Nội dung đề thi: Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản - Ôn tập trắc nghiệm Hiểu biết về CNTT cơ bản
Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Internet có nghĩa là gì:
- A. Hệ thống tài liệu kết nối toàn cầu
- B. Hệ thống mạng máy tính diện rộng
- C. Hệ thống mạng máy tính quốc gia
- D. Hệ thống mạng máy tính toàn cầu
Câu 2. Số 10B thuộc hệ đếm
- A. Nhị phân
- B. Thập lục phân
- C. Bát phân
- D. Thập phân
Câu 3. Nên sử dụng trình quản lý nào để kết thúc phiên làm việc của một ứng dụng khi nó bị treo?
- A. Windows manager
- B. Task manager
- C. Kill manager
- D. Process manager
Câu 4. Trong máy tính, thành phần nào sau đây có chức năng xử lý và tính toán?
- A. RAM
- B. Đĩa cứng
- C. ROM
- D. CPU
Câu 5. Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì:
- A. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
- B. Là bộ nhớ chỉ đọc
- C. Là bộ nhớ chỉ xử lý thông tin
- D. Là bộ nhớ chỉ ghi
Câu 6. Khi lựa chọn máy tính ở chế độ tự động tắt màn hình sau 20 giây, màn hình máy tính tự động tắt khi:
- A. Không đụng tới máy tính trong 20 giây
- B. Không sử dụng máy in trong 20 giây
- C. Không sử dụng Internet trong 20 giây
- D. Xuất ra máy in sau 20 giây
Câu 7. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng:
- A. Windows XP
- B. Linux
- C. Microsoft Word
- D. Unix
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai:
- A. Hệ nhị phân có 2 chữ số cơ bản là 0 và 1
- B. Hệ thập lục phân có 16 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 A,B,C,D,E,F
- C. Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
- D. Hệ bát phân gồm có 0,1,2,3,4,5,6,7
Câu 9. Bạn nên làm gì khi một phần mềm ứng dụng liên tục có vấn đề?
- A. Di chuyển ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại
- B. Gỡ bỏ cài đặt (uninstall) sau đó cài đặt lại phần mềm
- C. Xóa (delete) ứng dụng sau đó cài đặt lại
- D. Sao chép ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại
Câu 10. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu:
- A. 1,5 Mbps
- B. 12 Gbps
- C. 300 Mbps
- D. 480 Gbps
Câu 11. RAM là viết tắt của cụm từ nào?
- A. Random Access Memory
- B. Read and Modify
- C. Read Access Memory
- D. Recent Access Memory
Câu 12. Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:
- A. Đỡ buồn ngủ
- B. Đỡ mỏi mắt
- C. Đỡ đau lưng
- D. Đỡ khát nước
Câu 13. Ý nghĩa của ký hiệu Hz là gì?
- A. Tốc độ kết nối mạng
- B. Dung lượng tập tin trên đĩa cứng
- C. Đơn vị chỉ tốc độ xung nhịp của máy tính
- D. Tốc độ quay của đĩa cứng
Câu 14. Chỉ ra phát biểu đúng về Undo
- A. Lặp lại hành động gần đây nhất
- B. Lưu lại hành động gần đây nhất
- C. Xóa các thao tác gần đây nhất
- D. Khôi phục hành động gần đây nhất
Câu 15. Để ghi được đĩa CD máy tính cần:
- A. Có ổ đọc đĩa CD
- B. Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD
- C. Cần kết nối Internet
- D. Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD
Câu 16. Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:
- A. dấu bằng (=)
- B. dấu chấm (.)
- C. dấu chấm than (!)
- D. ký tự a thương mại (@)
Câu 17. Số các số nhị phân có được từ 1 byte là bao nhiêu?
- A. 128
- B. 512
- C. 127
- D. 256
Câu 18. Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì:
- A. Ngăn chặn việc mất điện
- B. Ngăn chặn việc mất thời gian
- C. Ngăn chặn việc tấn công mạng
- D. Chống trộm cắp máy tính
Câu 19. Hệ điều hành là gì?:
- A. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để soạn thảo các loại văn bản
- B. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng
- C. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để in các loại văn bản
- D. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để tính toán số liệu
Câu 20. Phương tiện nào sau đây lưu trữ bằng công nghệ Quang học:
- A. Removable Disk
- B. Đĩa cứng
- C. SD Card
- D. DVD-R
Câu 21. Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào:
- A. MHz
- B. RAM
- C. Kbp
- D. GB
Câu 22. Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện:
- A. Đĩa cứng
- B. Đĩa mềm
- C. RAM
- D. ROM
Câu 23. Một kẻ gian truy cập vào máy tính của người khác qua mạng Internet thì được gọi là:
- A. Docker
- B. Staker
- C. Hacker
- D. Cracker
Câu 24. Trong hệ thống máy tính, 1 KByte bằng bao nhiêu byte:
- A. 1000 bytes
- B. 1012 bytes
- C. 1024 bytes
- D. 1036 bytes
Câu 25. Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra:
- A. Bàn phím
- B. Con chuột
- C. Máy in
- D. Máy Scan
… và còn 20 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan