Nội dung đề thi: Tin học 10 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm các bài 1, 2, 7, 8, 9, 11
Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
- A. Văn bản.
- B. Âm thanh.
- C. Hình ảnh.
- D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
- A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
- B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
- C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
- D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
- A. Các văn bản và số liệu.
- B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
- C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
- D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
- A. 1 MB = 1024 KB.
- B. 1 PB = 1024 GB.
- C. 1 ZB = 1024 PB.
- D. 1 Bit = 1024 B.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
- A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
- B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
- C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
- D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
- A. Chính chữ số 1.
- B. Một số có 1 chữ số.
- C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
- D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 7. Mã hóa thông tin có mục đích gì?
- A. Để thay đổi lượng thông tin.
- B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
- C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
- D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
- A. Bit.
- B. GHz.
- C. GB.
- D. Byte.
Câu 9. Bản chất quá trình mã hóa thông tin?
- A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.
- B. Đưa thông tin vào máy tính.
- C. Chuyển thông tin về bit nhị phân.
- D. Nhận dạng thông tin.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
- A. Dữ liệu là thông tin.
- B. RAM là bộ nhớ ngoài.
- C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
- D. Một byte có 8 bits.
Câu 11. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau?
- A. 65536.
- B. 256.
- C. 255.
- D. 8.
Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
- A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
- B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
- C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
- D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
Câu 13. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
- A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
- B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
- C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
- D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
Câu 14. 1 GB bằng bao nhiêu KB?
- A. 1024 KB.
- B. 1048576 KB.
- C. 2048 KB.
- D. 1000000 KB.
Câu 15. Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:
- A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
- B. Thiết bị có thể xử lí thông tin.
- C. Máy tính điện tử.
- D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
Câu 16. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?
- A. Đĩa hát.
- B. Điện thoại bàn.
- C. Đồng hồ cơ.
- D. Máy tính xách tay.
Câu 17. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?
- A. Đĩa DVD.
- B. Thẻ nhớ.
- C. Đồng hồ cơ.
- D. Đĩa CD.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Thiết bị thông minh là thiết bị số.
- B. Thiết bị số là thiết bị thông minh.
- C. Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.
- D. Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.
Câu 19. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không là thiết bị thông minh?
- A. Máy tính bỏ túi.
- B. Máy tính xách tay.
- C. Điện thoại di động kết nối được wifi.
- D. Robot lau nhà điều khiển qua Internet.
Câu 20. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
- A. Đồng hồ lịch vạn niên.
- B. Camera kết nối Internet.
- C. Máy fax truyền tải liệu qua đường điện thoại.
- D. Máy ảnh số.
Câu 21. Khẳng định nào sai trong các phương án sau:
- A. Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn.
- B. IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động.
- C. Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo.
- D. Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính.
Câu 22. Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?
- A. Windows.
- B. MS DOS.
- C. Unix.
- D. Android.
Câu 23. Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?
- A. Windows Phone.
- B. MS DOS.
- C. iOS.
- D. Android.
Câu 24. Một số thành tựu phát triển của Tin học là:
- A. Hệ điều hành, Mạng và Internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao.
- B. Hệ điều hành, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, tự động hóa.
- C. Hệ điều hành, Mạng và Internet, giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.
- D. Mạng và Internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, tự động hóa.
Câu 25. Phương án nào sau đây không phải mạng xã hội?
- A. YouTube.
- B. Twitter.
- C. Instagram.
- D. Google.
… và còn 56 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.