Tin học - Module 01: Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản (IU01) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Module 01: Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản (IU01) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Module 01: Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản (IU01)

Image Exam
2026-11-02 20:23:52
Tên đề thi: Tin học - Module 01: Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản (IU01)
Tác giả: Trần Thanh Thảo
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Module 01: Hiểu biết về công nghệ thông tin cơ bản (IU01)

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bạn hiểu B –Virus là gì?

  • A. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B
  • B. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
  • C. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
  • D. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel

Câu 2. Bạn hiểu Marco Virus là gì?

  • A. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
  • B. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
  • C. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel
  • D. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp trên USB

Câu 3. Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

  • A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính
  • B. Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
  • C. Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau
  • D. Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB

Câu 4. Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?

  • A. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
  • B. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
  • C. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
  • D. Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn

Câu 5. Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?

  • A. 254
  • B. 255
  • C. 256
  • D. 257

Câu 6. Binary là hệ đếm gì?

  • A. Thập lục phân
  • B. Nhị phân
  • C. Hệ bát phân
  • D. Hệ thập phân

Câu 7. Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

  • A. Secondary memory
  • B. Receive memory
  • C. Primary memory
  • D. Random access memory

Câu 8. Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

  • A. Read Access Memory
  • B. Rewrite Access Memory
  • C. Random Access Memory
  • D. Secondary memory.

Câu 9. Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

  • A. CPU
  • B. Đĩa CD
  • C. ROM
  • D. Bàn phím

Câu 10. Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?

  • A. Ram
  • B. Router
  • C. Rom
  • D. CPU

Câu 11. Các chức năng cơ bản của máy tính?

  • A. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển
  • B. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối Internet, Nghe nhạc
  • C. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình
  • D. Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối Internet, In văn bản

Câu 12. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

  • A. Trong CPU
  • B. Trong RAM
  • C. Trên bộ nhớ ngoài
  • D. Trong ROM

Câu 13. Các thành phần cơ bản của máy tính?

  • A. RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếu
  • B. ROM, RAM, Chuột, Bàn phím
  • C. Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuột
  • D. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kết

Câu 14. Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

  • A. Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
  • B. Máy quét ảnh (Scaner)
  • C. Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse)
  • D. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

Câu 15. Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?

  • A. Bit, Byte, KB, MB, GB
  • B. Boolean, Byte, MB.
  • C. Bit, Byte, KG, Mb, Gb
  • D. Đĩa cứng, bộ nhớ

Câu 16. Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì?

  • A. Đồng
  • B. Sắt
  • C. Sợi quang học
  • D. Nhôm

Câu 17. Câu nào dưới đây không đúng?

  • A. Virus máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính
  • B. Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD
  • C. Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng
  • D. Virus máy tính lây nhiễm qua Internet

Câu 18. Câu nào sau đây sai?

  • A. Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
  • B. Bit là một phần tử nhỏ mang 1 trong 2 giá trị 0 hoặc 1
  • C. Bit là một đơn vị đo thông tin
  • D. Bit là một đoạn mã chương trình

Câu 19. Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?

  • A. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng
  • B. Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống
  • C. Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse
  • D. Màn hình, máy in và phần kết nối hệ thống

Câu 20. Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

  • A. UniKey
  • B. Microsoft Office 2016
  • C. Windows 10
  • D. Notepad

Câu 21. Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

  • A. USB
  • B. Headphone
  • C. Switch
  • D. Webcam

Câu 22. Cho số nhị phân 10001101, số thập phân tương đương là:

  • A. 213
  • B. 217
  • C. 215
  • D. 218

Câu 23. Cho số ở hệ thập phân là 47, số ở hệ nhị phân tương đương là:

  • A. 101111
  • B. 110111
  • C. 101011
  • D. 101110

Câu 24. Cho số ở hệ thập phân là 65, số ở hệ nhị phân tương đương là:

  • A. 1000011
  • B. 1000001
  • C. 1000010
  • D. 1100000

Câu 25. Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:

  • A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy
  • B. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
  • C. Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
  • D. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó