KHTN 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop KHTN 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KHTN 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-01 17:44:02
Tên đề thi: KHTN 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: bin bin
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
bin bin
44
2026-11-01 17:47:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KHTN 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong phòng thực hành Khoa học tự nhiên, dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để lấy một lượng nhỏ hóa chất dạng bột?

  • A. Kẹp gỗ.
  • B. Đũa thủy tinh.
  • C. Thìa thủy tinh (hoặc thìa nhựa).
  • D. Ống nhỏ giọt.

Câu 2. Dụng cụ nào sau đây được sử dụng chủ yếu để đo cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch?

  • A. Vôn kế.
  • B. Ampe kế.
  • C. Lực kế.
  • D. Nhiệt kế.

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây dùng để phân tán nhiệt khi đốt?

  • A. Lưới tản nhiệt.
  • B. Bát sứ.
  • C. Bình cầu.
  • D. Phễu chiết.

Câu 4. Phần đầu tiên của bài báo cáo một vấn đề khoa học là:

  • A. Kết luận.
  • B. Tiêu đề.
  • C. Tóm tắt.
  • D. Phương pháp.

Câu 5. Khi viết và trình bày báo cáo một đề tài nghiên cứu khoa học, bước nào sau đây là bước cuối cùng?

  • A. Lập kế hoạch nghiên cứu.
  • B. Thu thập dữ liệu và phân tích kết quả.
  • C. Rút ra kết luận và thảo luận.
  • D. Trình bày và công bố báo cáo kết quả.

Câu 6. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

  • A. Chiếc máy bay đang bay trên cao.
  • B. Em bé đang ngồi trên xích đu.
  • C. Ô tô đang đậu trong bến xe.
  • D. Con chim bay lượn trên bầu trời.

Câu 7. Biểu thức tính động năng của một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v là:

  • A. \( W_đ = \frac{1}{2} m.v \)
  • B. \( W_đ = m.v \)
  • C. \( W_đ = \frac{1}{2} m.v^2 \)
  • D. \( W_đ = m.v^2 \)

Câu 8. Cơ năng của một vật bằng:

  • A. Hiệu của động năng và thế năng.
  • B. Tích của động năng và thế năng.
  • C. Tổng động năng và thế năng.
  • D. Thương của động năng và thế năng.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?

  • A. Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.
  • B. Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.
  • C. Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.
  • D. Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

Câu 10. Hoàn thành câu phát biểu sau: "Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường"

  • A. gãy khúc.
  • B. uốn cong.
  • C. dừng lại.
  • D. quay trở lại.

Câu 11. Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất \( n_1 \) sang môi trường (2) có chiết suất \( n_2 \) với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng:

  • A. \( n_1.\sin r = n_2.\sin i \).
  • B. \( n_1.\sin i = n_2.\sin r \).
  • C. \( n_1.\cos r = n_2.\cos i \).
  • D. \( n_1.\tan r = n_2.\tan i \).

Câu 12. Chiết suất n của một môi trường trong suốt được xác định bằng tỉ số giữa:

  • A. Tốc độ ánh sáng trong chân không c và tốc độ ánh sáng trong môi trường đó v.
  • B. Tốc độ ánh sáng trong môi trường v và tốc độ ánh sáng trong chân không c.
  • C. Góc tới i và góc khúc xạ r.
  • D. Góc khúc xạ r và góc tới i.

Câu 13. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn, hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

  • A. Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.
  • B. Góc tới bằng 0°.
  • C. Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn.
  • D. Góc tới luôn bằng 90°.

Câu 14. Cáp quang được sử dụng rộng rãi trong truyền thông tin và truyền dữ liệu. Nguyên lí truyền ánh sáng trong lõi sợi quang chủ yếu dựa trên hiện tượng:

  • A. Khúc xạ ánh sáng nhiều lần.
  • B. Phản xạ ánh sáng trên gương phẳng.
  • C. Phản xạ toàn phần.
  • D. Tán sắc ánh sáng.

Câu 15. Cho chiết suất của nước bằng \( 4/3 \), của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng:

  • A. từ benzen vào nước.
  • B. từ nước vào thủy tinh flin.
  • C. từ benzen vào thủy tinh flin.
  • D. từ chân không vào thủy tinh flin.

Câu 16. Một tia sáng Mặt Trời (ánh sáng trắng) truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

  • A. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.
  • B. Vẫn là một tia sáng trắng.
  • C. Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.
  • D. Là một tia sáng trắng có viền màu.

Câu 17. Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là:

  • A. chùm sáng trắng.
  • B. chùm sáng màu đỏ.
  • C. chùm sáng đơn sắc.
  • D. chùm sáng màu lục.

Câu 18. Vật liệu nào sau đây không được dùng làm thấu kính?

  • A. Thủy tinh trong.
  • B. Nhựa trong.
  • C. Nhôm.
  • D. Nước.

Câu 19. Thấu kính phân kì là loại thấu kính có:

  • A. Phần rìa dày hơn phần giữa.
  • B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
  • C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau.
  • D. Hình dạng bất kì.

Câu 20. Quang tâm O của một thấu kính có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mọi tia sáng đi qua quang tâm O đều bị đổi hướng đột ngột.
  • B. Mọi tia sáng đi qua quang tâm O đều tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
  • C. Mọi tia sáng đi qua quang tâm O đều bị phản xạ trở lại.
  • D. Quang tâm O luôn nằm ngoài thấu kính.

Câu 21. Về mặt cấu tạo, kính lúp là một:

  • A. Thấu kính phân kì có tiêu cự dài.
  • B. Thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
  • C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
  • D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

Câu 22. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, tác dụng chính và vị trí đặt vật là:

  • A. Tạo ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật khi đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính.
  • B. Tạo ảnh thật, nhỏ hơn vật.
  • C. Tạo ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
  • D. Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự để thu ảnh ảo.

Câu 23. Điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ đồng chất có điện trở suất ρ, chiều dài l và tiết diện S được xác định theo công thức:

  • A. \( R = \rho.S/l \)
  • B. \( R = \rho.l/S \)
  • C. \( R = l/(\rho.S) \)
  • D. \( R = \rho.l.S \)

Câu 24. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

  • A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
  • B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.
  • C. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
  • D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

Câu 25. Trong đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp, đại lượng nào sau đây có cùng giá trị tại mọi điểm của mạch?

  • A. Hiệu điện thế.
  • B. Điện trở.
  • C. Cường độ dòng điện.
  • D. Công suất điện.

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó