Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương giữa học kỳ 1 (năm học 2026–2027)
Xem trước 25/117 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Loại nucleotid nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
Câu 2. RNA được cấu tạo từ đơn phân :
- A. aa.
- B. nucleosome.
- C. nucleotid.
- D. gene.
Câu 3. Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây không có liên kết hydro?
- A. rRNA.
- B. mRNA.
- C. tRNA.
- D. DNA.
Câu 4. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là
- A. RNA ppolymerase.
- B. restrictase.
- C. ligase.
- D. DNA polymerase.
Câu 5. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:
- A. Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
- B. Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
- C. Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
- D. Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:
- A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.
- B. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
- C. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).
- D. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Câu 7. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là: 3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’. Đoạn gene này có:
- A. Tỷ lệ (A+G)/(T+C) = 9/6
- B. 39 liên kết Hydrogene
- C. 30 cặp nucleotide
- D. 14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 8. Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?
- A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
- B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
- C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
- D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
Câu 9. Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
- B. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo toàn.
- C. Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
- D. Enzyme ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn mới hoàn chỉnh.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
- A. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
- B. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN.
- C. Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
- D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen.
Câu 11. Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là :
- A. 3'→5' và 5'→3'
- B. 5'→3' và 3'→5'
- C. 3'→5' và 3'→5'
- D. 5'→3' và 5'→3'
Câu 12. Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
- A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
- B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.
- C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.
- D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.
Câu 13. Bộ ba đối mã (anticôđon) của tRNA vận chuyển axit amin mêtiônin là
- A. 3’AUG5’.
- B. 5’AUG3’.
- C. 3’CAU5’.
- D. 5’CAU3’.
Câu 14. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,
- A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.
- B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.
- C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
- D. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
Câu 15. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá axit amin mêtiônin.
- B. Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
- C. Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hoá cho nhiều loại axit amin.
- D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hoá các axit amin.
Câu 16. Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ là
- A. số lượng các đơn vị tái bản.
- B. nguyên tắc tái bản.
- C. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
- D. chiều tổng hợp.
Câu 17. Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
- A. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
- B. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
- C. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
- D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.
Câu 18. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC.... Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:
- A. ...TACGTACCGGCG....
- B. ...ATGCATGGCCGC....
- C. ...UACGUACCGGCG....
- D. ...ATGCGTACCGGCT....
Câu 19. Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình tái bản DNA đang thực hiện ở 2 chạc sao chép. Nhận định nào sau đây đúng?
- A. Đoạn mạch mới số 1 và đoạn mạch mới số 2 tổng hợp không liên tục.
- B. Đây là quá trình tái bản ở sinh vật nhân sơ.
- C. Đoạn mạch mới số 3 và đoạn mạch mới số 4 có cùng chiều tổng hợp.
- D. Đoạn mạch mới số 2 và đoạn mạch mới số 3 được tổng hợp liên tục.
Câu 20. Đột biến gene là những biến đổi
- A. vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
- B. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
- C. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
- D. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Câu 21. Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim RNA polymerase có chức năng
- A. nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần sao chép.
- B. tháo xoắn phân tử DNA.
- C. tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3' - OH tự do.
- D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 22. Ở DNA mạch kép, số nucleotit loại A luôn bằng số nucleotit loại T, nguyên nhân là vì:
- A. Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
- B. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
- C. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại bazo lớn.
- D. DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm trong nhân tế bào.
Câu 23. Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotitde?
- A. Một số cặp nucleotitde.
- B. Hai cặp nucleotitde.
- C. Ba cặp nucleotitde.
- D. Một cặp nucleotitde.
Câu 24. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
- A. Mất cặp A - T.
- B. Thêm cặp G -C.
- C. Thay cặp A - T bằng cặp G -C.
- D. Thay cặp G - C bằng cặp C – G.
Câu 25. Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
- A. 3’ACC5'.
- B. 3’ACA5'.
- C. 3’AAT5’.
- D. 3’AGG5'.
… và còn 92 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 117 câu và xem đáp án.