Sinh học 12 - Đề tham khảo giữa học kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề tham khảo giữa học kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề tham khảo giữa học kì 1 (2026–2027)

Image Exam
2026-11-03 21:06:57
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề tham khảo giữa học kì 1 (2026–2027)
Tác giả: tram770975
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Kim Vy Lê Nguyễn
22
2026-11-03 21:39:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề tham khảo giữa học kì 1 (2026–2027)

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là

  • A. Adenine, Uracil, Guanine, Cytosine.
  • B. Adenine, Thymine, Guanine, Cytosine.
  • C. Amino acid.
  • D. Glucose, Fructose.

Câu 2. Một đoạn mạch khuôn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide là 5'-... ATG GCA TGA ...-3'. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch bổ sung được tổng hợp trong quá trình tái bản DNA là

  • A. 3'-... TAC CCT ACT ...-5'.
  • B. 3'-... TAC CGT ACT ...-5'.
  • C. 5'-... TAC CGT ACT ...-3'.
  • D. 3'-... ATG GCA TGA ...-5'.

Câu 3. Cấu trúc chung của một gene mã hóa protein gồm các vùng theo thứ tự là

  • A. Vùng mã hóa → Vùng điều hòa → Vùng kết thúc.
  • B. Vùng điều hòa → Vùng mã hóa → Vùng kết thúc.
  • C. Vùng kết thúc → Vùng mã hóa → Vùng điều hòa.
  • D. Vùng điều hòa → Vùng kết thúc → Vùng mã hóa.

Câu 4. Phân tử nucleic acid nào sau đây giữ vai trò làm khuôn cho quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 5. Hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid phản ánh đặc điểm nào của mã di truyền?

  • A. Tính phổ biến.
  • B. Tính đặc hiệu.
  • C. Tính thoái hóa.
  • D. Tính liên tục.

Câu 6. Vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ dài 4080 Å (1 Å = 10⁻¹ nm) thực hiện phiên mã và dịch mã tổng hợp 1 chuỗi polypeptide hoàn chỉnh. Biết rằng bộ ba kết thúc là UAG. Số amino acid trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được tạo ra là

  • A. 399.
  • B. 398.
  • C. 400.
  • D. 1198.

Câu 7. Ở virus HIV, thông tin di truyền từ RNA của virus có thể được truyền ngược lại thành DNA tích hợp vào hệ gene của tế bào chủ nhờ enzyme nào sau đây?

  • A. RNA polymerase.
  • B. DNA polymerase.
  • C. Enzyme phiên mã ngược (Reverse transcriptase).
  • D. Enzyme ligase.

Câu 8. Trong cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng nằm trước các gene cấu trúc, nơi enzyme RNA polymerase liên kết để khởi đầu phiên mã được gọi là

  • A. Vùng vận hành (Operator - O).
  • B. Vùng khởi động (Promoter - P).
  • C. Gene điều hòa (lacI).
  • D. Vùng mã hóa.

Câu 9. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến

  • A. một cặp nucleotide.
  • B. hai cặp nucleotide.
  • C. toàn bộ phân tử DNA.
  • D. một đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 10. Thể truyền (vector) thường được sử dụng phổ biến trong kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp ở vi khuẩn là

  • A. Plasmid.
  • B. Ribosome.
  • C. Nhiễm sắc thể nhân tạo.
  • D. Lưới nội chất.

Câu 11. Giống "Lúa vàng" (Golden Rice) là một thành tựu nổi bật của công nghệ gene có khả năng tổng hợp tiền chất nào giúp phòng chống bệnh mù lụa ở người?

  • A. Vitamin C.
  • B. Vitamin A (β-carotene).
  • C. Insulin.
  • D. Antithrombin.

Câu 12. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm một đoạn DNA quấn quanh khối protein histone được gọi là

  • A. Chromatid.
  • B. Nucleosome.
  • C. Centromere.
  • D. Solenoid.

Câu 13. Đường kính của chuỗi nucleosome (sợi cơ bản) trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là

  • A. 10 nm.
  • B. 30 nm.
  • C. 300 nm.
  • D. 700 nm.

Câu 14. G. Mendel đã chọn đối tượng nghiên cứu chính nào để phát hiện ra các quy luật di truyền đặt nền móng cho di truyền học hiện đại?

  • A. Ruồi giấm.
  • B. Đậu Hà lan.
  • C. Vi khuẩn E. coli.
  • D. Cây ngô.

Câu 15. Theo Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp yếu tố di truyền quy định. Trong di truyền học hiện đại, các yếu tố di truyền này được gọi là

  • A. Allele.
  • B. Chromosome.
  • C. Nucleotide.
  • D. Protein.

Câu 16. Cho phép lai giữa hai cây đậu hà lan dị hợp 2 cặp gene quy định 2 cặp tính trạng phân li độc lập (AaBb × AaBb). Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở đời con F₁ là

  • A. 9/16.
  • B. 3/16.
  • C. 1/16.
  • D. 3/8.

Câu 17. Cho sơ đồ và dữ kiện về quá trình tái bản DNA trong tế bào sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?a) Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Cho sơ đồ và dữ kiện về quá trình tái bản DNA trong tế bào sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?b) Enzyme DNA polymerase thực hiện tổng hợp mạch mới liên tục trên cả hai mạch khuôn theo chiều 3' → 5'.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Cho sơ đồ và dữ kiện về quá trình tái bản DNA trong tế bào sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?c) Sự kết cặp đặc hiệu A - T và G - C đảm bảo cho thông tin di truyền được truyền đạt chính xác qua các thế hệ tế bào.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Cho sơ đồ và dữ kiện về quá trình tái bản DNA trong tế bào sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?d) Trên một chạc tái bản, nếu mạch khuôn có chiều 5' → 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo thành các đoạn Okazaki.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Khi nghiên cứu cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?a) Khi môi trường không có lactose, protein ức chế do gene điều hòa tổng hợp sẽ liên kết với vùng vận hành (O) ngăn cản quá trình phiên mã.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Khi nghiên cứu cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?b) Khi môi trường có lactose, phân tử allolactose liên kết làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế, khiến nó không thể liên kết vào vùng vận hành.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Khi nghiên cứu cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?c) Ba gene cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac khi phiên mã sẽ tạo ra 3 phân tử mRNA riêng rẽ tương ứng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Khi nghiên cứu cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?d) Nếu xảy ra đột biến làm mất chức năng của vùng vận hành (O), các gene cấu trúc Z, Y, A sẽ được phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Các phát biểu sau đây về cấu trúc siêu hiển vi và sự vận động của nhiễm sắc thể (NST) trong phân bào là Đúng hay Sai?a) Mỗi nucleosome được cấu tạo gồm 8 phân tử protein histone và được quấn quanh bởi một đoạn DNA gồm 146 cặp nucleotide.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó