Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Lí, Hóa, Sinh: ôn tập trắc nghiệm
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng
- A. khối lượng của một vật làm bằng chất đó
- B. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
- C. thể tích của một đơn vị khối lượng chất đó
- D. trọng lượng của một vật làm bằng chất đó
Câu 2. Công thức tính khối lượng riêng của một chất là
- A. \( D = m \cdot V \)
- B. \( D = \dfrac{V}{m} \)
- C. \( D = \dfrac{P}{V} \)
- D. \( D = \dfrac{m}{V} \)
Câu 3. Một vật có khối lượng 500 g và thể tích 250 cm³. Khối lượng riêng của chất làm vật là
- A. \( 2000 \, kg/m^3 \)
- B. \( 200 \, kg/m^3 \)
- C. \( 0{,}5 \, kg/m^3 \)
- D. \( 125 \, kg/m^3 \)
Câu 4. Để đo thể tích của một hòn đá nhỏ không thấm nước và không bỏ lọt bình, ta dùng dụng cụ nào?
- A. Cân điện tử
- B. Lực kế
- C. Bình chia độ có chứa nước
- D. Thước dây
Câu 5. Trong thực hành xác định khối lượng riêng của một vật rắn không thấm nước, cần đo trực tiếp những đại lượng nào?
- A. Trọng lượng và áp suất
- B. Khối lượng và thể tích
- C. Khối lượng và nhiệt độ
- D. Thể tích và lực đẩy
Câu 6. Áp suất được tính bằng công thức nào, với F là áp lực, S là diện tích bị ép?
- A. \( p = \dfrac{F}{S} \)
- B. \( p = F \cdot S \)
- C. \( p = \dfrac{S}{F} \)
- D. \( p = F + S \)
Câu 7. Một vật tác dụng áp lực 600 N lên mặt sàn có diện tích bị ép 0,03 m². Áp suất của vật lên sàn là
- A. \( 18 \, Pa \)
- B. \( 200 \, Pa \)
- C. \( 2000 \, Pa \)
- D. \( 20000 \, Pa \)
Câu 8. Muốn tăng áp suất lên một bề mặt mà không thay đổi áp lực, ta cần
- A. tăng diện tích bị ép
- B. giảm khối lượng vật
- C. giảm diện tích bị ép
- D. tăng thể tích vật
Câu 9. Phản ứng hóa học là
- A. quá trình làm thay đổi hình dạng của chất
- B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác
- C. quá trình chuyển chất từ thể rắn sang thể lỏng
- D. quá trình hòa tan chất vào nước
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
- A. Sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ
- B. Nước đá tan thành nước lỏng
- C. Muối ăn tan trong nước
- D. Cồn bay hơi
Câu 11. Trong phản ứng \( C + O_2 \rightarrow CO_2 \), chất sản phẩm là
- A. \( C \)
- B. \( O_2 \)
- C. \( C \) và \( O_2 \)
- D. \( CO_2 \)
Câu 12. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
- A. Đốt cháy cồn
- B. Đốt cháy than
- C. Nung đá vôi
- D. Đốt cháy khí gas
Câu 13. Một mol nguyên tử hay phân tử của một chất chứa bao nhiêu hạt?
- A. \( 6{,}022 \times 10^{23} \)
- B. \( 6{,}022 \times 10^{22} \)
- C. \( 3{,}011 \times 10^{23} \)
- D. \( 6{,}022 \times 10^{24} \)
Câu 14. Khối lượng của 0,5 mol \( CO_2 \) là (biết \( C = 12, O = 16 \))
- A. \( 44 \, g \)
- B. \( 22 \, g \)
- C. \( 11 \, g \)
- D. \( 88 \, g \)
Câu 15. Thể tích của 0,2 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) là
- A. \( 4{,}48 \, L \)
- B. \( 2{,}479 \, L \)
- C. \( 4{,}958 \, L \)
- D. \( 5{,}6 \, L \)
Câu 16. Tỉ khối của khí \( CO_2 \) so với khí \( H_2 \) là
- A. \( 44 \)
- B. \( 2 \)
- C. \( 12 \)
- D. \( 22 \)
Câu 17. Cơ hoành là ranh giới ngăn cách hai khoang nào của cơ thể người?
- A. Khoang sọ và khoang ngực
- B. Khoang ngực và khoang bụng
- C. Khoang bụng và khoang chậu
- D. Khoang sọ và khoang bụng
Câu 18. Hệ cơ quan nào làm nhiệm vụ vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và oxygen đến các tế bào?
- A. Hệ tiêu hóa
- B. Hệ hô hấp
- C. Hệ tuần hoàn
- D. Hệ bài tiết
Câu 19. Bộ xương người được chia thành các phần nào?
- A. Xương đầu, xương thân và xương chi
- B. Xương sọ và xương mặt
- C. Xương tay và xương chân
- D. Xương sườn và xương sống
Câu 20. Khớp gối của người thuộc loại khớp nào?
- A. Khớp bất động
- B. Khớp bán động
- C. Khớp sọ
- D. Khớp động
Câu 21. Thành phần nào làm cho xương có tính rắn chắc?
- A. Chất hữu cơ (cốt giao)
- B. Nước
- C. Muối khoáng (chủ yếu là calcium)
- D. Mỡ
Câu 22. Cơ quan nào ở hệ tiêu hóa hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng?
- A. Dạ dày
- B. Ruột non
- C. Ruột già
- D. Thực quản
Câu 23. Enzyme amylase trong nước bọt biến đổi tinh bột chín thành
- A. đường maltose
- B. amino acid
- C. glycerol
- D. acid béo
Câu 24. Dịch mật do gan tiết ra có vai trò chủ yếu là
- A. phân giải protein thành amino acid
- B. phân giải tinh bột thành đường
- C. hấp thụ nước
- D. nhũ tương hóa lipid, giúp tiêu hóa lipid
Câu 25. Máu gồm các thành phần nào?
- A. Hồng cầu và bạch cầu
- B. Huyết tương và các tế bào máu
- C. Huyết tương và tiểu cầu
- D. Nước và muối khoáng
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.