Nội dung đề thi: Tin học 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I
Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hãy chọn đáp án đúng:Hai hệ điều hành nào được sử dụng phổ biến trên các thiết bị di động hiện nay?
- A. macOS và Java
- B. iOS và Android
- C. macOS và Beta
- D. Android và Java
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
- A. Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.
- B. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.
- C. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.
- D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.
Câu 3. Hệ điều hành là gì?
- A. Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm
- B. Là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng
- C. Giúp con người liên lạc với nhau
- D. Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn
Câu 4. Thông số thời gian phản hồi của màn hình máy tính cho biết điều gì?
- A. Số lượng điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.
- B. Độ dài đường chéo của màn hình.
- C. Số lần màn hình làm mới hình ảnh trong một giây.
- D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.
Câu 5. Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?
- A. plug & play
- B. plug & done
- C. plug & win
- D. win & done
Câu 6. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng thao tác tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến?
- A. Tải tệp từ ổ đĩa trực tuyến về máy tính cá nhân để sử dụng.
- B. Tải tệp hoặc thư mục từ máy tính cá nhân lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng.
- C. Chia sẻ tệp giữa các thiết bị mà không cần kết nối Internet.
- D. Di chuyển tệp từ thư mục này sang thư mục khác trên máy tính cá nhân
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về phần mềm chạy trên Internet?
- A. Phần mềm chỉ được sử dụng trong các doanh nghiệp lớn.
- B. Phần mềm bắt buộc phải mua bản quyền mới có thể sử dụng.
- C. Phần mềm có thể hoạt động mà không cần kết nối Internet.
- D. Phần mềm được sử dụng trực tiếp trên internet thông qua trình duyệt web mà không cần cài đặt vào máy tính.
Câu 8. Số nhị phân 11100 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?
Câu 9. Số 14 trong hệ thập phân được biểu diễn như thế nào trong hệ nhị phân
- A. 0011
- B. 1100
- C. 1110
- D. 1101
Câu 10. Ưu điểm nổi bật của dịch vụ lưu trữ thông tin trực tuyến so với lưu trữ thông tin trên máy tính cá nhân là gì?
- A. Cho phép chia sẻ tệp và thư mục với người dùng khác một cách thuận tiện.
- B. Chỉ cho phép lưu trữ thông tin trên một máy tính duy nhất.
- C. Yêu cầu sao chép dữ liệu vào USB trước khi chia sẻ.
- D. Cho phép truy cập vào thư mục của người dùng khác mà không cần được cấp quyền.
Câu 11. Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?
- A. Windows XP
- B. UNIX
- C. Android
- D. iOS
Câu 12. LINUX được phát triển từ những năm?
- A. 1977
- B. 1969
- C. 1989
- D. 2009
Câu 13. Phần mềm thương mại là phần mềm nào sau đây??
- A. Phần mềm miễn phí
- B. Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính
- C. Là phần mềm thống trị
- D. Phần mềm để bán
Câu 14. Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ ngoài sau đây là nhanh nhất?
- A. Đĩa cứng
- B. Đĩa quang
- C. Đĩa SSD
- D. Thẻ nhớ
Câu 15. Các thiết bị bên trong máy tính gồm các thiết bị nào sau đây?
- A. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM
- B. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài
- C. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi
- D. Màn hình, chuột, loa, tai nghe.
Câu 16. CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính nào?
- A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển
- B. Bộ điều khiển và bộ tính toán
- C. Bộ điều khiển và bộ xóa
- D. Bộ thư mục và bộ giải nén
Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mô tả đúng nguyên lí hoạt động của cổng logic AND?
- A. Đầu ra bằng 1 khi tất cả các đầu vào đều bằng 1.
- B. Đầu ra có giá trị đảo ngược so với đầu vào.
- C. Đầu ra bằng 1 khi có ít nhất một đầu vào bằng 1.
- D. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào có giá trị khác nhau.
Câu 18. Máy in nhiệt tạo ra hình ảnh hoặc văn bản trên giấy bằng cách nào?
- A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
- B. Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
- C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
- D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
Câu 19. Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?
- A. HDMI
- B. VGA
- C. USB
- D. Mạng
Câu 20. Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?
- A. VGA
- B. USB
- C. Mạng
- D. HDMI
Câu 21. (Đúng/Sai) Các phát biểu sau đây đề cập đến các thông số kỹ thuật của màn hình máy tính. Hãy chọn các phát biểu đúng.
- A. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo và tính theo inch.
- B. Độ phân giải của màn hình được thể hiện bởi số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc.
- C. Tần số quét là số lần hiển thị lại hình ảnh trên màn hình trong một giây.
- D. Thời gian phản hồi của màn hình là thời gian cần thiết để chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy.
Câu 22. (Đúng/Sai) Các phát biểu sau đây đề cập đến đặc điểm, chức năng và thông số kỹ thuật của máy in. Hãy chọn các phát biểu đúng.
- A. Máy in laser thường có tốc độ in cao hơn máy in kim.
- B. Độ phân giải của máy in được đo bằng đơn vị dpi, thể hiện khả năng in chi tiết của hình ảnh và văn bản.
- C. Máy in phun chỉ có thể in trên giấy có kích thước A4.
- D. Máy in chỉ có thể kết nối với máy tính thông qua cổng USB, không hỗ trợ kết nối không dây.
Câu 23. (Đúng/Sai) Trong giờ thảo luận về phần mềm máy tính, một học sinh tạo tệp từ Google Docs và chia sẻ liên kết đến tệp này cho các bạn khác trong nhóm cùng tham gia soạn thảo nội dung. Hãy chọn các phát biểu đúng.
- A. Phần mềm Google Docs nằm trong bộ OpenOffice trực tuyến.
- B. Người dùng cần có tài khoản của Google để sử dụng phần mềm Google Docs, thay vì mở trực tiếp như phần mềm Microsoft Word.
- C. Nếu muốn mở tệp được tạo bởi Google Docs đã tải về máy tính, thì người dùng cần tải tệp đó lên Google Docs để xem.
- D. Phần mềm Google Docs cho phép mở tệp đã tạo ở mọi lúc mọi nơi khi máy tính có kết nối Internet.
Câu 24. (Đúng/Sai) Thiết lập quyền riêng tư trên Facebook là một phần quan trọng trong việc bảo vệ thông tin cá nhân và quản lý ai có thể xem các bài viết và nội dung trên trang cá nhân. Các ý kiến sau đây, hãy chọn các ý kiến đúng.
- A. Người dùng có thể thiết lập quyền riêng tư để chỉ những người được chọn mới có thể xem các bài viết của họ trong tương lai.
- B. Quyền riêng tư trên Facebook chỉ có thể được thiết lập cho các bài viết mới, không áp dụng cho các bài viết cũ.
- C. Người dùng có thể kiểm thử các cài đặt quyền riêng tư sau khi thiết lập để đảm bảo hiệu quả.
- D. Thiết lập quyền riêng tư trên Facebook không thể thay đổi sau khi đã thiết lập.