Vật lí 11 - Đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 11 - Đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 11 - Đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-11-03 19:22:51
Tên đề thi: Vật lí 11 - Đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì I
Tác giả: Teacher21546
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 21
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Teacher21546
0
2026-11-03 19:32:01
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dao động cơ là chuyển động

  • A. của vật trên một đường thẳng bất kì.
  • B. lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
  • C. của vật từ vị trí này đến vị trí khác.
  • D. luôn có vận tốc không đổi.

Câu 2. Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật là một hàm

  • A. bậc nhất của thời gian.
  • B. bậc hai của thời gian.
  • C. sin hoặc cos của thời gian.
  • D. không đổi theo thời gian.

Câu 3. Phương trình dao động điều hòa có dạng

  • A. \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \).
  • B. \( x = At^2 \).
  • C. \( x = vt \)
  • D. \( x = A + \omega t \).

Câu 4. Trong phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), đại lượng \( \omega \) là

  • A. chu kì dao động.
  • B. tần số góc của dao động.
  • C. biên độ dao động.
  • D. pha ban đầu.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 5\cos(4\pi t) \) cm. Biên độ dao động của vật là

  • A. 2 cm.
  • B. 4 cm.
  • C. 5 cm.
  • D. \( 4\pi \) cm.

Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 8\cos(\pi t + \frac{\pi}{4}) \) cm. Pha ban đầu dao động là

  • A. 8 rad.
  • B. 0 rad.
  • C. \( \pi \) rad.
  • D. \( \frac{\pi}{4} \) rad.

Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 4\cos(3\pi t + \frac{\pi}{4}) \) cm. Li độ của vật tại thời điểm \( t = \frac{1}{4} \) s là

  • A. 4 cm.
  • B. - 4 cm.
  • C. 8 cm.
  • D. - 8 cm.

Câu 8. Vật dao động trên quỹ đạo là đoạn thẳng dài 8 cm. Biên độ dao động là

  • A. 4 cm.
  • B. - 4 cm.
  • C. 8 cm.
  • D. - 8 cm.

Câu 9. Li độ của vật dao động là

  • A. khoảng cách vật đi được trong một giây.
  • B. độ lệch của vật so với vị trí cân bằng tại một thời điểm.
  • C. quãng đường vật đi được trong một chu kì.
  • D. khoảng cách giữa hai vị trí biên.

Câu 10. Biên độ dao động là

  • A. li độ của vật tại thời điểm ban đầu.
  • B. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.
  • C. độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
  • D. số dao động vật thực hiện trong một giây.

Câu 11. Chu kì dao động là thời gian để vật

  • A. đi từ vị trí cân bằng đến một vị trí biên.
  • B. thực hiện một dao động toàn phần.
  • C. đi được quãng đường bằng biên độ.
  • D. thực hiện hai dao động toàn phần.

Câu 12. Tần số dao động là

  • A. số dao động toàn phần thực hiện trong một giây.
  • B. thời gian thực hiện một dao động toàn phần.
  • C. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng.
  • D. quãng đường vật đi trong một chu kì.

Câu 13. Pha dao động trong phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \) tại thời điểm t là

  • A. A.
  • B. \( \omega \).
  • C. \( \omega t + \varphi \).
  • D. \( \varphi \) luôn bằng 0.

Câu 14. Một vật dao động điều hòa có phương trình \( x = 4\cos(2\pi t) \) cm. Chu kì dao động là

  • A. 0,5 s.
  • B. 1 s.
  • C. 2 s.
  • D. \( 2\pi \) s.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa có đồ thị dao động như hình vẽ. Biên độ dao động là

  • A. 2 cm.
  • B. 4 cm.
  • C. – 4 cm.
  • D. 0, 4 cm.

Câu 16. Một vật dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Chu kỳ dao động là

  • A. 3 s.
  • B. 1,5 s.
  • C. 2,0 s.
  • D. 2,5 s.

Câu 17. Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Tần số dao động của vật bằng

  • A. 0,25 Hz.
  • B. 0,5 Hz.
  • C. 2 Hz.
  • D. 4 Hz.

Câu 18. Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật được xác định bằng biểu thức

  • A. \( v = -\omega^2 A\sin(\omega t + \varphi) \).
  • B. \( v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi) \).
  • C. \( v = \omega^2 x \).
  • D. \( v = Ax \).

Câu 19. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật được xác định bằng biểu thức

  • A. \( a = -\omega^2 x \).
  • B. \( a = \omega x \).
  • C. \( a = -\omega x \).
  • D. \( a = \omega^2 A \).

Câu 20. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc của vật

  • A. bằng 0.
  • B. cực đại.
  • C. cực tiểu nhưng khác 0.
  • D. không xác định.

Câu 21. Khi vật dao động điều hòa ở vị trí biên, vận tốc của vật

  • A. đạt cực đại.
  • B. luôn dương.
  • C. bằng 0.
  • D. bằng vận tốc cực đại.

Câu 22. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật

  • A. đi qua vị trí cân bằng.
  • B. ở vị trí biên.
  • C. có vận tốc cực đại.
  • D. có li độ bằng 0.

Câu 23. Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, tần số góc \( \omega = 4 \) rad/s. Tốc độ cực đại của vật bằng

  • A. 5 cm/s.
  • B. 10 cm/s.
  • C. 20 cm/s.
  • D. 25 cm/s.

Câu 24. Một vật dao động điều hòa có biên độ 4 cm và tần số góc 5 rad/s. Gia tốc cực đại của vật là

  • A. 20 cm/s².
  • B. 25 cm/s².
  • C. 80 cm/s².
  • D. 100 cm/s².

Câu 25. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 6\cos(2t) \) cm. Tại thời điểm vật có li độ x = 3 cm, độ lớn gia tốc của vật bằng

  • A. 3 cm/s².
  • B. 6 cm/s².
  • C. 12 cm/s².
  • D. 24 cm/s².

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó