Tiếng Anh 6 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh 6 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh 6 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2026-2027)

Image Exam
2026-11-02 10:03:30
Tên đề thi: Tiếng Anh 6 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2026-2027)
Tác giả: Tuyền Lương
Số lượng câu hỏi: 78
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 78
Số lượt thi: 15
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phan Nguyễn Gia Khánh
74
2026-11-02 11:20:41
User avatar
Nguyen pham khoi nguyen
73
2026-11-02 11:06:23
User avatar
Tuong Vy Truong Thi
31
2026-11-02 11:57:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh 6 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2026-2027)

Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại

  • A. books
  • B. plans
  • C. chairs
  • D. tables

Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. sinks
  • B. flats
  • C. pens
  • D. lamps

Câu 3. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. sofas
  • B. sharks
  • C. bedrooms
  • D. cupboards

Câu 4. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. friends
  • B. cheeks
  • C. shoes
  • D. lessons

Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. easy
  • B. sink
  • C. swim
  • D. sofa

Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. photos
  • B. beds
  • C. tables
  • D. parents

Câu 7. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. big
  • B. pig
  • C. beat
  • D. bed

Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. bear
  • B. pear
  • C. pie
  • D. pen

Câu 9. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. people
  • B. parent
  • C. peanut
  • D. butter

Câu 10. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại.

  • A. baby
  • B. baloon
  • C. paper
  • D. umbrella

Câu 11. Let’s _____ badminton together in the schoolyard at break time.

  • A. play
  • B. playing
  • C. to playing
  • D. to play

Câu 12. Phong and Duy are in the same class at school. They are _____.

  • A. students
  • B. neighbors
  • C. cousins
  • D. classmates

Câu 13. I think Daisy looks very pretty with her long black _____.

  • A. cheek
  • B. eyes
  • C. hair
  • D. shoulder

Câu 14. My cousin lives and studies in a _____ school, so she only comes home at weekends.

  • A. private
  • B. boarding
  • C. international
  • D. garden

Câu 15. Jane always _____ breakfast at 6 o’clock.

  • A. have
  • B. has
  • C. having
  • D. is having

Câu 16. My children _____ to school in the afternoon.

  • A. not go
  • B. don’t go
  • C. doesn’t go
  • D. aren’t go

Câu 17. What time _____ your parents _____ lunch every day?

  • A. does / have
  • B. do / study
  • C. do / play
  • D. do / have

Câu 18. Jane and her sister _____ their homework in the bedroom right now.

  • A. don’t do
  • B. doesn’t do
  • C. isn’t doing
  • D. aren’t doing

Câu 19. _____ your father _____ his car in the garden at present?

  • A. Is - washing
  • B. Are - washing
  • C. Does - wash
  • D. Is - wash

Câu 20. Look! The boy _____ the tree!

  • A. is climb
  • B. is climbing
  • C. climbs
  • D. climb

Câu 21. Anna _____ a good student. She _____ her homework after school.

  • A. is / always does
  • B. are / always does
  • C. is / does always
  • D. isn’t / always does

Câu 22. My favourite _____ is Science. I love doing physics experiments.

  • A. school activity
  • B. subject
  • C. uniform
  • D. school things

Câu 23. There _____ a swimming pool and two basketball courts in our school.

  • A. is
  • B. aren’t
  • C. are
  • D. am

Câu 24. James _____ letters from his friends every day.

  • A. receives
  • B. sees
  • C. writes
  • D. books

Câu 25. In my living room, there is a table _____ the sofa and the TV.

  • A. next to
  • B. in
  • C. between
  • D. under

… và còn 53 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó