Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 1. Ở trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch trong hệ kín, phát biểu nào sau đây úng?
- A. Phản ứng thuận đã dừng hoàn toàn.
- B. Nồng độ chất phản ứng luôn bằng nồng độ sản phẩm.
- C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và đều khác 0.
- D. Chỉ còn phản ứng nghịch tiếp tục xảy ra.
Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
- A. Chỉ xảy ra theo một chiều đến khi hết chất phản ứng.
- B. Có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
- C. Chỉ xảy ra khi có chất xúc tác.
- D. Luôn có hiệu suất bằng 100%.
Câu 3. Với cân bằng \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \), biểu thức hằng số cân bằng Kc là
- A. \( K_c = [N_2][H_2]^3/[NH_3]^2 \).
- B. \( K_c = 2[NH_3]/([N_2] + 3[H_2]) \).
- C. \( K_c = [NH_3]/([N_2][H_2]) \).
- D. \( K_c = [NH_3]^2/([N_2][H_2]^3) \).
Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong nước?
- A. \( C_2H_5OH \).
- B. \( CH_3COOH \).
- C. \( HNO_3 \).
- D. \( NH_3 \).
Câu 5. Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là chất
- A. Cho proton \( H^+ \).
- B. Nhận proton \( H^+ \).
- C. Cho electron.
- D. Luôn phân li tạo ion \( OH^- \).
Câu 6. Pha loãng 50,0 mL dung dịch HCl 0,020 M bằng nước đến thể tích 200,0 mL. Bỏ qua sự điện li của nước. pH gần nhất là
- A. 1,30.
- B. 2,30.
- C. 3,00.
- D. 11,70.
Câu 7. Phát biểu đúng về nitrogen ở điều kiện thường là
- A. \( N_2 \) chiếm khoảng 78% thể tích không khí.
- B. \( N_2 \) là chất lỏng màu xanh nhạt.
- C. Trong \( N_2 \), hai nguyên tử N liên kết bằng một liên kết đơn.
- D. Nitrogen trong \( N_2 \) có số oxi hóa +3.
Câu 8. Hình học phân tử của ammonia (\( NH_3 \)) là
- A. Thẳng.
- B. Tam giác phẳng.
- C. Chóp tam giác.
- D. Tứ diện đều.
Câu 9. Phản ứng nào sau đây thể hiện rõ tính base của \( NH_3 \)?
- A. \( NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl \).
- B. \( 4NH_3 + 3O_2 \rightarrow 2N_2 + 6H_2O \).
- C. \( 2NH_3 + 3CuO \rightarrow N_2 + 3Cu + 3H_2O \).
- D. \( 4NH_3 + 5O_2 \rightarrow 4NO + 6H_2O \).
Câu 10. Oxide nào là khí màu nâu đỏ, có thể góp phần gây mưa acid?
- A. \( N_2O \).
- B. \( N_2O_3 \).
- C. \( N_2O_5 \).
- D. \( NO_2 \).
Câu 11. Ở điều kiện thường, sulfur đơn chất thường là
- A. Khí không màu, không mùi.
- B. Chất rắn màu vàng.
- C. Chất lỏng màu nâu đỏ.
- D. Kim loại màu trắng bạc.
Câu 12. Hiện tượng phù hợp khi cho Cu tác dụng với \( H_2SO_4 \) đặc, nóng là
- A. Không có phản ứng.
- B. Giải phóng khí \( H_2 \) không màu.
- C. Có khí \( SO_2 \) mùi hắc thoát ra.
- D. Có kết tủa \( BaSO_4 \) trắng xuất hiện.
Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
- A. \( Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2 \).
- B. \( 2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 \).
- C. \( C_2H_5OH + 3O_2 \rightarrow 2CO_2 + 3H_2O \).
- D. \( 2KClO_3 \rightarrow 2KCl + 3O_2 \).
Câu 14. Tại trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và nghịch là
- A. \( v_t = 2v_n \).
- B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
- C. \( v_t = 0{,}5v_n \).
- D. \( v_t = v_n = 0 \).
Câu 15. Khi hệ ở trạng thái cân bằng hóa học, phát biểu nào đúng?
- A. Phản ứng thuận đã dừng.
- B. Phản ứng nghịch đã dừng.
- C. Nồng độ các chất trong hệ không đổi theo thời gian.
- D. Nồng độ chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm.
Câu 16. Chất nào sau đây không phải chất điện li?
- A. KOH.
- B. \( H_2S \).
- C. \( HNO_3 \).
- D. \( C_2H_5OH \).
Câu 17. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
- A. KCl.
- B. HF.
- C. \( HNO_3 \).
- D. \( NH_4Cl \).
Câu 18. Theo thuyết Brønsted–Lowry, chất nào sau đây là base?
- A. \( Al^{3+} \).
- B. \( Cl^- \).
- C. \( H_3PO_4 \).
- D. \( CO_3^{2-} \).
Câu 19. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
- A. \( BaCl_2 \).
- B. KOH.
- C. \( HNO_3 \).
- D. \( Na_2SO_4 \).
Câu 20. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
- A. \( FeCl_3 \).
- B. \( AgNO_3 \).
- C. \( K_2CO_3 \).
- D. \( H_2SO_4 \).
Câu 21. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
- A. Nước biển.
- B. Không khí.
- C. Cơ thể người.
- D. Mỏ khoáng.
Câu 22. Đặc điểm cấu tạo của phân tử \( N_2 \) là
- A. Có 1 liên kết ba.
- B. Có 1 liên kết đôi.
- C. Có 2 liên kết đôi.
- D. Có 2 liên kết ba.
Câu 23. Số liên kết sigma (σ) và pi (π) trong phân tử \( N_2 \) lần lượt là
- A. 2 và 1.
- B. 0 và 3.
- C. 3 và 0.
- D. 1 và 2.
Câu 24. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
- A. +3.
- B. −3.
- C. +4.
- D. +5.
Câu 25. Liên kết hóa học trong phân tử \( NH_3 \) là liên kết
- A. Cộng hóa trị có cực.
- B. Ion.
- C. Cộng hóa trị không cực.
- D. Kim loại.
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.