khỏe, khả năng lao động cho người lao động.
Câu 12. 0012: Phát biểu nào đúng nhất về bệnh nghề nghiệp?
- A. Bệnh nghề nghiệp gây hủy hoại sức khỏe con người.
- B. Bệnh nghề nghiệp do làm việc trong môi trường độc hại.
- C. Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.
- D. Bệnh nghề nghiệp do làm việc quá sức gây nên.
Câu 13. 0013: Việc khám sức khỏe định kỳ nhằm mục đích gì?
- A. Phát hiện triệu chứng, dấu hiệu bệnh lý liên quan đến nghề nghiệp để phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp và kịp thời điều trị, tổ chức dự phòng bệnh nghề nghiệp.
- B. Để giảm rủi ro bệnh tật.
- C. Chuẩn đoán các bệnh mãn tính.
- D. Để phục hồi chức năng.
Câu 14. 0014: Những nguyên nhân nào sau đây thường gây ra tai nạn lao động điện:
- A. Cách điện của thiết bị hư hỏng truyền điện ra phần kim loại bình thường không mang điện.
- B. Thiếu biện pháp an toàn điện: Thiết bị cắt tự động, nối đất, nối không.
- C. Vi phạm khoảng cách an toàn điện, nhất là đối với điện áp cao.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. 0015: Phát biểu nào đúng nhất về tác hại của tiếng ồn?
- A. Gây ra bệnh nghề nghiệp.
- B. Làm giảm thính giác, tăng các bệnh về thần kinh, cao huyết áp, gây tai nạn lao động.
- C. Làm giảm thính giác.
- D. Dễ gây ra tai nạn lao động.
Câu 16. 0016: Lực lượng nòng cốt trong hoạt động PCCC của toàn dân là lực lượng nào sau đây?
- A. Lực lượng dân phòng.
- B. Lực lượng PCCC cơ sở.
- C. Lực lượng PCCC chuyên ngành.
- D. Tất cả các lực lượng trên.
Câu 17. 0017: Nguyên nhân nào sau đây dễ gây tai nạn lao động?
- A. Không tuân thủ qui tắc an toàn.
- B. Không sử dụng thiết bị bảo hộ lao động.
- C. Chịu áp lực của công việc.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 18. 0018: Người lao động làm việc trong nhà máy, công trình phải đạt những tiêu chuẩn nào về độ tuổi?
- A. Tùy ngành nghề.
- B. Từ 18 tuổi trở lên.
- C. Từ 17 tuổi trở lên.
- D. Từ 16 tuổi trở lên.
Câu 19. 0019: Điện trở người là đại lượng như thế nào?
- A. Không đổi.
- B. Thay đổi.
- C. Thay đổi tùy theo điều kiện, môi trường và tình trạng sức khỏe.
- D. Tùy theo sức khỏe mỗi người.
Câu 20. 0020: Dòng điện "Xoay chiều" được viết tắt chữ gì?
Câu 21. 0021: Dòng điện "Một chiều" được viết tắt chữ gì?
Câu 22. 0022: Khi sửa chữa điện dùng trong sinh hoạt, các đầu dây điện được cắt hoặc tháo ra phải được xử lý như thế nào?
- A. Quấn băng keo cách điện.
- B. Quấn giấy, bọc nhựa, vải,... (miễn là đừng dẫn điện).
- C. Cắt bỏ đầu dây được tháo ra.
- D. Quấn băng keo, quấn giấy, bọc nhựa.
Câu 23. 0023: Năng lượng được sinh ra từ nguồn than đá được gọi là gì?
- A. Nhiệt năng.
- B. Cơ năng.
- C. Thủy năng.
- D. Động năng.
Câu 24. 0024: Đường dây dẫn điện có chức năng gì?
- A. Mang điện.
- B. Truyền tải điện năng.
- C. Đưa điện đến sinh hoạt, đến sản xuất.
- D. Biến đổi các dạng năng lượng.
Câu 25. 0025: Đường đi dòng điện qua người nguy hiểm nhất là?
- A. Từ tay đến chân.
- B. Từ chân đến chân.
- C. Từ tay đến tay.
- D. Từ đầu đến chân.
… và còn 122 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 147 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan