Kiểm toán - Ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Kiểm toán - Ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiểm toán - Ôn tập

Image Exam
2026-11-03 21:27:48
Tên đề thi: Kiểm toán - Ôn tập
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
61. Nguyễn Thị Thùy Trang
42
2026-11-03 21:56:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kiểm toán - Ôn tập

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo luật kiểm toán Việt Nam hiện hành chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam là

  • A. Đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được doanh nghiệp kiểm toán nước bảo đảm
  • B. Hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ, cam kết của chi nhánh tại Việt Nam
  • C. Đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài bảo đảm. Hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ, cam kết của chi nhánh tại Việt Nam
  • D. Tất cả câu trả lời đều sai.

Câu 2. Ảnh hưởng của “lan tỏa” đối với báo cáo tài chính theo sự xét đoán của kiểm toán viên thường bao gồm:

  • A. Ảnh hưởng này không nên chỉ giới hạn đến một số yếu tố, một số tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính
  • B. Ảnh hưởng này đại diện hoặc có thể đại diện cho một phần quan trọng của báo cáo tài chính
  • C. Ảnh hưởng này có thể liên quan đến các thuyết minh, là vấn đề căn bản để người sử dụng hiểu được báo cáo tài chính
  • D. Tất cả câu trả lời đều đúng.

Câu 3. Áp dụng thử nghiệm chi tiết để kiểm tra hóa đơn khớp với số tiền, tính toán lại hoặc xác nhận từ bên thứ ba để thu thập được bằng chứng đạt được mục tiêu cơ sở dẫn liệu nào?

  • A. Chính xác.
  • B. Hiện hữu.
  • C. Đầy đủ.
  • D. Đánh giá và phân bổ.

Câu 4. Áp dụng thử nghiệm chi tiết để tính toán lại, xem xét chính sách kế toán có được áp dụng nhất quán và hợp lý không và tham vấn chuyên gia định giá để thu thập được bằng chứng đạt được mục tiêu cơ sở dẫn liệu nào?

  • A. Đánh giá và phân bổ.
  • B. Hiện hữu.
  • C. Chính xác.
  • D. Đầy đủ.

Câu 5. Bằng chứng kiểm toán là gì?

  • A. Bằng chứng kiểm toán là tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán và dựa trên các tài liệu, thông tin này kiểm toán viên đưa ra kết luận và từ đó hình thành ý kiến kiểm toán.
  • B. Bằng chứng kiểm toán là bao gồm tài liệu, thông tin chứa đựng trong các tài liệu, sổ kế toán kể cả báo cáo tài chính và những tài liệu, thông tin khác.
  • C. Tất cả câu trả lời đều sai.
  • D. Bằng chứng kiểm toán là tất cả các tài liệu, thông tin do đơn vị cung cấp liên quan đến cuộc kiểm toán.

Câu 6. Báo cáo kiểm toán có giá trị pháp lý cao thường do:

  • A. Kiểm toán nội bộ thực hiện
  • B. Kiểm toán nhà nước thực hiện
  • C. Kiểm toán độc lập thực hiện
  • D. Kiểm toán nhà nước, Kiểm toán độc lập thực hiện

Câu 7. Báo cáo kiểm toán dạng “chấp nhận toàn phần” xác nhận rằng, báo cáo tài chính của khách hàng là:

  • A. Chính xác và hợp lí trên các khía cạnh trọng yếu
  • B. Trung thực và hợp lí trên các khía cạnh trọng yếu
  • C. Rõ ràng và chính xác
  • D. Tất cả câu trả lời đều đúng.

Câu 8. Báo cáo kiểm toán hoạt động:

  • A. Đánh giá tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế đọ kế toán do cơ quan có thẩm quyền ban hành
  • B. Đánh giá việc tuân thủ pháp luật, quy chế,quy định trong quản lý, sử dụng tiền, tài sản và các nguồn lực khác của đơn vị được kiểm toán
  • C. Đánh giá tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý, sử dụng tiền, tài sản và các nguồn lực khác của đơn vị được kiểm toán
  • D. Tất cả câu trả lời đều sai.

Câu 9. Báo cáo kiểm toán ít có giá trị pháp lý cao thường do:

  • A. Kiểm toán nội bộ thực hiện
  • B. Kiểm toán nhà nước thực hiện
  • C. Kiểm toán độc lập thực hiện
  • D. Tất cả câu trả lời đều đúng.

Câu 10. Báo cáo kiểm toán là hình thức biểu hiện trực tiếp của:

  • A. Chức năng kiểm toán
  • B. Kết luận kiểm toán
  • C. Thư hẹn kiểm toán
  • D. Chức năng kiểm toán và kết luận kiểm toán

Câu 11. Báo cáo kiểm toán tuân thủ:

  • A. Đánh giá tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán do cơ quan có thẩm quyền ban hành
  • B. Đánh giá việc tuân thủ pháp luật, quy chế, quy định trong quản lý, sử dụng tiền, tài sản và các nguồn lực khác của đơn vị được kiểm toán
  • C. Đánh giá tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý, sử dụng tiền, tài sản và các nguồn lực khác của đơn vị được kiểm toán
  • D. Tất cả câu trả lời đều sai.

Câu 12. Biên bản đối chiếu công nợ giữa đơn vị được kiểm toán với khách hàng là bằng chứng có nguồn gốc từ:

  • A. Đơn vị được kiểm toán
  • B. Bên thứ ba (bên ngoài) cung cấp
  • C. Kiểm toán viên tự thu thập
  • D. Tất cả câu trả lời đều sai.

Câu 13. Biên bản kiểm kê tài sản cố định hữu hình cung cấp cho kiểm toán viên bằng chứng kiểm toán liên quan đến cơ sở dẫn liệu:

  • A. Tính hiện hữu
  • B. Tính đầy đủ
  • C. Đánh giá và phân bổ
  • D. Phân loại

Câu 14. Bổ nhiệm kiểm toán viên thực hiện các công việc kiểm toán một cách phù hợp với năng lực chuyên môn và kiến thức kinh nghiệm là công việc được xác định trong bước

  • A. Chuẩn bị
  • B. Thực hành
  • C. Kết thúc
  • D. Sau kết thúc

Câu 15. Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh giá thường xuyên về :

  • A. Hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
  • B. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
  • C. Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ.
  • D. Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục về kiểm soát nội bộ.

Câu 16. Các loại gian lận ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính:

  • A. Gian lận trên báo cáo tài chính
  • B. Biển thủ tài sản
  • C. Làm giả tình huống
  • D. Gian lận trên báo cáo tài chính và Biển thủ tài sản.

Câu 17. Các bảng khai tài chính là đối tượng thường xuyên và trực tiếp của kiểm toán vì:

  • A. Tính phức tạp của các thông tin trên bảng khai này.
  • B. Mục đích của các cuộc kiểm toán chỉ bao gồm trong đó.
  • C. Tầm quan trọng của nó đối với người sử dụng.
  • D. Các khách thể chỉ yêu cầu kiểm toán các bảng khai tài chính.

Câu 18. Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:

  • A. Rủi ro cố hữu
  • B. Rủi ro kiểm soát
  • C. Rủi ro phát hiện
  • D. Tất cả câu trả lời đều sai.

Câu 19. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quá trình kiểm toán:

  • A. Sách nhiễu lừa dối khách hàng
  • B. Giả mạo khai khống hồ sơ kiểm toán
  • C. Không phải các nội dung đã nêu
  • D. Sách nhiễu lừa dối khách hàng ;Giả mạo khai khống hồ sơ kiểm toán

Câu 20. Các hành vi nào bị nghiêm cấm khi các thành viên tham gia cuộc kiểm toán:

  • A. Mua, nhận biếu tặng, nắm giữ cổ phiếu cổ phần của đơn vị được kiểm toán.
  • B. Nhận hoặc đòi hỏi bất kỳ một khoản tiền, lợi ích nào từ đơn vị được kiểm toán ngoài khoản chi phí dịch vụ và chi phí đã thỏa thuận trong hợp đồng đã giao kết.
  • C. Thực hiện thu nợ cho đơn vị được kiểm toán.
  • D. Tất cả câu trả lời đều đúng.

Câu 21. Các loại doanh nghiệp nào sau đây được kinh doanh dịch vụ kiểm toán.

  • A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
  • B. Công ty hợp doanh
  • C. Doanh nghiệp tư nhân
  • D. Tất cả câu trả lời đều đúng.

Câu 22. Các loại ý kiến kiểm toán viên có thể đưa ra sau khi kết thúc cuộc kiểm toán

  • A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
  • B. Ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần
  • C. Ý kiến chấp nhận toàn phần, ý kiến ngoại trừ, ý kiến bác bỏ, ý kiến từ chối đưa ra ý kiến
  • D. Ý kiến chấp nhận toàn phần hoặc ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần

Câu 23. Các mục tiêu kiểm toán tổng quát áp dụng với hàng tồn kho gồm:

  • A. Giá trị báo cáo thực sự tồn tại; giá trị tồn tại được ghi chép; Giá trị được báo cáo chính xác; Các tài sản thuộc quyền của công ty và công ty có nghĩa vụ với các khoản nợ phải trả.
  • B. Sự tồn tại và đơn vị có quyền và nghĩa vụ có liên quan, trình bày đầy đủ, phân loại và dễ hiểu, chính xác và đánh giá.
  • C. Các nghiệp vụ được ghi chép đã thực sự xẩy ra, được ghi chép đầy đủ, theo đúng số lượng và số tiền, đúng ngày và được ghi chép trong sổ sách kế toán được phận loại đúng đắn.
  • D. Các nghiệp vụ bán hàng được ghi chép đã được giao hàng cho khách hàng có thật.

Câu 24. Các mục tiêu kiểm toán tổng quát về trình bày và công bố áp dụng với việc trình bày và công bố với nợ phải trả gồm:

  • A. Sự tồn tại và đơn vị có quyền và nghĩa vụ có liên quan, trình bày đầy đủ, phân loại và dễ hiểu, chính xác và đánh giá.
  • B. Giá trị báo cáo thực sự tồn tại; giá trị tồn tại được ghi chép; Giá trị được báo cáo chính xác; Các tài sản thuộc quyền của công ty và công ty có nghĩa vụ với các khoản nợ phải trả.
  • C. Các nghiệp vụ bán hàng được ghi chép đã được giao hàng cho khách hàng có thật.
  • D. Các nghiệp vụ được ghi chép đã thực sự xảy ra, được ghi chép đầy đủ, theo đúng số lượng và số tiền, đúng ngày và được ghi chép trong sổ sách kế toán được phận loại đúng đắn.

Câu 25. Các nhân tố chính ảnh hưởng đến gian lận và nhầm lẫn

  • A. Sức ép từ tài chính từ những nhà đầu tư hoặc các cấp quản lý đơn vị
  • B. Sự phức tạp của các vấn đề liên quan đến kế toán và trình bày báo cáo tài chính
  • C. Những vấn đề liên quan đến tính chính trực của nhà quản lý, các sức ép bất thường bên trong và bên ngoài đơn vị và các nghiệp vụ và sự kiện không bình thường.
  • D. Tác động của báo cáo tài chính đến quá trình ra quyết định của người sử dụng

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó