Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2) | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2)

Image Exam
2026-11-02 10:15:14
Tên đề thi: Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2)
Tác giả: Tường Vi Hà Lê
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Tường Vi Hà Lê
70
2026-11-02 10:38:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2)

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thuật ngữ "Logistics" có nguồn gốc từ:

  • A. Tiếng Anh
  • B. Tiếng Pháp
  • C. Tiếng Hy Lạp (Logistikos)
  • D. Tiếng La Tinh

Câu 2. Logistics là một phần của quá trình:

  • A. Quản trị sản xuất
  • B. Quản trị chuỗi cung ứng
  • C. Quản trị marketing
  • D. Quản trị nhân sự

Câu 3. Lợi ích "7 đúng" (7 Rights) bắt đầu bằng:

  • A. Đúng chi phí
  • B. Đúng sản phẩm
  • C. Đúng khách hàng
  • D. Đúng thời gian

Câu 4. Logistics tại chỗ tập trung vào:

  • A. Dòng vận động giữa các quốc gia
  • B. Hợp lý hóa hoạt động độc lập của cá nhân hay dây chuyền sản xuất
  • C. Quản trị kho bãi tập trung
  • D. Vận tải đa phương thức

Câu 5. Loại hình doanh nghiệp tự thực hiện logistics bằng nguồn lực riêng:

  • A. 1PL
  • B. 2PL
  • C. 3PL
  • D. 4PL

Câu 6. Đặc điểm của 3PL là:

  • A. Tự làm toàn bộ
  • B. Hoạt động theo hợp đồng dài hạn, chia sẻ rủi ro và lợi ích
  • C. Nhà tích hợp chuỗi toàn cầu
  • D. Chỉ làm vận tải đơn lẻ

Câu 7. Điểm khác biệt lớn nhất của 4PL so với 3PL là:

  • A. Nhiều xe tải hơn
  • B. Tập trung vào tư vấn, quản trị hệ thống và tích hợp chuỗi
  • C. Chỉ làm vận tải quốc tế
  • D. Chi phí rẻ hơn

Câu 8. Nội dung thuộc phạm vi "Inbound Logistics":

  • A. Phân phối hàng cho đại lý
  • B. Cung ứng nguyên vật liệu, phụ tùng cho sản xuất
  • C. Xử lý hàng trả lại
  • D. Quảng cáo sản phẩm

Câu 9. "Logistics ngược" giải quyết vấn đề:

  • A. Đưa hàng đi nhanh hơn
  • B. Thu hồi phế liệu, sản phẩm lỗi để xử lý hoặc tái chế
  • C. Tìm khách hàng mới
  • D. Giảm thuế xuất khẩu

Câu 10. Tác động vĩ mô của logistics là:

  • A. Tăng chi phí tiêu dùng
  • B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia
  • C. Chỉ giúp công ty đa quốc gia
  • D. Hạn chế giao thương

Câu 11. Sự khác biệt giữa Logistics và SCM là:

  • A. Logistics rộng hơn SCM
  • B. SCM rộng hơn, bao hàm cả Logistics và các chức năng khác
  • C. Giống nhau hoàn toàn
  • D. Không có mối liên hệ

Câu 12. "Logistics sinh tồn" liên quan đến:

  • A. Lợi nhuận doanh nghiệp
  • B. Nhu cầu cơ bản (ăn, ở, mặc)
  • C. Máy móc hiện đại
  • D. Vận tải đường ống

Câu 13. Chuỗi 3 dòng liên kết chính gồm:

  • A. Thông tin, sản phẩm, tài chính
  • B. Vận tải, kho bãi, bao bì
  • C. Người bán, người mua, trung gian
  • D. Đầu vào, sản xuất, đầu ra

Câu 14. Nguyên tắc "Bù trừ chi phí" có nghĩa là:

  • A. Tăng một loại chi phí này để giảm tổng chi phí hệ thống
  • B. Càng giảm chi phí lẻ càng tốt
  • C. Giữ chi phí cố định
  • D. Không quan tâm dịch vụ khách hàng

Câu 15. Chỉ tiêu ROI là:

  • A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
  • B. Tổng số xe tải
  • C. Diện tích kho
  • D. Số nhân viên

Câu 16. Mục tiêu Quản trị Logistics là:

  • A. Đạt mức dịch vụ khách hàng cao với chi phí tối ưu
  • B. Tăng giá bán
  • C. Giảm tối đa nhân sự
  • D. Xây nhiều kho

Câu 17. Dịch vụ logistics theo Luật Thương mại 2005 là:

  • A. Hoạt động sản xuất
  • B. Hoạt động thương mại
  • C. Thủ tục hành chính
  • D. Hành vi phi lợi nhuận

Câu 18. Cốt lõi của Logistics 4.0 là:

  • A. Động cơ hơi nước
  • B. IoT, AI và Big Data
  • C. Máy tính bỏ túi
  • D. Điện tín

Câu 19. Vai trò của hệ thống thông tin:

  • A. Sợi dây liên kết các hoạt động nhịp nhàng và chính xác
  • B. Tăng thủ tục giấy tờ
  • C. Chỉ để giải trí
  • D. Không cần thiết

Câu 20. Facility logistics quản lý dòng vật tư giữa:

  • A. NCC và nhà máy
  • B. Các phân xưởng trong nội bộ doanh nghiệp
  • C. Các quốc gia
  • D. Cửa hàng và khách

Câu 21. Bản chất dịch vụ khách hàng là:

  • A. Bán hàng trực tiếp
  • B. Kết quả của toàn bộ hoạt động logistics nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng
  • C. Tặng quà sau mua
  • D. Quảng cáo

Câu 22. Dịch vụ khách hàng thuộc chữ P nào trong Marketing Mix?

  • A. People
  • B. Place (Phân phối)
  • C. Price
  • D. Promotion

Câu 23. Nhân tố cấu thành dịch vụ khách hàng gồm mấy nhóm?

  • A. 2
  • B. 3 (Trước, trong, sau giao dịch)
  • C. 4
  • D. 5

Câu 24. Nhân tố thuộc nhóm "Trước giao dịch":

  • A. Tính sẵn có của hàng
  • B. Văn bản tuyên bố chính sách dịch vụ
  • C. Xử lý hàng trả lại
  • D. Theo dõi đơn hàng

Câu 25. Tính sẵn có của hàng hóa thuộc nhóm:

  • A. Trước giao dịch
  • B. Trong giao dịch
  • C. Sau giao dịch
  • D. Tiền tiềm năng

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó