Tin học - Ứng xử trên không gian mạng và HTML cơ bản | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Ứng xử trên không gian mạng và HTML cơ bản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Ứng xử trên không gian mạng và HTML cơ bản

Image Exam
2026-11-01 11:53:31
Tên đề thi: Tin học - Ứng xử trên không gian mạng và HTML cơ bản
Tác giả: Duy Hoang 2
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 11:53 (19/12/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Ứng xử trên không gian mạng và HTML cơ bản

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc ứng xử trên mạng xã hội?

  • A. Người dùng được tự do phát ngôn mà không cần quan tâm đến hậu quả.
  • B. Có thể chia sẻ thông tin cá nhân của người khác nếu thấy phù hợp.
  • C. Cần tôn trọng, lịch sự và chịu trách nhiệm với nội dung mình đăng tải.
  • D. Không cần kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ nếu nguồn quen thuộc.

Câu 2. Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng trong giao tiếp qua mạng?

  • A. Trả lời bình luận bằng biểu tượng cảm xúc giận dữ.
  • B. Dùng lời lẽ mỉa mai khi bất đồng quan điểm.
  • C. Phê phán công khai hành động sai trái của người khác.
  • D. Sử dụng ngôn ngữ phù hợp và lắng nghe ý kiến người khác.

Câu 3. Pháp luật Việt Nam nghiêm cấm hành vi nào sau đây trên không gian mạng?

  • A. Chia sẻ kiến thức chuyên môn cho bạn bè.
  • B. Đăng tải video hài hước lên mạng xã hội.
  • C. Phát tán thông tin giả, xuyên tạc, bịa đặt.
  • D. Thể hiện ý kiến cá nhân về thời sự.

Câu 4. Hành vi nào sau đây thể hiện tính nhân văn trong giao tiếp trực tuyến?

  • A. Gửi tin nhắn spam.
  • B. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý.
  • C. Phớt lờ tin nhắn của người khác.
  • D. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng.

Câu 5. Giao tiếp trong không gian mạng không có hạn chế nào sau đây?

  • A. Luôn thiếu ngôn ngữ hình thể, thiếu tín hiệu cảm xúc.
  • B. Nghiện Internet với hàng giờ giao lưu trên mạng.
  • C. Có thể gặp rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư.
  • D. Phụ thuộc vào các phương tiện giao tiếp kĩ thuật số.

Câu 6. Giao tiếp trong không gian mạng không có ưu điểm nào sau đây?

  • A. Thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi.
  • B. Mở rộng kết nối xã hội và khả năng tương tác.
  • C. Tiết kiệm thời gian, công sức hoặc chi phí.
  • D. Luôn giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Câu 7. Một nhóm các bạn tạo một tập san với chủ đề “Những việc xấu cần phê phán, phản đối trên không gian mạng”. Các bạn đã mắc phải sai lầm nào sau đây khi đưa vào tập san tất cả các thông tin đã tìm được trên Internet về chủ đề?

  • A. Tiếp tay cho việc bắt nạt, quấy rối trên không gian mạng.
  • B. Phát tán thông tin không rõ nguồn gốc.
  • C. Sử dụng thông tin chưa được kiểm chứng.
  • D. Phân biệt đối xử sắc tộc, giới tính, tôn giáo.

Câu 8. Một người bạn chia sẻ với bạn bài đăng về một người nổi tiếng bị cáo buộc sai phạm, kèm lời kêu gọi chia sẻ rộng rãi. Bạn nên xử lý tình huống này như thế nào để thể hiện trách nhiệm khi tham gia môi trường mạng?

  • A. Chia sẻ ngay vì đó là thông tin đang “nóng”.
  • B. Đăng lại kèm theo bình luận tiêu cực để cảnh báo mọi người.
  • C. Tìm hiểu tính xác thực trước khi quyết định có chia sẻ hay không.
  • D. Im lặng nhưng bí mật lưu bài viết để dùng sau này.

Câu 9. Trong một buổi học trực tuyến, thấy có bạn dùng ngôn từ xúc phạm thầy cô trong phần trò chuyện. Là người học sinh có trách nhiệm, bạn nên làm gì?

  • A. Lờ đi vì không liên quan đến mình.
  • B. Chụp màn hình và phát tán để mọi người cùng biết.
  • C. Báo với giáo viên hoặc quản trị viên lớp học để xử lý phù hợp.
  • D. Tranh luận lại với bạn đó ngay trong phần trò chuyện.

Câu 10. Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội như thế nào?

  • A. Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội, ...
  • B. Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.
  • C. Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.
  • D. Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp bằng cách thông qua các kênh truyền thông xã hội, tạo ấn tượng tốt để thu hút khách hàng và bạn bè.

Câu 11. Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

  • A. Lịch sự.
  • B. Thấu hiểu.
  • C. Tôn trọng.
  • D. Hỗ trợ.

Câu 12. Các quy tắc ứng xử trên mạng xã hội phù hợp với quy định của pháp luật được nêu trong văn bản nào?

  • A. Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
  • B. Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2019.
  • C. Quyết định số 847-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
  • D. Quyết định số 784-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2020.

Câu 13. Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

  • A. Mạng xã hội.
  • B. Hội nghị truyền hình.
  • C. Thư giấy.
  • D. FaceTime.

Câu 14. Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

  • A. Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.
  • B. Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…
  • C. Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.
  • D. Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.

Câu 15. Phương án nào sau đây chính xác nhất về phần mở rộng của trang HTML?

  • A. html hoặc htm
  • B. .hml hoặc .html
  • C. .htl. hoặc .htm
  • D. .htm hoặc .html

Câu 16. Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

  • A. "(", ")"
  • B. "{", "}"
  • C. ""
  • D. ""

Câu 17. Trên trang HTML, thẻ được mô tả nội dung nào trong các nội dung sau?

  • A. Đoạn văn bản.
  • B. Tiêu đề trang web.
  • C. Tiêu đề văn bản.
  • D. Một câu trích dẫn ngắn.

Câu 18. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về ngôn ngữ HTML?

  • A. Dùng để soạn thảo văn bản.
  • B. Chương trình lập trình bậc cao.
  • C. Là bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
  • D. Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

Câu 19. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

  • A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
  • B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML. 
  • C. là thẻ đơn.
  • D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

Câu 20. Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện hơn một lần trong một trang web?

Câu 21. Phương án nào dưới đây chính xác cho việc sử dụng thẻ ?

  • A. Kẻ ngang một dòng.
  • B. In đậm một đoạn văn bản.
  • C. In nghiêng một đoạn văn bản.
  • D. Ngắt xuống dòng.

Câu 22. Để thực hiện việc chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML, ta nên chọn thẻ nào trong các thẻ sau?

Câu 23. Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như: chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

  • A. format.
  • B. style.
  • C. design.
  • D. set.

Câu 24. Khi muốn áp dụng nhiều định dạng phông đồng thời trong HTML, dấu câu nào sau đây được sử dụng để ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính?

  • A. Dấu ";".
  • B. Dấu ",".
  • C. Dấu ".".
  • D. Dấu cách.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là chính xác về cách sử dụng các thẻ HTML trong thiết kế trang web?

  • A. Thẻ dùng để xuống dòng trên trang web.
  • B. Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ đến .
  • C. Cặp thẻ … hay … tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
  • D. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó