Tiếng Trung - Flashcard ôn tập từ vựng bài 1–5 | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung - Flashcard ôn tập từ vựng bài 1–5 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung - Flashcard ôn tập từ vựng bài 1–5

Image Exam
2026-11-02 22:28:30
Tên đề thi: Tiếng Trung - Flashcard ôn tập từ vựng bài 1–5
Tác giả: Linh Nguyễn 37
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 22:31 (20/12/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 59
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phương Loan
57
2026-11-02 22:51:30
User avatar
Linh Nguyễn
1
2026-11-02 22:29:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung - Flashcard ôn tập từ vựng bài 1–5

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 女儿

  • A. nǚ'ér – con gái
  • B. nǚrén – phụ nữ
  • C. érzi – con trai
  • D. nǚpéngyou – bạn gái

Câu 2. 老师

  • A. xuésheng – học sinh
  • B. lǎoshī – giáo viên
  • C. tóngxué – bạn học
  • D. dàjiā – mọi người

Câu 3. 学生

  • A. xuésheng – học sinh
  • B. lǎoshī – giáo viên
  • C. xuéxiào – trường học
  • D. tóngxué – bạn học

Câu 4. 同学

  • A. tóngxué – bạn học
  • B. xuésheng – học sinh
  • C. lǎoshī – giáo viên
  • D. péngyou – bạn bè

Câu 5. 谢谢

  • A. bú kèqi – không có gì
  • B. duìbuqǐ – xin lỗi
  • C. xièxie – cảm ơn
  • D. zàijiàn – tạm biệt

Câu 6. 不客气

  • A. méi guānxi – không sao
  • B. bú kèqi – không có gì
  • C. xièxie – cảm ơn
  • D. méi shì – không có việc gì

Câu 7. 再见

  • A. nǐ hǎo – xin chào
  • B. dàjiā hǎo – chào mọi người
  • C. zàijiàn – tạm biệt
  • D. xièxie – cảm ơn

Câu 8. 您

  • A. nǐ – bạn
  • B. nín – ngài, ông/bà (cách gọi lịch sự)
  • C. tā – anh ấy/cô ấy
  • D. wǒ – tôi

Câu 9. 大家好

  • A. dàjiā hǎo – xin chào mọi người
  • B. nǐmen hǎo – xin chào các bạn
  • C. nǐ hǎo – xin chào bạn
  • D. lǎoshī hǎo – chào thầy/cô

Câu 10. 我们

  • A. nǐmen – các bạn
  • B. tāmen – họ
  • C. wǒmen – chúng tôi, chúng ta
  • D. wǒ – tôi

Câu 11. 请问

  • A. qǐngwèn – xin hỏi
  • B. qǐng – mời
  • C. wèntí – vấn đề
  • D. wèn – hỏi

Câu 12. 叫

  • A. jiào – gọi, tên là
  • B. jiàn – gặp
  • C. jiā – nhà
  • D. jiǎo – chân

Câu 13. 什么

  • A. shénme – cái gì
  • B. shéi – ai
  • C. nǎ – nào
  • D. nǎr – ở đâu

Câu 14. 名字

  • A. míngzi – tên
  • B. guójiā – quốc gia
  • C. xuésheng – học sinh
  • D. rén – người

Câu 15. 对不起

  • A. bú kèqi – không có gì
  • B. duìbuqǐ – xin lỗi
  • C. méi shì – không sao
  • D. xièxie – cảm ơn

Câu 16. 没关系

  • A. méi shì – không có việc gì
  • B. méi guānxi – không sao, không có gì
  • C. bú kèqi – không có gì
  • D. bù gāoxìng – không vui

Câu 17. 很

  • A. hěn – rất
  • B. hǎo – tốt
  • C. tài – quá
  • D. yě – cũng

Câu 18. 高兴

  • A. gāoxìng – vui vẻ
  • B. máng – bận
  • C. bù gāoxìng – không vui
  • D. hěn hǎo – rất tốt

Câu 19. 认识

  • A. rènshi – quen biết, làm quen
  • B. rènwéi – cho rằng
  • C. rènzhēn – nghiêm túc
  • D. rènshi – nhớ

Câu 20. 也

  • A. hái – vẫn, còn
  • B. yě – cũng
  • C. hé – và
  • D. dōu – đều

Câu 21. 没事

  • A. méi guānxi – không sao
  • B. méi shì – không sao, không có việc gì
  • C. méi yǒu – không có
  • D. méi rén – không có người

Câu 22. 人

  • A. rén – người
  • B. rì – ngày
  • C. guó – nước
  • D. míng – tên

Câu 23. 中国

  • A. Zhōngguó – Trung Quốc
  • B. Fǎguó – Pháp
  • C. Tàiguó – Thái Lan
  • D. Měiguó – Mỹ

Câu 24. 法国

  • A. Měiguó – Mỹ
  • B. Fǎguó – Pháp
  • C. Zhōngguó – Trung Quốc
  • D. Tàiguó – Thái Lan

Câu 25. 中文

  • A. Zhōngguó – Trung Quốc
  • B. Zhōngwén – tiếng Trung
  • C. Wénzi – chữ viết
  • D. Guóyǔ – quốc ngữ

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó