Sinh học 12 - Bài tập tham khảo: DNA, gene, đột biến, công nghệ gene, NST và di truyền Mendel | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Bài tập tham khảo: DNA, gene, đột biến, công nghệ gene, NST và di truyền Mendel | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Bài tập tham khảo: DNA, gene, đột biến, công nghệ gene, NST và di truyền Mendel

Image Exam
2026-11-01 09:12:09
Tên đề thi: Sinh học 12 - Bài tập tham khảo: DNA, gene, đột biến, công nghệ gene, NST và di truyền Mendel
Tác giả: Bảo Hân Trương
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Bảo Hân Trương
98
2026-11-01 10:36:35
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Bài tập tham khảo: DNA, gene, đột biến, công nghệ gene, NST và di truyền Mendel

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

  • A. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • B. Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.
  • C. Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

Câu 2. Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

  • A. Nguyên tắc bổ sung.
  • B. Nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Nguyên tắc khuôn mẫu.
  • D. Nguyên tắc nửa gián đoạn.

Câu 3. Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

  • A. Nhân tế bào.
  • B. Lưới nội chất.
  • C. Bộ máy Golgi.
  • D. Không bào.

Câu 4. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

  • A. Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
  • B. Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ → 3’.
  • C. Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
  • D. Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

Câu 5. Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ …TACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

  • A. 5’ … ATGTCGCAGTAC… 3’.
  • B. 3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’.
  • C. 5’ … AUGUCGCAGUAC… 3’.
  • D. 3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

Câu 6. Trong quá trình tái bản DNA, hai mạch mới được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

  • A. 5’ → 3’.
  • B. 3’ → 5’.
  • C. Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’.
  • D. Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’.

Câu 7. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

  • A. RNA polymerase.
  • B. DNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Helicase.

Câu 8. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế?

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Helicase.

Câu 9. Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở thành phần nào sau đây?

  • A. Nitrogenous base.
  • B. Gốc phosphate.
  • C. Đường deoxyribose.
  • D. Đường ribose.

Câu 10. Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

  • A. Uracil.
  • B. Thymine.
  • C. Adenine.
  • D. Cytosine.

Câu 11. Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. rRNA.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 12. Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

  • A. vận chuyển amino acid tới ribosome.
  • B. kết hợp với protein tạo nên ribosome.
  • C. làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • D. kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

Câu 13. Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

  • A. 5’UGA3’.
  • B. 5’GAA3’.
  • C. 3’UGG5’.
  • D. 3’UCG5’.

Câu 14. Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Tổng hợp tRNA.
  • C. Tổng hợp mRNA.
  • D. Tổng hợp protein.

Câu 15. Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?

  • A. 5’AAA3’.
  • B. 5’GGG3’.
  • C. 5’UGA3’.
  • D. 5’AUG3’.

Câu 16. Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Phe - UUU ; Pro – CCA. Trình tự Nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

  • A. 3’TGG - AAA - GGT - CCA5’.
  • B. 3’CAA - ACC - AAA - GGT5’.
  • C. 5’CAA - ACC - TTT - GGT3’.
  • D. 5’TGG - TGG - AAG - CCA3’.

Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

  • A. Dịch mã gồm 3 giai đoạn chính là khởi đầu, kéo dài chuỗi polypeptide và kết thúc.
  • B. Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất.
  • C. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3’UAA5’.
  • D. Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5’CAU3’.

Câu 18. Triplet 3’TAG5’ mã hóa amino acid Ile, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là

  • A. 3’GAU5’.
  • B. 3’GUA5’.
  • C. 5’AUC3’.
  • D. 3’UAG5’

Câu 19. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-C, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?(1) Phân tử DNA mạch kép (2) phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

  • A. (1) và (3).
  • B. (1) và (2).
  • C. (2) và (4).
  • D. (3) và (4).

Câu 20. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là:

  • A. Một mã nhất định chỉ qui định 1 loại axit amin tương ứng
  • B. Một loại phân tử tRNA chỉ mang 1 loại axit amin nhất định
  • C. Một loại mRNA chỉ tổng hợp được 1 loại prôtêin
  • D. Một mã nhất định chỉ tổng hợp được 1 loại prôtêin

Câu 21. Quá trình điều hòa biểu hiện gene chủ yếu xảy ra ở khâu nào sau đây?

  • A. Điều hòa phiên mã.
  • B. Điều hòa dịch mã.
  • C. Điều hòa sau dịch mã.
  • D. Điều hòa tự nhân đôi.

Câu 22. Chức năng của enzyme β-galactosidase là

  • A. phân giải lactose trong môi trường.
  • B. vận chuyển lactose vào tế bào.
  • C. khử chất độc vào tế bào.
  • D. phiên mã các gene cấu trúc.

Câu 23. Cấu trúc operon lac bao gồm

  • A. vùng điều hòa gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
  • B. vùng điều hòa gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacI, lacY, lacA.
  • C. vùng điều hòa gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacI, lacA.
  • D. vùng điều hòa gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacI.

Câu 24. Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?

  • A. Gene điều hòa lacI.
  • B. Gene lacZ.
  • C. Gene lacY.
  • D. Gene lacA.

Câu 25. Protein ức chế lacI liên kết với trình tự nào sau đây để ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

  • A. O (operator).
  • B. P (promoter).
  • C. Gene cấu trúc lacZ.
  • D. Gene cấu trúc lacY.

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó