Sinh học 11 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 11 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 11 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-11-02 18:17:45
Tên đề thi: Sinh học 11 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Tác giả: ngân mai
Số lượng câu hỏi: 101
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 101
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 11 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/101 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Điều gì sẽ xảy ra nếu sinh vật không thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng?

  • A. Sinh vật sinh trưởng, phát triển kém.
  • B. Sinh vật không thể tồn tại và phát triển.
  • C. Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt.
  • D. Sinh vật không bị ảnh hưởng.

Câu 2. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm bao nhiêu giai đoạn?

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 3. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

  • A. Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.
  • B. Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.
  • C. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp→ giai đoạn phân giải.
  • D. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp.

Câu 4. Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là?

  • A. Quang năng.
  • B. Hóa năng.
  • C. Thế năng.
  • D. Động năng.

Câu 5. Hợp chất hữu cơ chủ yếu mang năng lượng, cung cấp năng lượng cho sinh giới sử dụng trong các hoạt động sống là?

  • A. ADP.
  • B. NADPH.
  • C. FADPH.
  • D. ATP.

Câu 6. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Động vật.
  • C. Nấm.
  • D. Côn trùng.

Câu 7. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Vi khuẩn lam.
  • C. Tảo xoắn.
  • D. Động vật.

Câu 8. Sinh vật nào sau đây vừa có khả năng sống tự dưỡng, vừa có khả năng sống dị dưỡng.

  • A. Vi khuẩn lam.
  • B. Trùng roi xanh.
  • C. Cây lúa.
  • D. Bò.

Câu 9. Phương thức sống tự dưỡng gồm các hình thức là?

  • A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
  • B. Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
  • C. Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.
  • D. Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.

Câu 10. Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO₂ và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

  • A. Quang dị dưỡng.
  • B. Hóa dị dưỡng.
  • C. Hóa tự dưỡng.
  • D. Quang tự dưỡng.

Câu 11. Sinh vật sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO₂ và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H₂S, NO₂⁻, NH₄⁺ .... để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

  • A. Quang dị dưỡng.
  • B. Hóa dị dưỡng.
  • C. Hóa tự dưỡng.
  • D. Quang tự dưỡng.

Câu 12. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

  • A. Năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng).
  • B. Nhiệt năng.
  • C. Năng lượng trong các liên kết hóa học (hóa năng).
  • D. Năng lượng trong các chất hữu cơ.

Câu 13. Bản chất của quá trình đồng hóa là?

  • A. Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.
  • B. Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • C. Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • D. Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

Câu 14. Bản chất của quá trình dị hóa là?

  • A. Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • B. Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • C. Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.
  • D. Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

Câu 15. Hầu hết động vật lấy chất dinh dưỡng từ thức ăn nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

  • A. Hệ hô hấp.
  • B. Hệ tuần hoàn.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ bài tiết.

Câu 16. Hầu hết động vật lấy O₂ từ không khí và giải phóng CO₂ vào không khí nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

  • A. Hệ hô hấp.
  • B. Hệ tuần hoàn.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ bài tiết.

Câu 17. Ở người, chất dinh dưỡng và O₂ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

  • A. Hệ hô hấp.
  • B. Hệ tuần hoàn.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ bài tiết.

Câu 18. Cây xanh thu nhận quang năng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các phân tử CO₂ và nước nhờ?

  • A. Hệ rễ.
  • B. Khí khổng.
  • C. Chất diệp lục.
  • D. Hệ vận chuyển.

Câu 19. Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua:

  • A. Hệ thần kinh.
  • B. Hormone.
  • C. Hệ thần kinh và hormone.
  • D. Hệ rễ.

Câu 20. Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua:

  • A. Hệ thần kinh.
  • B. Hormone.
  • C. Hệ thần kinh và hormone.
  • D. Hệ rễ.

Câu 21. Ở động vật, chất nào sau đây là chất chất cần thiết cho cơ thể:

  • A. Thức ăn, nước, CO₂.
  • B. Nước, khoáng chất, CO₂.
  • C. Nước, CO₂, O₂.
  • D. Phân, nước tiểu, CO₂.

Câu 22. Ở động vật, chất nào sau đây là chất thải ra môi trường ngoài:

  • A. Thức ăn, nước, CO₂.
  • B. Nước, khoáng chất, CO₂.
  • C. Nước, CO₂, O₂.
  • D. Phân, nước tiểu, CO₂.

Câu 23. Ở thực vật, chất nào sau đây là chất thải ra môi trường ngoài:

  • A. Thức ăn, nước, CO₂.
  • B. Nước, khoáng chất, CO₂.
  • C. Nước, CO₂, O₂.
  • D. Phân, nước tiểu, CO₂.

Câu 24. Ở thực vật, chất nào sau đây là chất cần thiết cho cơ thể:

  • A. Thức ăn, nước, CO₂.
  • B. Nước, khoáng chất, CO₂, O₂
  • C. Nước, CO₂, O₂.
  • D. Phân, nước tiểu, CO₂.

Câu 25. Sinh vật tự dưỡng không có vai trò nào sau đây?

  • A. Cung cấp O₂, đảm bảo cho các hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
  • B. Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.
  • C. Điều hòa khí hậu.
  • D. Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống của sinh giới.

… và còn 76 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 101 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó