Nội dung đề thi: Tin học 11 - Ôn tập giữa học kì I (Tin học ứng dụng) 2026–2027
Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chức năng nào sau đây thuộc về hệ điều hành?
- A. Chỉ dùng để vẽ tranh
- B. Quản lí tài nguyên và cung cấp môi trường chạy ứng dụng
- C. Chỉ dùng để truy cập mạng xã hội
- D. Chỉ lưu ảnh
Câu 2. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
- A. Windows
- B. PowerPoint
- C. Chrome
- D. Paint
Câu 3. Khi tắt máy tính, dữ liệu đang lưu trong RAM thông thường sẽ như thế nào?
- A. Luôn được giữ nguyên
- B. Chuyển sang ROM
- C. Bị mất
- D. Tự động gửi lên Internet
Câu 4. Thiết bị nào chủ yếu dùng để lưu dữ liệu lâu dài?
- A. RAM
- B. Thanh ghi CPU
- C. SSD
- D. Bộ nhớ đệm
Câu 5. Bộ phận nào thực hiện lệnh và xử lí dữ liệu?
- A. CPU
- B. Màn hình
- C. Bàn phím
- D. Loa
Câu 6. Phát biểu nào đúng về phần mềm nguồn mở?
- A. Luôn không có bản quyền
- B. Không cần tuân thủ giấy phép
- C. Việc sử dụng/sửa đổi phụ thuộc điều kiện giấy phép nguồn mở
- D. Chỉ chạy khi không có Internet
Câu 7. Ví dụ nào phù hợp nhất với kết nối Bluetooth?
- A. Kết nối tai nghe không dây ở gần máy
- B. In bằng cáp HDMI
- C. Lưu tệp trên ổ SSD
- D. Tăng dung lượng RAM
Câu 8. Cổng nào thường truyền hình ảnh và âm thanh sang TV/màn hình?
- A. HDMI
- B. RJ-45
- C. Jack nguồn
- D. Khe thẻ SIM
Câu 9. Đưa tệp từ máy tính lên dịch vụ lưu trữ đám mây là:
- A. Download
- B. Upload
- C. Định dạng
- D. Giải nén
Câu 10. Khi chia sẻ tài liệu riêng tư, cách làm an toàn nhất là:
- A. Công khai cho mọi người
- B. Gửi liên kết lên mạng xã hội
- C. Chỉ cấp quyền cho đúng người cần nhận
- D. Dùng chung mật khẩu
Câu 11. Muốn tìm chính xác một cụm từ, có thể dùng:
- A. Dấu ngoặc kép quanh cụm từ
- B. Chỉ viết một chữ bất kì
- C. Xóa toàn bộ từ khóa
- D. Chỉ mở quảng cáo
Câu 12. Tiêu chí nào giúp đánh giá độ tin cậy của thông tin?
- A. Màu sắc trang web
- B. Số quảng cáo
- C. Tác giả, ngày cập nhật và bằng chứng
- D. Vị trí đầu tiên trong kết quả
Câu 13. Trong email, trường Bcc có tác dụng gì?
- A. Gửi thư không có nội dung
- B. Ẩn địa chỉ người nhận này khỏi những người nhận khác
- C. Đính kèm tệp
- D. Đổi mật khẩu
Câu 14. Email yêu cầu cung cấp mật khẩu và mã OTP qua một liên kết lạ. Em nên:
- A. Cung cấp ngay
- B. Chuyển tiếp cho mọi người
- C. Không bấm/cung cấp; kiểm tra qua kênh chính thức
- D. Dùng lại mật khẩu đó ở mọi nơi
Câu 15. Điều nào phù hợp khi sử dụng mạng xã hội?
- A. Đăng thông tin riêng tư của bạn bè không cần hỏi
- B. Chia sẻ tin chưa kiểm chứng
- C. Thiết lập quyền riêng tư và kiểm chứng thông tin
- D. Dùng mật khẩu thật dễ đoán
Câu 16. Khi muốn gửi email cho nhiều người nhưng không muốn họ thấy địa chỉ của nhau, nên dùng:
- A. To
- B. Cc
- C. Bcc
- D. Subject
Câu 17. Phát biểu nào đúng về ứng dụng web?
- A. Luôn hoạt động đầy đủ khi mất mạng
- B. Thường được dùng qua trình duyệt và cần mạng cho chức năng chính
- C. Không bao giờ lưu dữ liệu trên máy chủ
- D. Luôn là phần mềm độc hại
Câu 18. Vì sao không nên chỉ chọn kết quả tìm kiếm đầu tiên?
- A. Vì kết quả đầu tiên luôn sai
- B. Vì thứ hạng không bảo đảm độ chính xác; cần kiểm tra nguồn
- C. Vì công cụ tìm kiếm không có ích
- D. Vì không được dùng nhiều nguồn
Câu 19. Thao tác nào tạo thêm một bản tệp ở vị trí khác?
- A. Sao chép
- B. Đổi tên
- C. Đóng cửa sổ
- D. Tắt màn hình
Câu 20. Trước khi gửi email có tệp đính kèm, cần:
- A. Bỏ qua địa chỉ người nhận
- B. Kiểm tra người nhận, nội dung và tệp đính kèm
- C. Gửi mật khẩu trong tiêu đề
- D. Mở mọi tệp lạ