Kỹ thuật xử lý khí thải - Thiết bị xử lý bụi và khí (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Kỹ thuật xử lý khí thải - Thiết bị xử lý bụi và khí (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kỹ thuật xử lý khí thải - Thiết bị xử lý bụi và khí (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-11-01 10:20:11
Tên đề thi: Kỹ thuật xử lý khí thải - Thiết bị xử lý bụi và khí (trắc nghiệm)
Tác giả: sinbacon67
Số lượng câu hỏi: 104
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 104
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kỹ thuật xử lý khí thải - Thiết bị xử lý bụi và khí (trắc nghiệm)

Xem trước 25/104 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quan sát hình ảnh và cho biết vật liệu này được sử dụng trong thiết bị nào sau đây?

  • A. Cyclon
  • B. Tháp hấp phụ
  • C. Tháp hấp thụ
  • D. Lọc túi vải

Câu 2. Quan sát hình ảnh và cho biết tên thiết bị này là gì?

  • A. Lọc túi vải
  • B. Lắng tĩnh điện
  • C. Tháp hấp phụ
  • D. Tháp hấp thụ

Câu 3. Quan sát hình ảnh và cho biết tên thiết bị này là gì?

  • A. Lọc túi vải
  • B. Lắng tĩnh điện
  • C. Cyclon
  • D. Buồng lắng bụi

Câu 4. Quan sát hình ảnh than hoạt tính và cho biết vật liệu này được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

  • A. Tháp hấp thụ
  • B. Buồng lắng bụi
  • C. Lọc túi vải
  • D. Tháp hấp phụ

Câu 5. Chọn đáp án đúng: Dòng khí chuyển động trong cyclon có dạng:

  • A. Xoáy ốc.
  • B. Vuông góc với thân.
  • C. Không có quy luật.
  • D. Song song với thân.

Câu 6. Chọn đáp án sai: Nhược điểm của thiết bị lắng tĩnh điện.

  • A. Đơn giản, gọn nhẹ, không tốn nhiều diện tích.
  • B. Có nguy cơ sinh ô nhiễm thứ cấp (dioxin).
  • C. Không thích hợp với hỗn hợp khí có khả năng cháy nổ.
  • D. Chi phí thiết bị cao, chỉ phù hợp với quy mô lớn

Câu 7. Chọn đáp án sai về thiết bị lọc túi vải?

  • A. Hiệu suất cao, có thể tách bụi có kích thước nhỏ hơn 0,5µm.
  • B. Được ứng dụng để xử lý bụi sơ bộ.
  • C. Là giải pháp thay thế lọc bụi tĩnh điện nhằm tránh tạo dioxin.
  • D. Không thích hợp với bụi có khả năng hút ẩm cao hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Câu 8. Chất lỏng được dùng để “bắt giữ” chất khí ô nhiễm trong tháp hấp thụ được gọi là:

  • A. Chất hấp thụ.
  • B. Chất hấp phụ.
  • C. Chất ô nhiễm.
  • D. Chất trơ.

Câu 9. Than hoạt tính được ứng dụng phổ biến trong thiết bị xử lý để xử lý mùi ngành thực phẩm. Than hoạt tính được gọi là:

  • A. Chất hấp thụ.
  • B. Chất hấp phụ.
  • C. Chất ô nhiễm.
  • D. Chất trơ.

Câu 10. Người ta sử dụng dung dịch Ca(OH)2 trong tháp hấp thụ để xử lý khí thải SO2. Dung dịch Ca(OH)2 được gọi là:

  • A. Chất hấp phụ.
  • B. Chất ô nhiễm.
  • C. Chất hấp thụ.
  • D. Chất trơ.

Câu 11. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của chất hấp phụ?

  • A. Có bề mặt riêng lớn.
  • B. Dễ cháy.
  • C. Dễ bay hơi.
  • D. Ở trạng thái lỏng.

Câu 12. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của chất hấp thụ?

  • A. Có tính chọn lọc cao, chỉ hấp thụ khí ô nhiễm cần tách.
  • B. Có nhiệt độ sôi bằng nhiệt độ sôi của hỗn hợp khí vào.
  • C. Dễ bay hơi cùng dòng khí thải vào tháp.
  • D. Là các chất rắn có bề mặt riêng lớn.

Câu 13. Chọn đáp án đúng:

  • A. Than hoạt tính là chất hấp phụ.
  • B. Dung dịch NaOH là chất hấp phụ.
  • C. Than hoạt tính là chất hấp thụ.
  • D. Dung dịch NaOH ở trạng thái rắn.

Câu 14. Chọn đáp án đúng:

  • A. Than hoạt tính là chất hấp thụ.
  • B. Dung dịch NaOH là chất hấp phụ.
  • C. Dung dịch NaOH là chất hấp thụ
  • D. Than hoạt tính ở trạng thái lỏng.

Câu 15. Dòng điện đi qua điện cực phóng (điện cực quầng) trong thiết bị lắng tĩnh điện có đặc điểm:

  • A. Dòng điện 1 chiều âm.
  • B. Dòng điện 1 chiều dương.
  • C. Dòng điện xoay chiều.
  • D. Dòng điện trung tính.

Câu 16. Đặc điểm của điện cực lắng trong thiết bị lắng tĩnh điện:

  • A. Nối với dòng điện xoay chiều.
  • B. Nối với dòng điện 1 chiều dương.
  • C. Được nối đất.
  • D. Nối với dòng điện 1 chiều âm.

Câu 17. Trong thiết bị lọc túi vải, thiết bị rủ bụi như hình có tên gọi là:

  • A. Rủ bụi sóng âm.
  • B. Rủ bụi rung lắc.
  • C. Rủ bụi bằng khí thổi ngược.
  • D. Rủ bụi bằng từ tính.

Câu 18. Trong thiết bị lọc túi vải, thiết bị rủ bụi như hình có tên gọi là:

  • A. Rủ bụi rung lắc.
  • B. Rủ bụi sóng âm.
  • C. Rủ bụi bằng khí thổi ngược.
  • D. Rủ bụi bằng từ tính.

Câu 19. Chọn đáp án đúng về thiết bị lắng trọng lực:

  • A. Chỉ tách bụi có kích thước lớn.
  • B. Tách được bụi có kích thước bé cỡ 0,01µm.
  • C. Là thiết bị xử lý chính được ứng dụng nhiều trong ngành thực phẩm.
  • D. Khó chế tạo, chiếm ít diện tích.

Câu 20. Điện trường do điện cực phóng (điện cực quầng) tạo ra trong thiết bị lắng tĩnh điện có đặc điểm:

  • A. Điện trường dương.
  • B. Điện trường biến thiên.
  • C. Điện trường biến đổi.
  • D. Điện trường âm.

Câu 21. Quan sát hình ảnh và cho biết thiết bị dùng để xử lý:

  • A. Bụi.
  • B. Khí SO2.
  • C. Mùi thực phẩm.
  • D. Bụi và SO2.

Câu 22. Trong quá trình đốt dầu thô (FO), lưu huỳnh dioxic (SO2) sinh ra theo cơ chế nào sau đây?

  • A. \( S + O_2 \rightarrow SO_2 \).
  • B. \( S + 1{,}5O_2 + H_2O \rightarrow H_2SO_4 \).
  • C. \( 2S + H_2 + O_2 \rightarrow H_2S + SO_2 \).
  • D. \( H_2S + 1{,}5O_2 \rightarrow SO_2 + H_2O \).

Câu 23. Dựa vào kích thước hạt bụi, bụi nào sau đây được gọi là bụi hô hấp?

  • A. PM10.
  • B. Bụi chì.
  • C. Bụi kim loại.
  • D. Bụi tinh bột.

Câu 24. Chọn đáp án đúng nhất: Công đoạn nào sau đây phát sinh nguồn ô nhiễm không khí ở ngành công nghiệp thực phẩm?

  • A. Đóng gói sản phẩm, đốt nhiên liệu (lò hơi).
  • B. Rửa nguyên liệu, phân loại sản phẩm.
  • C. Trộn nguyên liệu, đốt nhiên liệu (lò hơi).
  • D. Rửa nguyên liệu, lên men.

Câu 25. Chọn đáp án đúng nhất về buồng lắng bụi:

  • A. Trong buồng lắng bụi, hạt bụi có kích thước lớn dễ dàng lắng xuống đáy buồng lắng hơn hạt bụi có kích thước nhỏ.
  • B. Trong buồng lắng bụi, hạt bụi có kích thước nhỏ dễ dàng lắng xuống đáy buồng lắng hơn hạt bụi có kích thước lớn.
  • C. Trong buồng lắng bụi, thời gian lưu hỗn hợp khí chứa bụi thấp hơn so với dòng khí ở cửa vào và ra do vận tốc lớn.
  • D. Trong buồng lắng bụi, thời gian lưu hỗn hợp khí chứa bụi thấp hơn so với dòng khí ở cửa vào và ra do vận tốc nhỏ hơn.

… và còn 79 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 104 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó