Nội dung đề thi: Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 - Kiểm tra giữa kì 1
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nền kinh tế là gì?
- A. Tập hợp các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa của một quốc gia
- B. Toàn bộ hoạt động mua bán hàng hóa trên thị trường
- C. Tổng thể các yếu tố và hoạt động kinh tế của một quốc gia hay vùng lãnh thổ, có quan hệ tác động qua lại với nhau
- D. Hệ thống các cơ quan quản lí kinh tế của Nhà nước
Câu 2. Chủ thể nào trực tiếp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ nhằm mục tiêu lợi nhuận?
- A. Chủ thể sản xuất kinh doanh
- B. Chủ thể trung gian
- C. Chủ thể người tiêu dùng
- D. Chủ thể Nhà nước
Câu 3. Chủ thể nào có vai trò kết nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng trong nền kinh tế?
- A. Chủ thể Nhà nước
- B. Chủ thể sản xuất
- C. Chủ thể tiêu dùng
- D. Chủ thể trung gian
Câu 4. Chủ thể nào có chức năng quản lí, điều tiết nền kinh tế bằng pháp luật và các chính sách kinh tế?
- A. Doanh nghiệp tư nhân
- B. Nhà nước
- C. Người tiêu dùng
- D. Các đại lí bán lẻ
Câu 5. Người sử dụng hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và đời sống được gọi là chủ thể nào?
- A. Người tiêu dùng
- B. Người sản xuất
- C. Chủ thể trung gian
- D. Chủ thể quản lí
Câu 6. Công ty X mua sữa tươi từ các hộ chăn nuôi về chế biến thành sữa hộp để bán ra thị trường. Công ty X là chủ thể nào?
- A. Chủ thể trung gian
- B. Chủ thể Nhà nước
- C. Chủ thể sản xuất kinh doanh
- D. Chủ thể người tiêu dùng
Câu 7. Việc Quốc hội ban hành Luật Doanh nghiệp thể hiện vai trò của chủ thể nào?
- A. Chủ thể sản xuất
- B. Chủ thể trung gian
- C. Chủ thể tiêu dùng
- D. Chủ thể Nhà nước
Câu 8. Vai trò chủ yếu của chủ thể trung gian trong nền kinh tế là gì?
- A. Trực tiếp sản xuất ra hàng hóa
- B. Thúc đẩy giao dịch, giúp hàng hóa lưu thông từ sản xuất đến tiêu dùng
- C. Ban hành chính sách kinh tế
- D. Tiêu dùng cuối cùng sản phẩm
Câu 9. Gia đình bà M mua gạo, thịt, rau về dùng cho bữa ăn hằng ngày. Bà M và gia đình là chủ thể nào?
- A. Chủ thể sản xuất kinh doanh
- B. Chủ thể trung gian
- C. Chủ thể người tiêu dùng
- D. Chủ thể Nhà nước
Câu 10. Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế?
- A. Các chủ thể có quan hệ tác động, phụ thuộc lẫn nhau
- B. Các chủ thể hoạt động độc lập, không liên quan nhau
- C. Chỉ có chủ thể Nhà nước tác động đến các chủ thể khác
- D. Người tiêu dùng không ảnh hưởng đến người sản xuất
Câu 11. Sản xuất của cải vật chất là gì?
- A. Việc mua bán hàng hóa trên thị trường
- B. Quá trình con người sử dụng sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm phù hợp nhu cầu
- C. Việc sử dụng sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu
- D. Việc chia sản phẩm cho các thành viên xã hội
Câu 12. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:
- A. Vốn, thị trường, giá cả
- B. Cung, cầu, giá cả
- C. Thuế, phí, lệ phí
- D. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
Câu 13. Phân phối trong hoạt động kinh tế là gì?
- A. Xác định tỉ lệ sản phẩm hoặc các yếu tố sản xuất mà mỗi cá nhân, tổ chức được nhận
- B. Tạo ra sản phẩm từ các nguồn lực
- C. Sử dụng sản phẩm vào đời sống
- D. Mua bán hàng hóa bằng tiền
Câu 14. Trao đổi trong hoạt động kinh tế là:
- A. Quá trình tạo ra sản phẩm
- B. Việc sử dụng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
- C. Hoạt động mua bán, quy đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các chủ thể kinh tế
- D. Việc Nhà nước thu thuế
Câu 15. Tiêu dùng là gì?
- A. Việc tạo ra của cải vật chất
- B. Việc sử dụng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và đời sống
- C. Việc phân chia thu nhập quốc dân
- D. Việc mua bán trên thị trường
Câu 16. Trong các hoạt động kinh tế cơ bản, hoạt động nào giữ vai trò quyết định, là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội?
- A. Phân phối
- B. Trao đổi
- C. Tiêu dùng
- D. Sản xuất
Câu 17. Trong sản xuất nông nghiệp, chiếc máy cày thuộc yếu tố nào?
- A. Tư liệu lao động
- B. Sức lao động
- C. Đối tượng lao động
- D. Sản phẩm tiêu dùng
Câu 18. Than đá còn nằm trong mỏ, chưa khai thác, thuộc yếu tố nào của quá trình sản xuất?
- A. Sức lao động
- B. Tư liệu lao động
- C. Đối tượng lao động
- D. Công cụ lao động
Câu 19. Tiêu dùng tác động trở lại sản xuất như thế nào?
- A. Không có tác động gì
- B. Tạo ra nhu cầu mới, định hướng sản xuất và là động lực thúc đẩy sản xuất
- C. Quyết định việc phân phối sản phẩm
- D. Chỉ làm giảm sản xuất
Câu 20. Cửa hàng điện máy bán một chiếc tivi cho khách hàng. Đây là hoạt động kinh tế nào?
- A. Sản xuất
- B. Phân phối
- C. Tiêu dùng
- D. Trao đổi
Câu 21. Thị trường là gì?
- A. Nơi diễn ra hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa người mua và người bán
- B. Nơi chỉ có chợ và siêu thị
- C. Nơi Nhà nước thu thuế
- D. Nơi sản xuất hàng hóa
Câu 22. Các nhân tố cơ bản của thị trường gồm:
- A. Nhà nước, doanh nghiệp, người lao động
- B. Sản xuất, phân phối, tiêu dùng
- C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
- D. Thuế, giá cả, lợi nhuận
Câu 23. Thị trường mua bán xi măng, sắt thép, máy móc phục vụ sản xuất thuộc loại thị trường nào?
- A. Thị trường tư liệu tiêu dùng
- B. Thị trường tư liệu sản xuất
- C. Thị trường dịch vụ
- D. Thị trường tài chính
Câu 24. Cơ chế thị trường là gì?
- A. Sự can thiệp trực tiếp của Nhà nước vào giá cả
- B. Sự phân phối hàng hóa theo kế hoạch
- C. Quy định của pháp luật về buôn bán
- D. Hệ thống các quan hệ kinh tế tuân theo các yêu cầu của quy luật thị trường
Câu 25. Chức năng nào của thị trường thể hiện việc hàng hóa bán được hay không, qua đó xã hội thừa nhận công dụng và giá trị của hàng hóa?
- A. Thừa nhận giá trị hàng hóa
- B. Thông tin
- C. Điều tiết
- D. Phân phối lại thu nhập
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.