ròi song | i-quiz.vn@stop article@stop ròi song | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ròi song

Image Exam
2026-11-02 16:50:32
Tên đề thi: ròi song
Tác giả: Quochung
Số lượng câu hỏi: 58
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 5800
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ròi song

Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. *Câu 6 (Hình 74)**

  • A. **Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm gia công chuẩn bị phôi?*
  • B. A. Làm sạch phôi và cắt đứt phôi.
  • C. B. Nắn thẳng phôi và ủ phôi.
  • D. **[X] C. Mài tinh các bề mặt lắp ghép.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Gia công lỗ tâm làm chuẩn.

Câu 2. ### **Câu 21 (Hình 77)**

  • A. **Sau khi lắp nhóm piston và thanh truyền, thông số nào được kiểm tra với dung sai cho phép $0{,}02 \div 0{,}04\text{ mm}$ trên $100\text{ mm}$ chiều dài?*
  • B. A. Khe hở giữa miệng các vòng găng và thành xi lanh động cơ.
  • C. **[X] B. Độ song song giữa tâm chốt piston và tâm lỗ đầu to.** *(Đáp án đúng)
  • D. C. Độ song song giữa hai mặt đầu của đầu to thanh truyền.
  • E. D. Độ vuông góc giữa tâm thân thanh truyền và đường tâm chốt piston.

Câu 3. ### **Câu 62 (Hình 76)**

  • A. **Bề mặt của chi tiết không tiếp xúc với bề mặt làm việc của chi tiết khác và không tham gia vào chuỗi kích thước lắp ráp được gọi là gì?*
  • B. A. Chuẩn lắp ráp phụ.
  • C. B. Chuẩn đo lường.
  • D. **[X] C. Bề mặt tự do.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Bề mặt thừa hành.

Câu 4. ### **Câu 71 (Hình 75)**

  • A. **Vật đúc trong khuôn cát có lớp bề mặt ngoài cứng hơn phần bên trong. Nguyên nhân là gì?*
  • B. A. Hạt cát khuôn thấm vào lớp kim loại bề mặt làm tăng độ cứng.
  • C. B. Kim loại mặt ngoài bị ô xi hóa, tạo thành lớp ô xít rất cứng.
  • D. **[X] C. Kim loại ở mặt ngoài nguội nhanh hơn nên có hạt tinh thể nhỏ.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Áp suất khuôn cát nén chặt lớp kim loại bề mặt.

Câu 5. ### **Câu 72 (Hình 57)**

  • A. **Nhóm thuộc tính chất lượng nào là yếu tố bắt buộc doanh nghiệp SXLR phải tuân thủ khi đưa ô tô ra thị trường?*
  • B. **[X] A. An toàn chuyển động, môi trường.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Tính thẩm mỹ, tiện nghi sang trọng.
  • D. C. Giá thành sản phẩm thấp.
  • E. D. Khả năng chịu nhiệt của động cơ.

Câu 6. ### **Câu 73 (Hình 56)**

  • A. **Vì sao mối ghép then hoa thường chọn phương pháp định tâm theo đường kính đỉnh then của trục?*
  • B. **[X] A. Đỉnh then dễ gia công chính xác bằng mài tròn ngoài.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Đáy then dễ gia công chính xác bằng mài lỗ.
  • D. C. Hông then chịu lực tốt hơn đỉnh then.
  • E. D. Chi phí gia công đường kính trong của lỗ nhỏ hơn.

Câu 7. ### **Câu 75 (Hình 58)**

  • A. **Doanh nghiệp muốn nâng cao chất lượng của một quá trình sản xuất đang vận hành bằng phương pháp Six Sigma. Nên áp dụng chu trình nào?*
  • B. A. DMADV (Define, Measure, Analyze, Design, Verify).
  • C. **[X] B. DMAIC (Define, Measure, Analyze, Improve, Control).** *(Đáp án đúng)
  • D. C. PDCA (Plan, Do, Check, Act).
  • E. D. KAIZEN (Change for better).

Câu 8. ### **Câu 76 (Hình 59)**

  • A. **Trong phương pháp tổ chức sản xuất JIT, phương thức "kéo" được thực hiện như thế nào?*
  • B. A. Công đoạn trước sản xuất theo kế hoạch và đẩy sản phẩm sang công đoạn sau.
  • C. **[X] B. Công đoạn sau yêu cầu/rút linh kiện từ công đoạn trước theo đúng nhu cầu thực tế.** *(Đáp án đúng)
  • D. C. Bộ phận kho phân phối linh kiện đồng loạt đến tất cả các trạm.
  • E. D. Sản xuất dự trữ tối đa để không bao giờ thiếu vật tư.

Câu 9. ### **Câu 77 (Hình 60)**

  • A. **Sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm tổng thành có đặc điểm nào?*
  • B. A. Chỉ biểu diễn chi tiết đơn không qua nhóm.
  • C. **[X] B. Đi từ nhóm cơ sở đến cụm tổng thành, gồm các nhóm.** *(Đáp án đúng
  • D. C. Lắp ráp tự do không phân theo thứ tự.
  • E. D. Chỉ áp dụng cho các mối ghép hàn không tháo được.

Câu 10. ### **Câu 78 (Hình 54)**

  • A. **Bánh răng bằng thép cacbon có hệ số giãn nở nhiệt $\alpha = 12 \times 10^{-6}\text{ /}^\circ\text{C}$, lỗ lắp đường kính $d = 50\text{ mm}$, được nung từ $t_1 = 20^\circ\text{C}$ lên $t_2 = 220^\circ\text{C}$. Đường kính lỗ tăng thêm bao nhiêu?*
  • B. A. $0{,}240\text{ mm}$
  • C. **[X] B. $0{,}120\text{ mm}$** *(Đáp án đúng: $\Delta d = 50 \times 12 \cdot 10^{-6} \times (220-20) = 0{,}120\text{ mm}$)
  • D. C. $0{,}060\text{ mm}$
  • E. D. $0{,}180\text{ mm}$

Câu 11. ### **Câu 80 (Hình 55)**

  • A. **Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố bên trong quá trình sản xuất ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?*
  • B. **[X] A. Hệ thống cung ứng yếu tố đầu vào.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Nhu cầu của khách hàng trên thị trường.
  • D. C. Chính sách thuế của nhà nước.
  • E. D. Yêu cầu của các cơ quan quản lý đăng kiểm.

Câu 12. ### **Câu 81 (Hình 53)**

  • A. **Với khung chịu tải chính của ô tô tải và ô tô khách, các chi tiết khung thường được lắp ráp bằng đinh tán hoặc bu lông thay vì hàn. Lý do chính là gì?*
  • B. A. Giảm giá thành gia công và thời gian lắp ráp.
  • C. **[X] B. Loại bỏ ảnh hưởng của mối hàn đến độ bền mỏi của khung.** *(Đáp án đúng)
  • D. C. Dễ bảo dưỡng, tháo lắp định kỳ hơn mối hàn.
  • E. D. Giảm khối lượng tổng thể của khung xe.

Câu 13. ### **Câu 83 (Hình 52)**

  • A. **Trong vòng tròn Deming (PDCA), bước A (Action) có nội dung gì?*
  • B. A. Lập kế hoạch chi tiết cho mục tiêu chất lượng.
  • C. B. Thực hiện quy trình sản xuất theo bản vẽ.
  • D. C. Kiểm tra, đo lường các chỉ tiêu chất lượng.
  • E. **[X] D. Điều chỉnh, khắc phục, phòng ngừa, cải tiến sau khi tìm ra nguyên nhân lỗi.** *(Đáp án đúng)

Câu 14. ### **Câu 85 (Hình 51)**

  • A. **Chức năng nào của quản lý chất lượng tạo ra sự phối hợp đồng bộ giữa các bộ phận, và khi thực hiện cần phân biệt rõ việc loại trừ sản phẩm lỗi với loại trừ nguyên nhân gây lỗi?*
  • B. A. Chức năng lập kế hoạch.
  • C. B. Chức năng kiểm tra.
  • D. **[X] C. Chức năng điều phối.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Chức năng hoạch định.

Câu 15. ### **Câu 86 (Hình 61)**

  • A. **Nhược điểm của vật liệu phi kim loại dùng trong chế tạo thân vỏ ô tô là gì?*
  • B. A. Khối lượng lớn, dễ bị ăn mòn trong môi trường hóa chất.
  • C. B. Dẫn điện tốt nên phải bổ sung lớp cách điện khi sử dụng.
  • D. **[X] C. Khả năng giảm chấn và cách âm kém hơn vật liệu kim loại.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với nước biển.

Câu 16. ### **Câu 88 (Hình 80)**

  • A. **Nguyên công nào sau đây thuộc nhóm nguyên công cắt trong dập tấm?*
  • B. A. Gấp mép.
  • C. B. Uốn tấm.
  • D. **[X] C. Đột lỗ.** *(Đáp án đúng)
  • E. D. Dập vuốt.

Câu 17. ### **Câu 89 (Hình 73)**

  • A. **Trong quá trình công nghệ chế tạo chi tiết ô tô, quá trình nào có nhiệm vụ chính là làm thay đổi cơ lý tính như độ cứng và độ bền của chi tiết?*
  • B. A. Quá trình lắp ráp chi tiết.
  • C. B. Quá trình gia công cơ.
  • D. C. Quá trình chế tạo phôi.
  • E. **[X] D. Quá trình gia công nhiệt.** *(Đáp án đúng)

Câu 18. ### **Câu 90 (Hình 62)**

  • A. **Hình thức lắp ráp CKD khác hình thức SKD ở điểm nào?*
  • B. **[X] A. Linh kiện CKD có mức độ tháo rời cao hơn SKD và khung vỏ chưa được sơn.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Linh kiện CKD là các cụm tổng thành bán hoàn chỉnh, khung vỏ đã sơn.
  • D. C. CKD là hình thức nhập khẩu ô tô nguyên chiếc, còn SKD là nhập linh kiện rời.
  • E. D. SKD yêu cầu dây chuyền sản xuất phức tạp hơn CKD.

Câu 19. ### **Câu 91 (Hình 79)**

  • A. **Trong cụm truyền lực chính của cầu chủ động, khe hở ăn khớp và vết ăn khớp của cặp bánh răng côn xoắn được điều chỉnh bằng cách nào?*
  • B. A. Cạo sửa mặt răng bánh răng bị động đến khi đạt vết tiếp xúc.
  • C. B. Chọn lắp cặp bánh răng theo nhóm kích thước sau khi gia công.
  • D. C. Thay đổi mô men xiết các bu lông lắp vành răng vào vỏ hộp vi sai.
  • E. **[X] D. Thay đổi chiều dày các tấm đệm điều chỉnh (hoặc dịch chuyển dọc trục bánh răng bằng đai ốc/tấm đệm).** *(Đáp án đúng)

Câu 20. ### **Câu 92 (Hình 70 & 71)**

  • A. **Trong nhóm piston và thanh truyền, chốt piston được lắp với piston theo phương pháp nào?*
  • B. A. Lắp có điều chỉnh.
  • C. **[X] B. Lắp chọn theo nhóm.** *(Đáp án đúng)
  • D. C. Lắp có sửa nguội.
  • E. D. Lắp lẫn hoàn toàn.

Câu 21. ### **Câu 93 (Hình 69)**

  • A. **Ở giai đoạn nào, chất lượng ô tô được đánh giá bằng các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật thông qua tính toán, mô phỏng hoặc thử nghiệm, mang tính định lượng?*
  • B. A. Giai đoạn khai thác sử dụng.
  • C. B. Giai đoạn chẩn đoán, bảo dưỡng.
  • D. C. Giai đoạn hình thành ý tưởng sản phẩm.
  • E. **[X] D. Giai đoạn thiết kế và thử nghiệm.** *(Đáp án đúng)

Câu 22. ### **Câu 94 (Hình 68)**

  • A. **So với phương pháp gia nhiệt chi tiết bao, phương pháp làm lạnh chi tiết bị bao có ưu điểm gì?*
  • B. A. Giảm nguy cơ cong vênh, nứt vỡ khi làm lạnh nhanh.
  • C. **[X] B. Không làm thay đổi chất lượng lớp bề mặt của chi tiết.** *(Đáp án đúng)
  • D. C. Dùng được cho chi tiết bị bao có hệ số giãn nở nhỏ.
  • E. D. Tiết kiệm năng lượng hơn gia nhiệt.

Câu 23. ### **Câu 95 (Hình 64)**

  • A. **Phôi đúc thiêu kết được chế tạo theo nguyên lý nào?*
  • B. **[X] A. Ép hỗn hợp bột ở áp suất cao, thiêu kết ở nhiệt độ thấp hơn điểm nóng chảy.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Dùng piston ép kim loại đã nung nóng qua lỗ khuôn để tạo hình tiết diện.
  • D. C. Cho kim loại biến dạng dẻo qua khe hở giữa hai trục cán quay ngược chiều nhau.
  • E. D. Rót kim loại lỏng vào khuôn quay tròn với tốc độ cao.

Câu 24. ### **Câu 96 (Hình 66)**

  • A. **Hình thức kiểm tra toàn bộ (100% sản phẩm) thường được áp dụng trong trường hợp nào?*
  • B. **[X] A. Sản phẩm giá trị lớn, kiểm tra không phá hủy, liên quan an toàn tính mạng.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Cần ra quyết định nhanh về chấp nhận hay bác bỏ một lô sản phẩm lớn.
  • D. C. Cần giảm chi phí, thời gian kiểm tra và hạn chế sai lỗi do lặp thao tác.
  • E. D. Các sản phẩm sản xuất hàng loạt bằng máy tự động độ chính xác cao.

Câu 25. ### **Câu 97 (Hình 63)**

  • A. **Nếu phân chia thân vỏ ô tô thành các đơn vị lắp ráp quá nhỏ thì hệ quả là gì?*
  • B. **[X] A. Công nghệ chế tạo từng chi tiết của đơn vị lắp trở nên phức tạp.** *(Đáp án đúng)
  • C. B. Cần trang thiết bị có kích thước và công suất lớn, giá thành đầu tư cao.
  • D. C. Khó tận dụng các máy hàn treo và rô-bốt hàn khi hàn lắp các mảng.
  • E. D. Giảm thời gian lắp ráp tổng thể của dây chuyền.

… và còn 33 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó