Toán 8 - Kiểm tra học kỳ 1 (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 8 - Kiểm tra học kỳ 1 (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 8 - Kiểm tra học kỳ 1 (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-11-03 21:57:00
Tên đề thi: Toán 8 - Kiểm tra học kỳ 1 (trắc nghiệm)
Tác giả: bao gia 10
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
bao gia
8
2026-11-03 22:00:23
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 8 - Kiểm tra học kỳ 1 (trắc nghiệm)

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

  • A. \(x+1\)
  • B. \(3x^2y\)
  • C. \(\dfrac{1}{x}\)
  • D. \(x-y\)

Câu 2. Bậc của đa thức \(x^3y^2-2x^4+1\) là

  • A. \(3\)
  • B. \(4\)
  • C. \(5\)
  • D. \(6\)

Câu 3. Kết quả của phép nhân \((x+2)(x-2)\) là

  • A. \(x^2-4\)
  • B. \(x^2+4\)
  • C. \(x^2-4x+4\)
  • D. \(x^2+4x+4\)

Câu 4. Khai triển \((x-3)^2\) ta được

  • A. \(x^2-9\)
  • B. \(x^2+6x+9\)
  • C. \(x^2-3x+9\)
  • D. \(x^2-6x+9\)

Câu 5. Phân tích đa thức \(2x^2-4x\) thành nhân tử ta được

  • A. \(x(2x-4)\)
  • B. \(2x(x-2)\)
  • C. \(2(x^2-2x)\)
  • D. \(2x(x+2)\)

Câu 6. Giá trị của biểu thức \(x^2-2x+1\) tại \(x=3\) là

  • A. \(2\)
  • B. \(3\)
  • C. \(4\)
  • D. \(9\)

Câu 7. Kết quả của phép chia \(6x^3y^2 : 3xy\) là

  • A. \(2x^2y\)
  • B. \(2x^3y\)
  • C. \(3x^2y\)
  • D. \(2xy^2\)

Câu 8. Điều kiện xác định của phân thức \(\dfrac{1}{x-2}\) là

  • A. \(x=2\)
  • B. \(x\ne 0\)
  • C. \(x\ne -2\)
  • D. \(x\ne 2\)

Câu 9. Rút gọn phân thức \(\dfrac{x^2-1}{x+1}\) (với \(x\ne -1\)) ta được

  • A. \(x+1\)
  • B. \(x-1\)
  • C. \(1\)
  • D. \(x^2-1\)

Câu 10. Kết quả của phép trừ \(\dfrac{x}{x-1}-\dfrac{1}{x-1}\) (với \(x\ne 1\)) là

  • A. \(x\)
  • B. \(0\)
  • C. \(1\)
  • D. \(x-1\)

Câu 11. Tứ giác \(ABCD\) có \(\widehat{A}=80^\circ\), \(\widehat{B}=100^\circ\), \(\widehat{C}=90^\circ\). Số đo góc \(D\) là

  • A. \(90^\circ\)
  • B. \(80^\circ\)
  • C. \(100^\circ\)
  • D. \(110^\circ\)

Câu 12. Tính chất nào sau đây là của hình thang cân?

  • A. Hai đường chéo vuông góc với nhau
  • B. Hai cạnh bên song song với nhau
  • C. Bốn cạnh bằng nhau
  • D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 13. Dấu hiệu nào sau đây nhận biết một tứ giác là hình bình hành?

  • A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
  • B. Hai đường chéo bằng nhau
  • C. Có hai cạnh kề bằng nhau
  • D. Có một cặp cạnh đối song song

Câu 14. Tính chất nào sau đây luôn đúng với hình thoi?

  • A. Hai đường chéo bằng nhau
  • B. Hai đường chéo vuông góc với nhau
  • C. Bốn góc đều là góc vuông
  • D. Hai cạnh kề không bằng nhau

Câu 15. Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB=6\) cm, \(AC=8\) cm. Độ dài cạnh \(BC\) là

  • A. \(7\) cm
  • B. \(12\) cm
  • C. \(10\) cm
  • D. \(14\) cm

Câu 16. Cho tam giác \(ABC\) có \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(AC\). Biết \(BC=14\) cm. Độ dài \(MN\) là

  • A. \(28\) cm
  • B. \(14\) cm
  • C. \(21\) cm
  • D. \(7\) cm

Câu 17. Hình vuông có cạnh bằng \(5\) cm thì độ dài đường chéo là

  • A. \(5\sqrt{2}\) cm
  • B. \(10\) cm
  • C. \(5\) cm
  • D. \(25\) cm

Câu 18. Dữ liệu "màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp" thuộc loại dữ liệu nào?

  • A. Dữ liệu định lượng
  • B. Dữ liệu định tính
  • C. Dữ liệu là số liên tục
  • D. Dữ liệu là số rời rạc

Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(x^2-6x+11\) là

  • A. \(11\)
  • B. \(3\)
  • C. \(2\)
  • D. \(0\)

Câu 20. Rút gọn phân thức \(\dfrac{x^2-4x+4}{x^2-4}\) (với \(x\ne \pm 2\)) ta được

  • A. \(\dfrac{x+2}{x-2}\)
  • B. \(\dfrac{x-2}{x}\)
  • C. \(\dfrac{1}{x+2}\)
  • D. \(\dfrac{x-2}{x+2}\)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó