Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian

Image Exam
2026-11-01 20:27:02
Tên đề thi: Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian
Tác giả: Thiên Ân Chu
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thiên Ân Chu
1
2026-11-01 20:27:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{b} = (4, 5, 6) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).

  • A. 32
  • B. 31
  • C. 30
  • D. 29

Câu 2. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (2, -1, 3) \) và \( \vec{v} = (0, 4, -2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. -10
  • B. 10
  • C. 8
  • D. -8

Câu 3. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (1, 0, -1) \) và \( \vec{q} = (2, 3, 4) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. -2

Câu 4. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (3, 2, 1) \) và \( \vec{y} = (1, -1, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 5. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (0, 0, 1) \) và \( \vec{n} = (1, 1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 3

Câu 6. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{b} = (-1, 0, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 7. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (2, 2, 2) \) và \( \vec{v} = (1, 1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. 6
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 12

Câu 8. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (0, 1, 2) \) và \( \vec{q} = (2, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).

  • A. -2
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 4

Câu 9. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (1, 1, 1) \) và \( \vec{y} = (1, -1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 10. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (3, 0, 4) \) và \( \vec{n} = (0, 5, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).

  • A. 0
  • B. 15
  • C. 20
  • D. 25

Câu 11. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (2, 3, 4) \) và \( \vec{b} = (1, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. -2

Câu 12. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (1, -2, 3) \) và \( \vec{v} = (4, -1, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. 10
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 16

Câu 13. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (0, 2, 1) \) và \( \vec{q} = (3, -1, 4) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8

Câu 14. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (5, 0, -2) \) và \( \vec{y} = (1, 3, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 7
  • D. 9

Câu 15. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (1, 1, 1) \) và \( \vec{n} = (2, 2, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).

  • A. 6
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 12

Câu 16. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (3, -1, 2) \) và \( \vec{b} = (0, 4, -3) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).

  • A. -10
  • B. -12
  • C. -14
  • D. -16

Câu 17. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. 10
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 16

Câu 18. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (2, 2, 2) \) và \( \vec{q} = (1, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 6

Câu 19. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (4, 0, 3) \) và \( \vec{y} = (0, 5, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).

  • A. 0
  • B. 5
  • C. 10
  • D. 15

Câu 20. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{n} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).

  • A. 10
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 16

Câu 21. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (2, 3, 1) \) và \( \vec{b} = (1, -1, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 1
  • D. 0

Câu 22. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (0, 4, 5) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. 14
  • B. 13
  • C. 12
  • D. 11

Câu 23. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (0, 4, 5) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

  • A. 14
  • B. 13
  • C. 12
  • D. 11

Câu 24. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{q} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).

  • A. 10
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 16

Câu 25. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (2, 0, -1) \) và \( \vec{y} = (1, 3, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó