Sinh học 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-02 20:09:39
Tên đề thi: Sinh học 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Ngânnn Kh
Số lượng câu hỏi: 67
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 67
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngânnn Kh
67
2026-11-02 21:26:22
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

  • A. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
  • B. phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.
  • C. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.
  • D. tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

Câu 2. Nhóm sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là:

  • A. Sinh vật tự dưỡng
  • B. Sinh vật dị dưỡng
  • C. Vi sinh vật
  • D. Sinh vật phân giải

Câu 3. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật:

  • A. Phát triển kích thước theo thời gian
  • B. Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
  • C. Tích lũy năng lượng
  • D. Vận động tự do trong không gian

Câu 4. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước đối với cơ thể thực vật?

  • A. Thành phần cấu tạo nên tế bào.
  • B. Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.
  • C. Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.
  • D. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

Câu 5. Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

  • A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
  • B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
  • C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
  • D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

Câu 6. Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là:

  • A. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng
  • B. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng
  • C. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng
  • D. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

Câu 7. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

  • A. thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
  • B. có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.
  • C. tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.
  • D. chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

Câu 8. Nguồn cung cấp nitrogen chủ yếu cho cây là

  • A. không khí.
  • B. đất.
  • C. nước và không khí.
  • D. nước.

Câu 9. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

  • A. phát triển kích thước theo thời gian
  • B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
  • C. tích lũy năng lượng
  • D. vận động tự do trong không gian

Câu 10. Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

  • A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
  • B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
  • C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
  • D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

Câu 11. Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

  • A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
  • B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
  • C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
  • D. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

Câu 12. Chuyển hoá cơ bản là gì?

  • A. Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực
  • B. Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.
  • C. Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.
  • D. Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

Câu 13. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

  • A. Oxygen.
  • B. Carbon dioxide.
  • C. Chất dinh dưỡng.
  • D. Vitamin.

Câu 14. Quang hợp là quá trình biến đổi

  • A. Nhiệt năng được biến đổi thành hóa năng
  • B. Quang năng được biến đổi thành nhiệt năng
  • C. Quang năng được biến đổi thành hóa năng
  • D. Hóa năng được biến đổi thành nhiệt năng

Câu 15. Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

  • A. giải phóng năng lượng.
  • B. tích lũy (lưu trữ) năng lượng.
  • C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.
  • D. phản ứng dị hóa.

Câu 16. Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

  • A. Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.
  • B. Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.
  • C. Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.
  • D. Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

Câu 17. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

  • A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
  • B. Quá trình chuyển hóa năng lượng.
  • C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

  • A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
  • B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
  • C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
  • D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

Câu 19. Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

  • A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
  • B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
  • C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
  • D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

Câu 20. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

  • A. nước và các ion khoáng.
  • B. các chất hữu cơ.
  • C. glucose và tinh bột.
  • D. các chất dự trữ.

Câu 21. Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định sẽ làm

  • A. tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
  • B. tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
  • C. giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
  • D. giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

Câu 22. Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

  • A. Lực thoát hơi nước
  • B. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
  • C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
  • D. Áp suất rễ

Câu 23. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

  • A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
  • B. từ mạch gỗ sang mạch rây
  • C. từ mạch rây sang mạch gỗ
  • D. qua mạch gỗ

Câu 24. Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

  • A. Cành
  • B. Lá
  • C. Rễ
  • D. Thân

Câu 25. Khi thiếu Photpho, cây có những biểu hiện như

  • A. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
  • B. lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
  • C. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
  • D. sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

… và còn 42 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó