Hóa học - Bài 4. Nitrogen | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Bài 4. Nitrogen | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Bài 4. Nitrogen

Image Exam
2026-11-03 02:24:07
Tên đề thi: Hóa học - Bài 4. Nitrogen
Tác giả: nom nom
Số lượng câu hỏi: 102
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 102
Tổng số điểm của đề thi: 102
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Bài 4. Nitrogen

Xem trước 25/102 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

  • A. Oxygen.
  • B. Nitrogen.
  • C. Ozone.
  • D. Argon.

Câu 2. Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

  • A. \( Ca(NO_3)_2 \).
  • B. \( NH_4NO_3 \).
  • C. \( NH_4Cl \).
  • D. \( NaNO_3 \).

Câu 3. Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

  • A. chu kì 2, nhóm VA.
  • B. chu kì 3, nhóm VA.
  • C. chu kì 2, nhóm VIA.
  • D. chu kì 3, nhóm IVA.

Câu 4. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

  • A. Tinh bột.
  • B. Cellulose.
  • C. Protein.
  • D. Glucose.

Câu 5. Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A. 0 và +5.
  • B. –3 và 0.
  • C. –3 và +5.
  • D. –2 và +4.

Câu 6. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

  • A. \( {}^{14}N \).
  • B. \( {}^{13}N \).
  • C. \( {}^{15}N \).
  • D. \( {}^{12}N \).

Câu 7. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

  • A. chất khử.
  • B. chất oxi hóa.
  • C. acid.
  • D. base.

Câu 8. Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

  • A. Phân kali.
  • B. Phân đạm ammonium.
  • C. Phân lân.
  • D. Phân đạm nitrate.

Câu 9. Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

  • A. chất oxi hóa.
  • B. base.
  • C. chất khử.
  • D. acid.

Câu 10. Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

  • A. NO.
  • B. \( N_2O \).
  • C. \( NH_3 \).
  • D. \( NO_2 \).

Câu 11. Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

  • A. Có ba liên kết đơn bền vững.
  • B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
  • C. Có liên kết cộng hoá trị có cực.
  • D. Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

Câu 12. Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

  • A. 2 và 1
  • B. 0 và 3.
  • C. 3 và 0.
  • D. 1 và 2.

Câu 13. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

  • A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
  • B. nitrogen có độ âm điện lớn.
  • C. phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền.
  • D. phân tử nitrogen không phân cực.

Câu 14. Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:\( N_2 \xrightarrow{+O_2} NO \xrightarrow{+O_2} NO_2 \xrightarrow{+O_2 + H_2O} HNO_3 \longrightarrow NO_3^- \)Số phản ứng thuộc loại oxi hoá – khử trong sơ đồ là

  • A. 3.
  • B. 1.
  • C. 4.
  • D. 2.

Câu 15. Hiện tượng nào sau đây không phải đặc điểm xuất hiện ở các ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng?

  • A. Nguồn nước thường chuyển sang màu xanh do sự phát triển mạnh của rêu, tảo.
  • B. Tảo sản sinh với số lượng lớn trong thời gian nhanh chóng (sinh khối có thể tăng gấp đôi trong vòng 24 giờ).
  • C. Hoa nở với mức độ tập trung lên tới vài triệu tế bào tảo trên 1mL.
  • D. Nước dâng cao, các sinh vật phù du không còn môi trường sinh sống.

Câu 16. Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

  • A. Có ba liên kết đơn bền vững.
  • B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
  • C. Có liên kết cộng hoá trị có cực.
  • D. Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

Câu 17. Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

  • A. Không màu và nhẹ hơn không khí.
  • B. Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
  • C. Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
  • D. Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.

Câu 18. Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

  • A. Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
  • B. Nitrogen rất bền với nhiệt.
  • C. Nitrogen khó hoá lỏng.
  • D. Nitrogen không có cực.

Câu 19. Xét các phát biểu về nitrogen.a) Dù phân tử \( N_2 \) có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, \( Cl_2 \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Xét các phát biểu về nitrogen.b) Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Xét các phát biểu về nitrogen.c) Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Xét các phát biểu về nitrogen.d) Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Xét các phát biểu về nitrogen.a) Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là \( 1s^22s^22p^3 \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Xét các phát biểu về nitrogen.b) Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hóa trị.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Xét các phát biểu về nitrogen.c) Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 77 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 102 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó