Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – SINH HỌC 12
Xem trước 25/116 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đơn phân cấu tạo nên DNA là
- A. amino acid.
- B. nucleotide.
- C. Nitrogenous base.
- D. monosaccharide.
Câu 2. Một nucleotide DNA không chứa thành phần nào sau đây?
- A. Đường deoxyribose.
- B. Nhóm phosphate.
- C. Nitrogenous base.
- D. Đường ribose.
Câu 3. Bốn loại nucleotide cấu tạo DNA khác nhau chủ yếu ở
- A. nhóm phosphate.
- B. nitrogenous base.
- C. đường pentose.
- D. số liên kết phosphodiester.
Câu 4. Thành phần nào sau đây có trong DNA?
- A. Uracil.
- B. Adenine.
- C. Ribose.
- D. Glycerol.
Câu 5. Đường pentose có trong nucleotide của DNA là
- A. ribose.
- B. glucose.
- C. deoxyribose.
- D. fructose.
Câu 6. Một nucleotide DNA được cấu tạo từ
- A. nitrogenous base, đường deoxyribose và nhóm phosphate.
- B. amino acid, đường ribose và phosphate.
- C. nitrogenous base, glucose và phosphate.
- D. nitrogenous base, deoxyribose và amino acid.
Câu 7. Trong DNA, nucleotide loại T chứa nitrogenous base là
- A. thymine.
- B. uracil.
- C. cytosine.
- D. guanine.
Câu 8. Thành phần nào có mặt trong mọi nucleotide DNA?
- A. Uracil.
- B. Gốc deoxyribose.
- C. Gốc ribose.
- D. Amino acid.
Câu 9. Trong DNA nucleotide loại G khác nucleotide loại C ở thành phần
- A. đường.
- B. phosphate.
- C. nitrogenous base.
- D. số nguyên tử carbon của đường.
Câu 10. Các nucleotide trên cùng một mạch DNA có điểm chung là đều chứa
- A. cùng một nitrogenous base.
- B. đường deoxyribose và nhóm phosphate.
- C. cùng gốc ribose.
- D. cùng nitrogenous và phosphate.
Câu 11. Theo mô hình Watson và Crick, DNA thường gồm
- A. một mạch polynucleotide.
- B. hai mạch polynucleotide song song cùng chiều.
- C. hai mạch polynucleotide xoắn quanh một trục.
- D. ba mạch polynucleotide.
Câu 12. Hai mạch của phân tử DNA có chiều
- A. song song cùng chiều.
- B. song song ngược chiều.
- C. vuông góc.
- D. không xác định.
Câu 13. Trên một mạch DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng
- A. liên kết peptide.
- B. liên kết phosphodiester.
- C. liên kết hydrogen.
- D. liên kết glycosid giữa hai base.
Câu 14. Trong DNA mạch kép, A bắt cặp với T bằng
- A. 1 liên kết hydrogen.
- B. 2 liên kết hydrogen.
- C. 3 liên kết hydrogen.
- D. liên kết peptide.
Câu 15. Trong DNA mạch kép, G bắt cặp với C bằng
- A. 1 liên kết hydrogen.
- B. 2 liên kết hydrogen.
- C. 3 liên kết hydrogen.
- D. 4 liên kết hydrogen.
Câu 16. Đặc điểm nào đúng với cấu trúc DNA mạch kép?
- A. Hai mạch có trình tự hoàn toàn giống nhau.
- B. Hai mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
- C. Hai mạch đều có chiều \( 5' \rightarrow 3' \) theo cùng hướng.
- D. Các base cùng loại luôn bắt cặp.
Câu 17. Một đoạn mạch của DNA có trình tự nucleotide là \( 5' \ldots ATGAACTATAA \ldots 3' \); mạch còn lại có trình tự là?
- A. \( 5' \ldots TACTTGATATT \ldots 3' \).
- B. \( 3' \ldots UACUUGAUAUU \ldots 5' \).
- C. Không xác định được.
- D. \( 3' \ldots TACTTGATATT \ldots 5' \).
Câu 18. Khung của mỗi mạch DNA được tạo chủ yếu bởi sự xen kẽ giữa
- A. base nitrogen và amino acid.
- B. đường deoxyribose và phosphate.
- C. đường ribose và phosphate.
- D. base purine và pyrimidine.
Câu 19. Nguyên tắc bổ sung trong DNA thể hiện ở cặp
- A. \( A-G \), \( T-C \).
- B. \( A-T \), \( G-C \).
- C. \( A-C \), \( G-T \).
- D. \( A-U \), \( G-C \).
Câu 20. Hình 1 mô tả phần trăm số lượng cặp \( A-T \) và \( G-C \) trong các phân tử \( DNA_1 \), \( DNA_2 \), \( DNA_3 \) có cùng khối lượng, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?
- A. Phân tử \( DNA_1 \).
- B. Phân tử \( DNA_3 \).
- C. Phân tử \( DNA_2 \).
- D. Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.
Câu 21. Chức năng cơ bản của DNA là
- A. xúc tác mọi phản ứng tế bào.
- B. lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
- C. cấu tạo trực tiếp màng sinh chất.
- D. vận chuyển amino acid.
Câu 22. Thông tin di truyền trong DNA được mã hóa chủ yếu bằng
- A. số lượng nhóm phosphate.
- B. trình tự các nucleotide.
- C. số lượng đường deoxyribose.
- D. số liên kết peptide.
Câu 23. DNA truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào trước hết nhờ khả năng
- A. tái bản.
- B. dịch mã.
- C. co xoắn.
- D. phân giải.
Câu 24. Vai trò lưu giữ thông tin di truyền của DNA gắn trực tiếp với
- A. trình tự nucleotide trên DNA.
- B. số phân tử lipid.
- C. số ribosome.
- D. nồng độ ATP.
Câu 25. DNA có thể làm khuôn tổng hợp RNA trong quá trình
- A. dịch mã.
- B. phiên mã.
- C. nguyên phân.
- D. thụ tinh.
… và còn 91 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 116 câu và xem đáp án.