C8 - Bộ câu hỏi cuối kì | i-quiz.vn@stop article@stop C8 - Bộ câu hỏi cuối kì | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

C8 - Bộ câu hỏi cuối kì

Image Exam
2026-11-03 07:47:56
Tên đề thi: C8 - Bộ câu hỏi cuối kì
Tác giả: Minhhien Tran
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 45
Tổng số điểm của đề thi: 46
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: C8 - Bộ câu hỏi cuối kì

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Để in 1 kí tự ra màn hình trong text mode:

  • A. CPU gởi tín hiệu điều khiển màn hình vẽ thành hình ảnh của kí tự đó
  • B. Chương trình gửi mã ASCII của kí tự đến màn hình
  • C. thông tin về kí tự được đưa vào Display memory
  • D. BIOS gởi tín hiệu điều khiển màn hình vẽ thành hình ảnh của kí tự đó.

Câu 2. Để in 1 điểm ra màn hình Graphic mode:

  • A. BIOS gởi tín hiệu điều khiển màn hình vẽ thành hình ảnh của kí tự đó
  • B. CPU gởi tín hiệu điều khiển màn hình vẽ thành hình ảnh của kí tự đó
  • C. Chương trình gửi mã ASCII của kí tự đến màn hình
  • D. Giá trị màu của điểm ảnh được đưa vào Display Memory

Câu 3. Sử dụng internet và web để đưa các hoạt động của máy tính từ máy tính người dùng lên các máy trên Internet là:

  • A. chat
  • B. mạng xã hội
  • C. e-mail
  • D. điện toán đám mây (cloud computing)

Câu 4. Hai số trong hệ thập lục phân cộng với nhau: 0Ah+0Bh có kết quả (kết quả trong hệ thập lục phân)

  • A. 022h
  • B. 021h
  • C. 015h
  • D. 01Fh

Câu 5. Số 45 (hệ thập phân) đổi sang hệ thập lục phân là:

  • A. 02Dh
  • B. 02Bh
  • C. 02Ah
  • D. 02Ch

Câu 6. Hai trong số hệ bát phân (cơ số 8) sau cộng với nhau 75+37, kết quả trong hệ bát phân có chữ số tận cùng là:

  • A. Tất cả đều sai
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 3

Câu 7. Kênh liên lạc chính giữa các thành phần bên trong máy tính là:

  • A. BIOS
  • B. SCSI
  • C. BUS
  • D. CMOS

Câu 8. CACHE:

  • A. Là thiết bị làm tăng tốc độ của CPU
  • B. Là linh kiện làm ổ đĩa cứng quay nhanh hơn
  • C. Là bộ nhớ trung gian trong các vụ trao đổi dữ liệu
  • D. Là bộ nhớ tốc độ cao

Câu 9. FAT (File Allocation table) là:

  • A. Bản đồ ghi nhớ đường dẫn của các file
  • B. Bản đồ ghi nhớ các vị trí đã dùng hoặc còn trống trên ổ đĩa
  • C. Nơi ghi nhớ vị trí bắt đầu của các file trên đĩa
  • D. Nơi ghi nhớ các thông tin về file

Câu 10. Thao tác nào trong các thao tác sau đây ít tốn thời gian nhất:

  • A. Copy file khác volume
  • B. Di chuyển file khác volume
  • C. Copy file trong cùng 1 volume
  • D. Di chuyển file trong cùng 1 volume

Câu 11. Nội dung của file được lưu trữ trong:

  • A. FAT
  • B. Robot
  • C. Cluster chain
  • D. Directory

Câu 12. dữ liệu khi lưu trữ trong máy tính được đưa về dạng:

  • A. Âm thanh, hình ảnh
  • B. Văn bản
  • C. Giá trị số
  • D. 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Để lưu trữ dữ liệu phi số trong computer người ta:

  • A. Chuyển nội dung thông tin thành các giá trị số
  • B. Chia nhỏ dữ liệu thành từng bit
  • C. Sử dụng bảng mã
  • D. Chia nhỏ dữ liệu thành từng byte

Câu 14. trong bảng mã ASCII danh sách nào dưới đây được sắp đúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn theo chiều từ trái sang phải:

  • A. B, C, h, I, 1, 7
  • B. b, c, D, H, 1, 7
  • C. 1, 5, b, c, D, H
  • D. 1, 4, B, G, a, h

Câu 15. các chương trình quản lí tài nguyên phần cứng máy tính, cung cấp giao diện người dùng, thực hiện các chương trình ứng dụng là

  • A. Các chương trình ứng dụng
  • B. Các chương trình tiện ích
  • C. Hệ thống lưu trữ
  • D. Hệ điều hành

Câu 16. khi một interrupt được kích hoạt bởi một thiết bị ngoại vi:

  • A. Chương tình đang chạy tiến hành đọc thông tin được chuyển vào từ thiết bị ngoại vi
  • B. CPU tiến hành đọc thông tin được chuyển vào từ thiết bị ngoại vi
  • C. Chương trình đang chạy dùng BIOS để đọc thông tin từ thiết bị ngoại vi
  • D. CPU chuyển đến thực hiện lệnh tại địa chỉ bắt đầu của interrupt tương ứng

Câu 17. bàn phím, chuột, màn hình, đơn vị hệ thống là:

  • A. Phần cứng
  • B. Phần mềm
  • C. Thiết bị lưu trữ
  • D. Thiết bị nhập

Câu 18. file được lưu trữ trên đĩa:

  • A. Trên một hay nhiều sector
  • B. Trên một hay nhiefu byte liên tiếp nhau
  • C. Trên một cluster
  • D. Trên một hay nhiều sector liên tiếp nhau

Câu 19. tên gọi nào không cùng 1 nhóm:

  • A. Hard Disk
  • B. RAM
  • C. ROM
  • D. CD-ROM

Câu 20. bộ nhớ chính (main memory) chứa:

  • A. Các dữ liệu chưa được truy xuất
  • B. Các chương trình chưa thực thi
  • C. Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực thi
  • D. 3 câu trên đều sai

Câu 21. RAM là loại:

  • A. Thiết bị lưu trữ thứ cấp
  • B. Bộ nhớ
  • C. Máy tính
  • D. Thiết bị mạng

Câu 22. hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

  • A. Bộ nhớ trong và ROM
  • B. Bộ nhớ trong và Cache
  • C. Bộ nhớ trong và RAM
  • D. Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

Câu 23. cái gì không phải là tính chất của bộ nhớ ảo:

  • A. Được lưu trữ và quản lí dưới dạng file trên đĩa cứng
  • B. Là một phần của RAM
  • C. Được hệ điều hành sử dụng khi chạy một chương trình rất lớn
  • D. Là một phần của đĩa cứng được hệ điều hành sử dụng làm bộ nhớ

Câu 24. trong máy tính, volatile là thuật ngữ chỉ sự:

  • A. Chuyển đổi dữ liệu tự động từ RAM sang ổ cứng và ngược lại
  • B. Bốc hơi của nước trong môi trường làm việc, tạo ra độ ẩm ảnh hưởng đến tuổi thọ của máy
  • C. Mất dữ liệu trên ROM khi cúp điện
  • D. Mất dữ liệu trên RAM khi cúp điện

Câu 25. Thiết bị nào cần thiết cho việc kết nối mạng internet

  • A. Video card
  • B. Joystick
  • C. VGA card
  • D. Network Interface Card - NIC

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó