NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 | i-quiz.vn@stop article@stop NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN HÓA HỌC - LỚP 11

Image Exam
2026-11-01 21:47:31
Tên đề thi: NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
Tác giả: Anh Nguyễn Minh
Số lượng câu hỏi: 109
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 109
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN HÓA HỌC - LỚP 11

Xem trước 25/109 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
  • B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
  • C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
  • D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

  • A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
  • B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
  • C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
  • D. xảy ra giữa hai chất khí.

Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?

  • A. Mg + 2HCl ⎯⎯>
  • B. MgCl2 + H 2 .
  • C. Br2 ( g) + H 2 ( g) 2HBr(g) .
  • D. C(s) + 2H2(g) CH4(g)?

Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

  • A. 2SO2 + O2
  • B. ->
  • C. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
  • D. 4Al + 3O2 → 2Al2O3.

Câu 5. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

  • A. vt = vn≠ 0.
  • B. vt = 2vn.
  • C. vt = 0,5vn.
  • D. vt = vn = 0.

Câu 6. Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g) 2NO2 (g) là : [ NO2 ] . [ NO2 ] . [ NO2 ] . 2

  • A. K =
  • B. K =
  • C. K =
  • D. Kết quả khác.

Câu 7. Xét cân bằng : N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là : 2 3 [ NH 3 ]] [[ NH 3 ]] [N ] . [H ] [N2 ] . [H2 ]

  • A. [NH3]/[N2].[H2]
  • B. K =[NH3]^2/[N2].[H2]^3
  • C. K = [ N2 ].[ H2 ]/[NH3]
  • D. K = [N2 ] [H2 ]^3 . [NH3]^2

Câu 8. [[ Fe2 O3 ]] . [[ CO ]] [[ Fe ]] . [[CO2 ]] [[ CO ]] Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng: H2(g) + Br2(g) 2HBr(g)

  • A. Cân bằng không thay đổi.
  • B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
  • C. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
  • D. Phản ứng trở thành một chiều.

Câu 9. Cân bằng nào dưới đây không bị ảnh hưởng khi thay đổi áp suất?

  • A. CO2 (g) + H2 (g) CO (g) + H2O (g).
  • B. 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g).
  • C. N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g).
  • D. PCl5 (g) PCl3 (g) + Cl2 (g).

Câu 10. Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) CH3CHO(g) ΔrH2980 = - 151kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi

  • A. giảm nồng độ của khí C2H2.
  • B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • C. không sử dụng chất xúc tác.
  • D. tăng áp suất của hệ phản ứng.

Câu 11. Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3 ( g) + 5O 2 ( g) 4NO(g) + 6H 2O(g) Δ r H o298 = −905 kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

  • A. Giảm nhiệt độ.
  • B. Tăng áp suất.
  • C. Giảm nồng độ của O 2 .
  • D. Thêm xúc tác Pt .

Câu 12. Tiến hành thí nghiệm: Cho khoảng 10 mL dung dịch CH3COONa 0,5 M vào cốc thủy tinh, thêm 1 – 2 giọt phenolphthalein, khuấy đều. Chia dung dịch thu được vào 3 ống nghiệm. Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) ngâm vào cốc nước đá, ống nghiệm (3) ngâm vào cốc nước nóng. Phát biểu nào sau đây là đúng

  • A. Màu của dung dịch ở cả 3 ống nghiệm như nhau.
  • B. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (2) và nhạt hơn ống nghiệm (3)
  • C. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (3) và đậm hơn ống nghiệm (2)
  • D. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (2) và đậm hơn ống nghiệm (3)

Câu 13. Tiến hành thí nghiệm: Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch CH3COONa, lắc đều, dung dịch có màu hồng nhạt. Chia dung dịch thu được vào 3 ống nghiệm với thể tích bằng nhau. Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) thêm vài tinh thể CH3COONa, ống nghiệm (3) thêm vài giọt dung dịch CH3COOH. Phát biểu nào sau đây là đúng

  • A. Màu của dung dịch ở cả 3 ống nghiệm như nhau.
  • B. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (2) và nhạt hơn ống nghiệm (3)
  • C. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (3) và đậm hơn ống nghiệm (2)
  • D. Màu ở ống nghiệm (1) nhạt hơn ống nghiệm (2) và đậm hơn ống nghiệm (3)

Câu 14. Tiến hành thí nghiệm: Cho khoảng 10 mL dung dịch CH3COONa 0,5 M vào cốc thủy tinh, thêm 1 – 2 giọt phenolphthalein, khuấy đều. Chia dung dịch thu được vào 3 ống nghiệm. Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) ngâm vào cốc nước đá, ống nghiệm (3) ngâm vào cốc nước nóng. Phát biểu nào sau đây là đúng

  • A. Nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.
  • B. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • C. Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • D. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 15. Tiến hành thí nghiệm: Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch CH3COONa, lắc đều, dung dịch có màu hồng nhạt. Chia dung dịch thu được vào 3 ống nghiệm với thể tích bằng nhau. Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) thêm vài tinh thể CH3COONa, ống nghiệm (3) thêm vài giọt dung dịch CH3COOH. Phát biểu nào sau đây là đúng

  • A. Nồng độ không làm ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.
  • B. Khi tăng nồng độ CH3COONa, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • C. Khi giảm nồng độ CH3COONa, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • D. Khi tăng nồng độ CH3COOH, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 16. 2NH 3 ( g) Δ r H °298 = −92 kJ Cho phản ứng hoá học sau: N 2 ( g) + 3H 2 ( g) Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

  • A. Thêm chất xúc tác.
  • B. Giảm nồng độ N 2 hoặc H 2 .
  • C. Tăng áp suất.
  • D. Tăng nhiệt độ.

Câu 17. Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3 ( g) + 5O 2 ( g) 4NO(g) + 6H 2O(g) Δ r H o298 = −905 kJ . Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

  • A. Giảm nhiệt độ.
  • B. Tăng áp suất.
  • C. Giảm nồng độ của O2 .
  • D. Thêm xúc tác Pt .

Câu 18. Cho cân bằng hoá học sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) Δ r H > 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

  • A. giảm áp suất chung của hệ.
  • B. tăng nhiệt độ của hệ.
  • C. giảm nồng độ HI.
  • D. tăng nồng độ H2.

Câu 19. Phản ứng : 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3 Δ r H < 0 . Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là:

  • A. Thuận và thuận.
  • B. Thuận và nghịch.
  • C. Nghịch và nghịch.
  • D. Nghịch và thuận.

Câu 20. Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là

  • A. 3,125.
  • B. 0,500.
  • C. 0,609.
  • D. 2,500.

Câu 21. Cho 8 mol khí HCl vào bình chứa có thể tích 2 lít ở 25oC, xảy ra phản ứng: 2HCl (g) H2 (g) + Cl2 (g). Nồng độ sau cùng của khí Cl2 là 1,5M. Hằng số cân bằng Kc có giá trị là

  • A. 2,25.
  • B. 1,75.
  • C. 1,5.
  • D. 2,5.

Câu 22. Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k). Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng: [N2] = 0,25 M, [O2] = 0,25 M, [NO] = 0,1 M. Tính giá trị của KC (làm tròn đến hàng phần trăm).

  • A. 0,1.
  • B. 0,2. 
  • C. 0,01
  • D. 0,02.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

  • A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
  • B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
  • C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
  • D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

Câu 24. Chất không điện li là

  • A. những chất khi hóa hơi có khả năng phân li ra ion.
  • B. những chất có khả năng bay hơi
  • C. những chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra ion.
  • D. những chất khi tan trong nước không phân li ra ion.

Câu 25. Chất điện li là

  • A. những chất khi hóa hơi không phân li ra ion.
  • B. những chất không tan trong nước.
  • C. những chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra ion.
  • D. những chất khi tan trong nước không phân li ra ion.

… và còn 84 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 109 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó