Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Chương 1: Cân bằng hóa học (Bài 1)
Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là:
- A. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- B. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- C. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- D. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
Câu 2. Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là chiều:
- A. Chiều nghịch.
- B. Chiều đảo.
- C. Chiều thuận.
- D. Chiều chuẩn.
Câu 3. Cân bằng hóa học:
- A. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
- B. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.
- C. Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất .
- D. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.
Câu 4. Sự chuyển dịch cân bằng là
- A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
- B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
- C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
- D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch
Câu 5. Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.
- A. Lớn hơn
- B. Bằng
- C. Nhỏ hơn
- D. Khác
Câu 6. Hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:
- A. Nhiệt độ
- B. Xúc tác
- C. Nồng độ
- D. Áp suất
Câu 7. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:
- A. Sự biến đổi chất.
- B. Sự chuyển dịch cân bằng.
- C. Sự biến đổi vận tốc phản ứng.
- D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Câu 8. Nhận định nào dưới đây là đúng?
- A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
- B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.
- C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
- D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.
Câu 9. Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng \( K_C \) là \( 3,2.10^{8} \) thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:
- A. Phản ứng thuận.
- B. Bằng nhau.
- C. Phản ứng nghịch
- D. Không xác định được.
Câu 10. Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng \( K_C \) là \( 2,7.10^{-12} \) thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:
- A. Phản ứng thuận.
- B. Bằng nhau.
- C. Phản ứng nghịch
- D. Không xác định được.
Câu 11. Câu hỏi về chuyển dịch cân bằng. Chọn các phát biểu đúng.
- A. Cho phản ứng: \( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \) \( \Delta_rH^0_{298} < 0 \). Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
- B. Khi tăng áp suất cân bằng \( H_2 + Cl_2 \rightleftharpoons 2HCl \) chuyển dịch theo chiều thuận.
- C. Khi tăng nồng độ NO cân bằng \( N_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2NO(g) \) chuyển dịch theo chiều thuận.
- D. Khi thêm chất xúc tác cân bằng không bị chuyển dịch.
Câu 12. Các phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu suất của phản ứng?
- A. Có thể tăng hiệu suất phản ứng nung đá vôi bằng cách tăng nồng độ đá vôi.
- B. Có thể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp \( NH_3 \) (\( \Delta_rH^0_{298} = -92 \) kJ) từ \( N_2 \) và \( H_2 \) bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng.
- C. Có thể tăng hiệu suất tổng hợp HI(g) từ \( H_2(g) \) và \( I_2(g) \) bằng cách tăng áp suất.
- D. Mọi phản ứng đều tăng hiệu suất khi sử dụng xúc tác.
Câu 13. Chọn các phát biểu đúng.
- A. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
- B. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, lượng các chất sẽ không đổi.
- C. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
- D. Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch \( 2NO_2 \rightleftharpoons N_2O_4 \) không phụ thuộc sự thay đổi áp suất.
Câu 14. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của \( H_2O \)) có những phần tử nào?
- A. \( H^+, CH_3COO^- \)
- B. \( H^+, CH_3COO^-, H_2O \)
- C. \( CH_3COOH, H^+, CH_3COO^-, H_2O \)
- D. \( CH_3COOH, CH_3COO^-, H^+ \)
Câu 15. Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, chất nào sau đây là acid:
- A. \( NH_3 \)
- B. \( CH_3COOH \)
- C. \( C_2H_5OH \)
- D. \( C_6H_{12}O_6 \)
Câu 16. Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, chất nào sau đây là base:
- A. \( CH_3COOH \)
- B. \( HCl \)
- C. \( NH_3 \)
- D. \( HF \)
Câu 17. Trong phương trình sau: \( CH_3COOH + H_2O \rightleftharpoons H_3O^+ + CH_3COO^- \), theo phản ứng thuận, ion hay chất nào đóng vai trò acid?
- A. \( CH_3COOH \)
- B. \( H_2O \)
- C. \( H_3O^+ \)
- D. \( CH_3COO^- \)
Câu 18. Cho phương trình: \( S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^- \). Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. \( H_2O \) là base.
- B. \( S^{2-} \) là base.
- C. \( HS^- \) là base.
- D. \( S^{2-} \) là acid.
Câu 19. Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?
- A. \( HCl + H_2O \rightarrow H_3O^+ + Cl^- \)
- B. \( Ca(HCO_3)_2 \rightarrow CaCO_3 + H_2O + CO_2 \).
- C. \( NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^- \).
- D. \( CuSO_4 + 5H_2O \rightarrow CuSO_4.5H_2O \).
Câu 20. Trong hóa học, ................. là một phương pháp hóa học dùng để xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch khác đã biết nồng độ.
- A. chuẩn độ.
- B. phân tích.
- C. thể tích.
- D. sắc kí.
Câu 21. Bản chất của phương pháp chuẩn độ acid-base là phản ứng
- A. ion hóa.
- B. trung hòa.
- C. phân tích.
- D. oxi hóa-khử.
Câu 22. Khi cần pha chế một dung dịch chuẩn để chuẩn độ thể tích cần dùng dụng cụ
- A. Bình cầu.
- B. Bình định mức.
- C. Bình tam giác (bình nón).
- D. Cốc thuỷ tinh.
Câu 23. Trong quá trình chuẩn độ dung dịch HCl chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH, Người ta sử dụng phương trình nào để tính nồng độ của dung dịch phân tích?
- A. \( C_{HCl}.V_{HCl} = C_{NaOH}.V_{NaOH} \).
- B. \( C_{HCl}.V_{HCl} = 2.C_{NaOH}.V_{NaOH} \).
- C. \( 2.C_{HCl}.V_{HCl} = C_{NaOH}.V_{NaOH} \).
- D. \( C_{HCl}.V_{NaOH} = C_{NaOH}.V_{HCl} \).
Câu 24. Dung dịch có \( [H^+] = 10^{-3} \) M có môi trường
- A. Acid
- B. Trung tính
- C. Base
- D. Không xác định
Câu 25. Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu:
- A. đỏ
- B. xanh
- C. không đổi màu
- D. Chưa xác định được
… và còn 59 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.