Lịch sử 6 - Đề cương ôn tập (năm học 2025–2026) | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử 6 - Đề cương ôn tập (năm học 2025–2026) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử 6 - Đề cương ôn tập (năm học 2025–2026)

Image Exam
2026-11-03 20:23:25
Tên đề thi: Lịch sử 6 - Đề cương ôn tập (năm học 2025–2026)
Tác giả: nguyen xua Loc
Số lượng câu hỏi: 36
Thời gian làm bài: 23:00:00
Hạn làm đề: 20:22 (05/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 36
Tổng số điểm của đề thi: 36
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
nguyen xua Loc
36
2026-11-03 21:26:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử 6 - Đề cương ôn tập (năm học 2025–2026)

Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lịch sử giúp em hiểu biết về

  • A. Hiện tại.
  • B. Quá khứ
  • C. Hiện tại, tương lai.
  • D. Tương lai.

Câu 2. Âm lịch là hệ lịch được tính theo chu kì chuyển động của

  • A. Mặt Trăng quanh Trái đất.
  • B. Trái đất quanh mặt Trời.
  • C. Mặt Trăng quanh mặt Trời.
  • D. Trái đất quanh mặt Trăng.

Câu 3. Ở Việt Nam đã phát hiện răng của Người tối cổ ở

  • A. Núi Đọ (Hòa Bình).
  • B. An Khê (Gia Lai).
  • C. Phùng Nguyên.
  • D. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

Câu 4. Tại di chỉ An Khê (Gia Lai) người ta đã phát hiện được bao nhiêu hiện vật đá (gồm rìu tay, công cụ ghè đẽo thô sơ) của người nguyên thủy?

  • A. 2000 hiện vật đá.
  • B. 3000 hiện vật đá.
  • C. 3500 hiện vật đá.
  • D. 2500 hiện vật đá.

Câu 5. Dạng người của Bầy người nguyên thủy là

  • A. Người vượn cổ.
  • B. Người tối cổ.
  • C. Người tinh khôn.
  • D. Người Hiện đại.

Câu 6. Thị tộc là gì?

  • A. Một nhóm người, gồm 2 – 3 thế hệ có cùng dòng máu, sống quần tụ với nhau.
  • B. Một nhóm người cùng nghề nghiệp.
  • C. Một nhóm người, gồm 3 – 4 thế hệ có cùng dòng máu, sống trong cùng khu vực.
  • D. Một nhóm người có quyền lực, sống quần tụ với với nhau.

Câu 7. Dương lịch là hệ lịch được tính theo chu kì chuyển động của

  • A. Mặt Trăng quanh Trái đất.
  • B. Trái đất quanh mặt Trời.
  • C. Mặt Trăng quanh mặt Trời.
  • D. Trái đất quanh mặt Trăng.

Câu 8. Tại di chỉ An Khê (Gia Lai) người ta đã phát hiện được nhiều hiện vật đá (gồm rìu tay, công cụ ghè đẽo thô sơ) của người nguyên thủy có niên đại cách ngày nay

  • A. 80 vạn năm.
  • B. 50 vạn năm.
  • C. 100 vạn năm.
  • D. 20 vạn năm.

Câu 9. Bộ lạc là gì?

  • A. Một nhóm người, gồm 2 – 3 thế hệ có cùng dòng máu, sống quần tụ với nhau.
  • B. Một nhóm người cùng nghề nghiệp.
  • C. Một nhóm người, gồm 3 – 4 thế hệ có cùng dòng máu, sống trong cùng khu vực.
  • D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng và gắn bó với nhau.

Câu 10. Ở Việt Nam đã phát hiện công cụ ghè đẽo thô sơ của Người tối cổ ở

  • A. Xuân Lộc (Cà Mau).
  • B. An Khê (Gia Lai).
  • C. Lang – Xpen (Thanh Hóa).
  • D. Mai – tha (Gia Lai).

Câu 11. Dạng người của Công xã thị tộc là

  • A. Người vượn cổ.
  • B. Người tối cổ.
  • C. Người tinh khôn.
  • D. Người Khéo léo.

Câu 12. Bia đá thuộc loại tư liệu gì?

  • A. Tư liệu hiện vật.
  • B. Tư liệu truyền miệng.
  • C. Tư liệu gốc.
  • D. Tư liệu chữ viết.

Câu 13. Ở Việt Nam người ta thường tính thời gian theo cách nào trong các cách sau đây?

  • A. Theo công lịch
  • B. Chỉ theo âm lịch.
  • C. Chỉ theo dương lịch.
  • D. Theo công lịch. Cả dương lịch và âm lịch.

Câu 14. Loài người có nguồn gốc từ đâu?

  • A. Vượn người.
  • B. Người tối cổ.
  • C. Người tinh khôn.
  • D. Người hiện đại

Câu 15. Người nguyên thủy phát hiện ra kim loại vào giai đoạn nào?

  • A. Khoảng thiên niên kỉ II TCN.
  • B. Khoảng thiên niên kỉ III TCN.
  • C. Khoảng thiên niên kỉ IV TCN.
  • D. Những năm đầu Công nguyên

Câu 16. Môn Lịch Sử mà chúng ta được học là môn học tìm hiểu về

  • A. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
  • B. những chuyện cổ tích do người xưa kể lại.
  • C. sự biến đổi của khí hậu qua thời gian.
  • D. quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người.

Câu 17. Di chỉ nào sau đây ở Việt Nam có dấu tích của người nguyên thủy?

  • A. Hang Ni-a (Ma-lai-xi-a).
  • B. Đảo Gia-va (In-đô-nê-xi-a).
  • C. Núi Đọ (Thanh Hóa).
  • D. Kim tự tháp (Ai Cập).

Câu 18. Tại di chỉ An Khê (Gia Lai) người ta đã phát hiện được nhiều hiện vật đá (gồm rìu tay, công cụ ghè đẽo thô sơ) của người nguyên thủy có niên đại cách ngày nay

  • A. 80 vạn năm.
  • B. 50 vạn năm.
  • C. 100 vạn năm.
  • D. 20 vạn năm.

Câu 19. Công lịch lấy năm ra đời của chúa Giê – su là năm thứ mấy của Công nguyên ?

  • A. Năm đầu tiên.
  • B. Năm thứ hai.
  • C. Năm thứ ba.
  • D. Năm thứ tư.

Câu 20. Dạng người của bầy người nguyên thủy là

  • A. người khéo léo.
  • B. vượn người.
  • C. người tối cổ.
  • D. người tinh khôn.

Câu 21. Tư liệu hình ảnh bao gồm tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ cổ, là nguồn sử liệu quan trọng phản ánh đời sống xã hội và môi trường lịch sử. Chúng không chỉ cung cấp thông tin về trang phục, kiến trúc, phong tục mà còn giúp nhà nghiên cứu hình dung bối cảnh không gian của sự kiện. (Nguồn: UNESCO, "Nguồn sử liệu hình ảnh", 2014) a) Tư liệu hình ảnh không được coi là sử liệu lịch sử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Tư liệu hình ảnh bao gồm tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ cổ, là nguồn sử liệu quan trọng phản ánh đời sống xã hội và môi trường lịch sử. Chúng không chỉ cung cấp thông tin về trang phục, kiến trúc, phong tục mà còn giúp nhà nghiên cứu hình dung bối cảnh không gian của sự kiện.(Nguồn: UNESCO, "Nguồn sử liệu hình ảnh", 2014)b) Tranh vẽ và ảnh chụp là nguồn sử liệu quan trọng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Tư liệu hình ảnh bao gồm tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ cổ, là nguồn sử liệu quan trọng phản ánh đời sống xã hội và môi trường lịch sử. Chúng không chỉ cung cấp thông tin về trang phục, kiến trúc, phong tục mà còn giúp nhà nghiên cứu hình dung bối cảnh không gian của sự kiện.(Nguồn: UNESCO, "Nguồn sử liệu hình ảnh", 2014)c) Phân tích hình ảnh giúp hiểu phong tục và sinh hoạt của thời kỳ lịch sử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Tư liệu hình ảnh bao gồm tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ cổ, là nguồn sử liệu quan trọng phản ánh đời sống xã hội và môi trường lịch sử. Chúng không chỉ cung cấp thông tin về trang phục, kiến trúc, phong tục mà còn giúp nhà nghiên cứu hình dung bối cảnh không gian của sự kiện.(Nguồn: UNESCO, "Nguồn sử liệu hình ảnh", 2014)d) Tư liệu hình ảnh luôn phản ánh chính xác thực tế lịch sử mà không cần đối chiếu.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Khi con người biết trồng trọt và chăn nuôi, nguồn thức ăn trở nên ổn định hơn. Đây là bước chuyển từ kinh tế săn bắt – hái lượm sang kinh tế sản xuất, mở đầu cho sự thay đổi lớn trong xã hội nguyên thủy.(Nguồn: UNESCO, "Nguồn gốc của Nông nghiệp", 2010)a) Con người nguyên thủy luôn sống bằng săn bắt và hái lượm.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 11 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó