Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027): Vật lí nhiệt
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
- A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
- B. Chuyển động không ngừng.
- C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
- D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
- A. Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.
- B. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
- C. Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.
- D. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 3. Quá trình chuyển hóa nào sau đây là quá trình ngưng tụ?
- A. Từ thể lỏng sang thể rắn.
- B. Từ thể rắn sang thể khí.
- C. Từ thể lỏng sang thể khí.
- D. Từ thể khí sang thể lỏng.
Câu 4. Xét một khối chất lỏng đang sôi, nhận xét nào dưới đây là đúng? Hiện tượng hóa hơi
- A. chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng.
- B. chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
- C. xảy ra trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.
- D. không xảy ra khi sự sôi diễn ra.
Câu 5. Khi xoa cồn y tế lên da, ta thường cảm thấy lạnh ở vùng da đó. Nguyên nhân của hiện tượng này là do cồn
- A. thu nhiệt từ da để bay hơi.
- B. làm tăng sự lưu thông máu dưới da.
- C. toả nhiệt khi bay hơi.
- D. truyền nhiệt vào da để bay hơi
Câu 6. Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?
- A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
- B. Đốt một ngọn nến.
- C. Đốt một ngọn đèn dầu.
- D. Đúc một cái chuông đồng.
Câu 7. Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?
- A. Nóng chảy và bay hơi.
- B. Nóng chảy và đông đặc.
- C. Bay hơi và đông đặc.
- D. Bay hơi và ngưng tụ.
Câu 8. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước ở áp suất chuẩn như hình vẽ. Thời gian nước đá đông đặc từ phút nào:
- A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18
- B. Từ phút thứ 12 trở đi
- C. Từ 0 đến phút thứ 6
- D. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12
Câu 9. Trong các bữa lẩu sử dụng bếp gas mini, sau khi sử dụng một thời gian thì thấy có các giọt chất lỏng đọng trên thành bình chứa gas lỏng. Những giọt chất lỏng này có nguồn gốc từ đâu?
- A. Từ nước trong nồi lẩu chảy ra.
- B. Từ hơi nước trong không khí ngưng tụ đọng lại.
- C. Từ gas lỏng trong bình rỉ ra.
- D. Từ các chất bị lửa nung nóng chảy ra.
Câu 10. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?
- A. Cân đồng hồ.
- B. Nhiệt kế.
- C. Vôn kế.
- D. Tốc kế.
Câu 11. Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
- A. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
- B. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
- C. Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
- D. Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
Câu 12. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?
- A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.
- B. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0⁰C.
- C. 1⁰C tương ứng với 273 K.
- D. Đơn vị đo nhiệt độ là ⁰C.
Câu 13. Độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó
- A. Động năng của các phân tử cực đại.
- B. Thế năng tương tác của các phân tử cực đại.
- C. Thế năng tương tác giữa các phân tử bằng không.
- D. Động năng của các phân tử bằng không.
Câu 14. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của NĐLH ?
- A. \( \Delta U = A - Q \).
- B. \( \Delta U = Q - A \).
- C. \( A = \Delta U - Q \).
- D. \( \Delta U = A + Q \).
Câu 15. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức \( \Delta U = A + Q \) của định luật I NĐLH ?
- A. Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.
- B. Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.
- C. Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.
- D. Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
- A. Nội năng là một dạng năng lượng.
- B. Nội năng là nhiệt lượng.
- C. Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
- D. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Câu 17. Nội năng của một vật là
- A. tổng động năng và thế năng của vật.
- B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 18. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
- A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
- D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 19. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?
- A. Đun nóng nước bằng bếp.
- B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
- C. Nén khí trong xilanh.
- D. Cọ xát hai vật vào nhau.
Câu 20. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là
- A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.
- B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.
- C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.
- D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.
Câu 21. Nhiệt dung riêng có đơn vị là:
- A. Jun (J).
- B. Jun trên Kilôgam (J/kg).
- C. Jun trên Kilôgam độ (J/kgK).
- D. Jun trên độ (J/K).
Câu 22. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp
- A. để chất đó nóng lên.
- B. để chất đó nóng lên thêm 1⁰C.
- C. để 1kg chất đó nóng lên thêm 1⁰C.
- D. để 1g chất đó nóng lên thêm 1⁰C.
Câu 23. Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc
- A. khối lượng của vật.
- B. độ tăng nhiệt độ của vật.
- C. tính chất của chất làm vật.
- D. kích thước ban đầu của vật.
Câu 24. Một vật có khối lượng m(kg) được làm bằng chất có nhiệt dung riêng c(J/kg.K), nhận nhiệt lượng Q(J) thì nhiệt độ của vật tăng thêm \( \Delta t \). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A. (công thức không đọc được)
- B. (công thức không đọc được)
- C. (công thức không đọc được)
- D. (công thức không đọc được)
Câu 25. Biết nhiệt dung riêng của nước và của nước đá lần lượt là 4200 J/kgK và 2100 J/kgK. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
- A. Để 1 kg nước tăng thêm 1°C thì cần cung cấp cho nước nhiệt lượng 4200 J.
- B. Để 1 kg nước đá tăng thêm 1°C thì cần cung cấp cho nước đá nhiệt lượng 2100 J.
- C. Với cùng một khối lượng, khi cung cấp nhiệt lượng như nhau thì độ tăng nhiệt độ của nước đá và nước như nhau.
- D. Nếu được cung cấp cùng một nhiệt lượng và độ tăng nhiệt độ của nước đá và nước là như nhau thì khối lượng nước đá gấp đôi khối lượng nước.
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.