Tin học 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I

Image Exam
2026-11-03 19:49:17
tea
Tên đề thi: Tin học 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I
Tác giả: tea
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
tea
97
2026-11-03 20:29:10
User avatar
Apple User
37
2026-11-03 20:32:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong tin học, dữ liệu là gì?

  • A. Thông tin được đưa vào máy tính để nhận biết và xử lí
  • B. Ý nghĩa của dữ liệu
  • C. Chỉ các con số
  • D. Kết quả con người ghi nhớ

Câu 2. Thông tin là gì trong mối quan hệ với dữ liệu?

  • A. Thiết bị lưu trữ
  • B. Ý nghĩa của dữ liệu
  • C. Đơn vị dung lượng
  • D. Phần mềm

Câu 3. Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm những bước nào?

  • A. Lưu trữ, in, xóa
  • B. Nhập, sao chép, gửi
  • C. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả
  • D. Khởi động, đăng nhập, tắt máy

Câu 4. Máy tính trực tiếp xử lí đối tượng nào?

  • A. Suy nghĩ của con người
  • B. Dữ liệu được đưa vào máy tính
  • C. Chỉ văn bản giấy
  • D. Chỉ âm thanh

Câu 5. Nhận định nào đúng?

  • A. Thông tin và dữ liệu luôn đồng nhất
  • B. Một thông tin chỉ có một cách biểu diễn
  • C. Một dữ liệu chỉ mang một thông tin
  • D. Một thông tin có thể được thể hiện bằng nhiều loại dữ liệu

Câu 6. Ví dụ nào là dữ liệu của bài giảng?

  • A. Chỉ cảm nhận của người nghe
  • B. Bài ghi trong vở, tệp Word hoặc video tiết giảng
  • C. Chỉ kiến thức ghi nhớ
  • D. Chỉ lời giảng trong suy nghĩ

Câu 7. Dữ liệu không đầy đủ có thể gây ra điều gì?

  • A. Không thể lưu trữ
  • B. Máy tính không bao giờ đọc được
  • C. Thông tin sai lệch hoặc không xác định được
  • D. Dữ liệu luôn thành số

Câu 8. Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được theo bài học là gì?

  • A. Bit
  • B. Byte
  • C. Kilobyte
  • D. Megabyte

Câu 9. Một byte gồm bao nhiêu bit?

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 16

Câu 10. Các đơn vị lưu trữ liền kề trong bảng bài học hơn kém nhau bao nhiêu lần?

  • A. 8
  • B. 100
  • C. 1000
  • D. 1024

Câu 11. Kí hiệu của kilobyte là gì?

  • A. KB
  • B. MB
  • C. GB
  • D. TB

Câu 12. Đơn vị nào lớn hơn GB?

  • A. KB
  • B. MB
  • C. TB
  • D. Byte

Câu 13. 3 MB tương đương bao nhiêu KB theo quy đổi 1024?

  • A. 307
  • B. 3000
  • C. 3072
  • D. 30720

Câu 14. 2048 byte tương đương bao nhiêu KB?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 8
  • D. 16

Câu 15. Thiết bị số là thiết bị có khả năng nào?

  • A. Chỉ hiển thị giờ bằng kim
  • B. Chỉ ghi trên giấy
  • C. Lưu trữ, truyền hoặc xử lí thông tin số
  • D. Chỉ hoạt động không có dữ liệu

Câu 16. Ưu điểm của thiết bị số là gì?

  • A. Xử lí chậm
  • B. Dung lượng nhỏ
  • C. Không thể làm việc liên tục
  • D. Xử lí nhanh, chính xác và có thể làm việc liên tục

Câu 17. So với thư bưu điện, thư điện tử có ưu điểm nào?

  • A. Mất nhiều ngày
  • B. Gửi nhanh và có thể gửi cho nhiều người
  • C. Không thể đính kèm dữ liệu
  • D. Không thể lưu lại

Câu 18. Một cuốn sách số hóa khoảng 50 MB. 2000 cuốn cần khoảng bao nhiêu dữ liệu?

  • A. 100 000 MB
  • B. 1000 MB
  • C. 10 000 MB
  • D. 256 MB

Câu 19. Thẻ nhớ 256 GB có đủ chứa 2000 cuốn sách, mỗi cuốn khoảng 50 MB không?

  • A. Không, cần trên 1 TB
  • B. Không, thẻ chỉ lưu ảnh
  • C. Có, dữ liệu cần chưa đến khoảng 100 GB
  • D. Không thể lưu văn bản

Câu 20. Từ dữ liệu điểm học sinh có thể rút ra thông tin nào?

  • A. Màu vỏ máy tính
  • B. Dung lượng ổ cứng
  • C. Tốc độ mạng
  • D. Xếp loại học lực

Câu 21. Thiết bị thông minh là gì?

  • A. Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ và kết nối trao đổi dữ liệu
  • B. Mọi đồ vật có pin
  • C. Thiết bị không kết nối mạng
  • D. Thiết bị chỉ hiển thị văn bản

Câu 22. Làm việc tự chủ có nghĩa là gì?

  • A. Luôn cần điều khiển từng thao tác
  • B. Có thể tự hoạt động tự động mà không cần can thiệp liên tục
  • C. Không cần điện
  • D. Không cần chương trình

Câu 23. Thiết bị thông minh có thể kết nối bằng cách nào?

  • A. Chỉ cáp đồng
  • B. Chỉ Bluetooth
  • C. Mạng có dây, Bluetooth, Wi-Fi hoặc Internet
  • D. Chỉ USB

Câu 24. Vì sao đồng hồ vạn niên trong ví dụ không phải thiết bị thông minh?

  • A. Không hiển thị giờ
  • B. Không dùng điện
  • C. Không có màn hình
  • D. Không có tính kết nối

Câu 25. Theo bài học, máy ảnh số thông thường không được xem là thiết bị thông minh vì sao?

  • A. Không có khả năng hoạt động tự chủ theo tiêu chí bài học
  • B. Không thể chụp ảnh
  • C. Không lưu được dữ liệu
  • D. Không có ống kính

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó