Hóa học 12 - Đề cương: Chương 1 Ester - Lipid và Chương 2 Carbohydrate | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 12 - Đề cương: Chương 1 Ester - Lipid và Chương 2 Carbohydrate | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 12 - Đề cương: Chương 1 Ester - Lipid và Chương 2 Carbohydrate

Image Exam
2026-11-02 16:46:16
Tên đề thi: Hóa học 12 - Đề cương: Chương 1 Ester - Lipid và Chương 2 Carbohydrate
Số lượng câu hỏi: 108
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 108
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Đề cương: Chương 1 Ester - Lipid và Chương 2 Carbohydrate

Xem trước 25/108 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên là phản ứng nào?

  • A. Phản ứng xà phòng hóa.
  • B. Phản ứng cháy với \( O_2 \).
  • C. Phản ứng tráng bạc.
  • D. Phản ứng màu biuret.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về aniline?

  • A. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
  • B. Aniline tan rất nhiều trong nước ở điều kiện thường.
  • C. Aniline có tính base mạnh hơn methylamine.
  • D. Aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Câu 3. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam tristearin bằng dung dịch \( NaOH \) dư, khối lượng muối sodium stearate thu được là

  • A. 12,24 gam.
  • B. 9,18 gam.
  • C. 18,36 gam.
  • D. 6,12 gam.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Các ester không tan nhiều trong nước do không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử với nước.
  • B. Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc acid béo không no.
  • C. Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.
  • D. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

Câu 5. Cho các nhận định về cấu tạo và tính chất của carbohydrate:c. Saccharose là disaccharide không có tính khử do nhóm aldehyde của glucose và ketone của fructose đã tham gia liên kết glycoside.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 6. Số peptide mạch hở chứa đồng thời cả gốc glycine và alanine trong phân tử là bao nhiêu nếu xét các dipeptide được tạo thành từ 2 amino acid này?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 7. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch \( HCl \), vừa tác dụng được với dung dịch \( NaOH \)?

  • A. \( CH_3COOCH_3 \).
  • B. \( C_2H_5OH \).
  • C. \( H_2N-CH_2-COOH \).
  • D. \( CH_3NH_2 \).

Câu 8. Cho các phát biểu về cấu tạo và tính chất hóa học của ester:b. Khi đun nóng ester \( HCOOCH_3 \) với dung dịch \( NaOH \), thu được muối và alcohol.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 9. Ở trạng thái kết tinh, các amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

  • A. Dạng anion.
  • B. Dạng phân tử trung hòa.
  • C. Dạng ion lưỡng cực.
  • D. Dạng cation.

Câu 10. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng

  • A. cracking.
  • B. trùng hợp.
  • C. ester hóa.
  • D. xà phòng hóa.

Câu 11. Công thức của acid stearic là

  • A. \( C_{15}H_{29}COOH \).
  • B. \( C_{17}H_{33}COOH \).
  • C. \( C_{17}H_{35}COOH \).
  • D. \( C_{15}H_{31}COOH \).

Câu 12. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucose, sau đó cho toàn bộ lượng glucose này lên men thành ethyl alcohol với hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 75%, sinh ra 9,2 gam alcohol ethyl. Giá trị của m là

  • A. 14,8.
  • B. 16,2.
  • C. 24,0.
  • D. 21,6.

Câu 13. Công thức phân tử của glycine là

  • A. \( C_3H_7NO_2 \).
  • B. \( C_3H_7NO_4 \).
  • C. \( C_4H_9NO_2 \).
  • D. \( C_2H_5NO_2 \).

Câu 14. Thực hiện phản ứng ester hóa giữa \( CH_3COOH \) và \( C_2H_5OH \) (xúc tác \( H_2SO_4 \) đặc, đun nóng). Phản ứng này thuộc loại phản ứng

  • A. phân hủy.
  • B. một chiều.
  • C. thuận nghịch.
  • D. thế gốc.

Câu 15. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là

  • A. \( C_nH_{2n}O \).
  • B. \( C_n(H_2O)_m \).
  • C. \( C_nH_{2n-2}O \).
  • D. \( C_nH_{2n}O_2 \).

Câu 16. Công thức phân tử của saccharose là

  • A. \( (C_6H_{10}O_5)_n \).
  • B. \( C_2H_4O_2 \).
  • C. \( C_{12}H_{22}O_{11} \).
  • D. \( C_6H_{12}O_6 \).

Câu 17. Thành phần chính của bông gòn và giấy viết là hợp chất nào sau đây?

  • A. Glycogen.
  • B. Saccharose.
  • C. Tinh bột.
  • D. Cellulose.

Câu 18. Cho 3,1 gam một alkylamine đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch \( HCl \), thu được 6,75 gam muối chloride. Công thức phân tử của X là

  • A. \( C_3H_9N \).
  • B. \( C_4H_{11}N \).
  • C. \( C_2H_7N \).
  • D. \( CH_5N \).

Câu 19. Cho các nhận định về xà phòng hóa chất béo:d. Có thể dùng phản ứng xà phòng hóa để chuyển hóa dầu thực vật lỏng thành mỡ động vật rắn.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A. Fructose có nhóm chức aldehyde trong cấu trúc phân tử mạch hở.
  • B. Glucose được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
  • C. Trong cơ thể người, lượng dư glucose được dự trữ dưới dạng glycogen ở gan và cơ.
  • D. Cellulose không phản ứng với \( Cu(OH)_2 \) ở điều kiện thường nhưng có phản ứng với nước Schweizer.

Câu 21. Số liên kết peptide trong một phân tử tetrapeptide là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 22. Cho các dung dịch sau: glucose, glycerol, acetic acid, ethyl acetate. Số dung dịch có khả năng hòa tan \( Cu(OH)_2 \) ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 23. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử \( C_2H_4O_2 \) là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 24. Cho các phát biểu về tính chất của ester và chất béo:c. Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Ở điều kiện thường, glucose là chất rắn, dạng tinh thể, màu trắng,

  • A. dễ tan trong nước.
  • B. ít tan trong nước.
  • C. tan rất ít trong benzene.
  • D. không tan trong nước.

… và còn 83 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 108 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó