Sinh học - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA

Image Exam
2026-11-03 00:04:27
Tên đề thi: Sinh học - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA
Tác giả: 5f6z8t7dzb
Số lượng câu hỏi: 31
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 31
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
10
2026-11-03 01:00:28
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA

Xem trước 25/31 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của DNA là

  • A. lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
  • B. truyền đạt thông tin di truyền.
  • C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. tham gia cấu trúc của NST.

Câu 2. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

  • A. A, U, G, C.
  • B. A, T, G, C.
  • C. A, D, R, T.
  • D. U, R, D, C.

Câu 3. DNA có cấu trúc như thế nào?

  • A. Chuỗi xoắn kép.
  • B. Chuỗi xoắn đơn.
  • C. Chuỗi thẳng kép.
  • D. Chuỗi thẳng đơn.

Câu 4. Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

  • A. Nguyên tắc bù trừ.
  • B. Nguyên tắc bổ sung.
  • C. Nguyên tắc loại trừ.
  • D. Nguyên tắc cộng hưởng.

Câu 5. Kết quả của quá trình tái bản DNA là

  • A. phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
  • B. phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
  • C. phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
  • D. phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

Câu 6. Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme polymerase là

  • A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 7. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

  • A. cùng chiều tháo xoắn của DNA.
  • B. cùng chiều với mạch khuôn.
  • C. theo chiều 3’ đến 5’.
  • D. theo chiều 5’ đến 3’.

Câu 8. Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. các nucleotide tự do.
  • B. enzyme ligase.
  • C. amino acid.
  • D. DNA polymerase.

Câu 9. Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

  • A. 2
  • B. 3.
  • C. 8.
  • D. 16.

Câu 10. Một DNA sau khi tái bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?

  • A. 4.
  • B. 5.
  • C. 6.
  • D. 7.

Câu 11. Hình bên mô tả cơ chế tái bản DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng

  • A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
  • B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
  • C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
  • D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.

Câu 12. Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là

  • A. \( k \).
  • B. \( 2k \).
  • C. \( 2^k \).
  • D. \( k^2 \).

Câu 13. Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polinucleotide có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là

  • A. \( 2.(2k - 1) \).
  • B. \( 2.(2^k - 1) \).
  • C. \( 2k - 1 \).
  • D. \( 2.2k \).

Câu 14. Trên một đơn vị tái bản của DNA có a đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần được cung cấp cho đơn vị tái bản này là bao nhiêu ?

  • A. a.
  • B. a+1.
  • C. a+2.
  • D. 2a.

Câu 15. Một phân tử DNA của vi khuẩn thực hiện tái bản, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần được tổng hợp là bao nhiêu ?

  • A. 52.
  • B. 51.
  • C. 50.
  • D. Không xác định.

Câu 16. Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

  • A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
  • B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
  • C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
  • D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

Câu 17. Cho 4 phân tử DNA “mẹ” tự sao k lần liên tiếp thì số phân tử DNA được tạo ra là

  • A. \( 2^k \).
  • B. \( 2^k/4 \).
  • C. \( 4.2^k \).
  • D. \( k.2^4 \).

Câu 18. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

  • A. ...TACGTACCGGCG...
  • B. ...ATGCATGGCCGC...
  • C. ...UACGUACCGGCG...
  • D. ...ATGCGTACCGGCT.

Câu 19. Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polinucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?

  • A. 3.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 6.

Câu 20. Giả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

  • A. Trên mạch 1 có G/C=2/3.
  • B. Trên mạch 2 có số nucleotide T= 250.
  • C. Trên mạch 2 có T=2A.
  • D. Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.

Câu 21. Giả sử một đoạn DNA có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G = 100; C = 90; T = 80. Đoạn DNA này tái bản một lần, số nucleotit loại C mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

  • A. 100.
  • B. 180.
  • C. 90.
  • D. 190.

Câu 22. Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotide có \( (T+C)/(A+G) = 0,25 \) làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

  • A. A+G=80%; T+C=20%.
  • B. A+G=20%; T+C=80%.
  • C. A+G=25%; T+C=75%.
  • D. A+G=75%; T+C=25%.

Câu 23. Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây:(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.(2) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.(3) Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.(5) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.Có bao nhiêu kết luận đúng?

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 24. Các enzyme DNA polymerase tạo ra các phân tử DNA bằng cách lắp ráp các nucleotide, đơn phân của DNA. Các enzyme này rất cần thiết để tái bản DNA và thường làm việc theo hai nhóm cùng lúc để tạo ra hai phân tử DNA "con" giống hệt nhau từ một phân tử DNA "mẹ" ban đầu. Enzyme DNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ - 5’ để tổng hợp DNA mới theo nguyên tắc bổ sung có chiều 5’ - 3’.Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai về enzyme DNA polymerase? a. Enzyme DNA polymerase bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch DNA.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Các enzyme DNA polymerase tạo ra các phân tử DNA bằng cách lắp ráp các nucleotide, đơn phân của DNA. Các enzyme này rất cần thiết để tái bản DNA và thường làm việc theo hai nhóm cùng lúc để tạo ra hai phân tử DNA "con" giống hệt nhau từ một phân tử DNA "mẹ" ban đầu. Enzyme DNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ - 5’ để tổng hợp DNA mới theo nguyên tắc bổ sung có chiều 5’ - 3’.Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai về enzyme DNA polymerase? B. Enzyme DNA polymerase lắp ráp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 6 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 31 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó