Bài test số 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Bài test số 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bài test số 1

Image Exam
2026-10-31 21:58:35
Tên đề thi: Bài test số 1
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bài test số 1

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức có dạng nào sau đây?

  • A. \( ax^2 + by = c \)
  • B. \( ax + by = c \), trong đó \( a \neq 0 \) hoặc \( b \neq 0 \)
  • C. \( ax + b = 0 \)
  • D. \( ax + by + cz = 0 \)

Câu 2. Cặp số \( (x_0; y_0) \) là một nghiệm của phương trình \( ax + by = c \) khi nào?

  • A. Khi \( ax_0 + by_0 = c \) là một khẳng định đúng
  • B. Khi \( x_0 = y_0 \)
  • C. Khi \( ax_0 + by_0 = 0 \)
  • D. Khi \( x_0 + y_0 = c \)

Câu 3. Mỗi phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có bao nhiêu nghiệm?

  • A. Một nghiệm duy nhất
  • B. Hai nghiệm
  • C. Vô số nghiệm
  • D. Vô nghiệm

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ \( (x; y) \) thỏa mãn \( ax + by = c \) là:

  • A. Một parabol
  • B. Một đường tròn
  • C. Một điểm
  • D. Một đường thẳng

Câu 5. Khi \( a \neq 0 \) và \( b = 0 \), đường thẳng \( ax + by = c \) có đặc điểm nào?

  • A. Song song hoặc trùng với trục Oy
  • B. Song song hoặc trùng với trục Ox
  • C. Đi qua gốc tọa độ
  • D. Vuông góc với trục Oy

Câu 6. Khi \( a = 0 \) và \( b \neq 0 \), phương trình \( ax + by = c \) trở thành:

  • A. \( x = \frac{c}{a} \)
  • B. \( y = \frac{c}{b} \)
  • C. \( y = -\frac{a}{b}x \)
  • D. \( x = y \)

Câu 7. Khi \( a \neq 0 \) và \( b \neq 0 \), đường thẳng \( ax + by = c \) là đồ thị của hàm số nào?

  • A. \( y = \frac{a}{b}x + \frac{c}{b} \)
  • B. \( y = \left(-\frac{a}{b}\right)x - \frac{c}{b} \)
  • C. \( y = \left(-\frac{a}{b}\right)x + \frac{c}{b} \)
  • D. \( y = \frac{b}{a}x + \frac{c}{a} \)

Câu 8. Nghiệm tổng quát của phương trình \( 2x - y = 3 \) là:

  • A. \( (x; 2x - 3) \) với \( x \in \mathbb{R} \)
  • B. \( (x; 2x + 3) \) với \( x \in \mathbb{R} \)
  • C. \( (x; 3 - 2x) \) với \( x \in \mathbb{R} \)
  • D. \( (2x - 3; x) \) với \( x \in \mathbb{R} \)

Câu 9. Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình \( 2x - y = 3 \) đi qua hai điểm nào sau đây?

  • A. \( A(0; 3) \) và \( B(1{,}5; 0) \)
  • B. \( A(0; -3) \) và \( B(-1{,}5; 0) \)
  • C. \( A(0; -3) \) và \( B(3; 0) \)
  • D. \( A(0; -3) \) và \( B(1{,}5; 0) \)

Câu 10. Nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là cặp số \( (x_0; y_0) \) thỏa mãn điều kiện nào?

  • A. Là nghiệm của ít nhất một trong hai phương trình
  • B. Đồng thời là nghiệm của cả hai phương trình
  • C. Là nghiệm của phương trình thứ nhất
  • D. Có \( x_0 = y_0 \)

Câu 11. Nếu hai đường thẳng \( (d_1) \) và \( (d_2) \) cắt nhau thì hệ phương trình tương ứng:

  • A. Vô nghiệm
  • B. Có vô số nghiệm
  • C. Có nghiệm duy nhất
  • D. Có đúng hai nghiệm

Câu 12. Nếu hai đường thẳng \( (d_1) \) và \( (d_2) \) song song với nhau thì hệ phương trình tương ứng:

  • A. Vô nghiệm
  • B. Có nghiệm duy nhất
  • C. Có vô số nghiệm
  • D. Có hai nghiệm

Câu 13. Nếu hai đường thẳng \( (d_1) \) và \( (d_2) \) trùng nhau thì hệ phương trình tương ứng:

  • A. Vô nghiệm
  • B. Có vô số nghiệm
  • C. Có nghiệm duy nhất
  • D. Có đúng một nghiệm là gốc tọa độ

Câu 14. Nguyên tắc của phương pháp thế khi giải hệ phương trình là:

  • A. Cộng từng vế hai phương trình để triệt tiêu một ẩn
  • B. Nhân hai vế của phương trình với số âm
  • C. Vẽ hai đường thẳng rồi tìm giao điểm
  • D. Biểu diễn một ẩn theo ẩn còn lại từ một phương trình rồi thế vào phương trình kia

Câu 15. Bước 2 của phương pháp thế là:

  • A. Thế biểu thức vừa tìm được vào phương trình còn lại để được phương trình một ẩn
  • B. Biểu diễn x theo y (hoặc y theo x) từ một phương trình
  • C. Cộng hai phương trình với nhau
  • D. Kết luận nghiệm của hệ

Câu 16. Nguyên tắc của phương pháp cộng đại số là:

  • A. Thế một ẩn vào phương trình còn lại
  • B. Biến đổi hệ số của cùng một ẩn về bằng nhau hoặc đối nhau rồi cộng hoặc trừ từng vế để triệt tiêu ẩn đó
  • C. Chuyển vế và đổi dấu các hạng tử
  • D. Quy đồng mẫu thức hai vế

Câu 17. Giải hệ phương trình \( \begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + 2y = 4 \end{cases} \), nghiệm của hệ là:

  • A. \( (1; 2) \)
  • B. \( (2; -1) \)
  • C. \( (2; 1) \)
  • D. \( (-2; 1) \)

Câu 18. Để giải hệ \( \begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + 2y = 4 \end{cases} \) bằng phương pháp cộng đại số, ta nhân hai vế của phương trình (1) với số nào rồi cộng với phương trình (2)?

  • A. 2
  • B. -2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 19. Quy trình giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình gồm mấy bước cốt lõi?

  • A. 2 bước
  • B. 4 bước
  • C. 5 bước
  • D. 3 bước

Câu 20. Bước 3 (trả lời) khi giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình là:

  • A. Chọn ẩn và đặt điều kiện
  • B. Kiểm tra nghiệm tìm được có thỏa mãn điều kiện của ẩn hay không rồi kết luận
  • C. Giải hệ phương trình
  • D. Lập hai phương trình

Câu 21. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34 m. Nếu gọi chiều dài là x (m), chiều rộng là y (m) thì phương trình nào sau đây đúng?

  • A. \( x + y = 34 \)
  • B. \( xy = 34 \)
  • C. \( x + y = 17 \)
  • D. \( x - y = 17 \)

Câu 22. Mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34 m. Nếu tăng chiều dài thêm 3 m và chiều rộng thêm 2 m thì diện tích tăng thêm 45 m². Phương trình thứ hai của hệ là:

  • A. \( 2x + 3y = 39 \)
  • B. \( 3x + 2y = 39 \)
  • C. \( 2x + 3y = 45 \)
  • D. \( 3x + 2y = 45 \)

Câu 23. Chiều dài và chiều rộng ban đầu của mảnh vườn (chu vi 34 m; tăng dài 3 m, rộng 2 m thì diện tích tăng 45 m²) lần lượt là:

  • A. 11 m và 6 m
  • B. 12 m và 5 m
  • C. 13 m và 4 m
  • D. 10 m và 7 m

Câu 24. Phương trình tích \( (ax + b)(cx + d) = 0 \) tương đương với:

  • A. \( ax + b = 0 \) và \( cx + d = 0 \)
  • B. \( ax + b = cx + d \)
  • C. \( ax + b = 0 \) hoặc \( cx + d = 0 \)
  • D. \( acx^2 = 0 \)

Câu 25. Tập nghiệm của phương trình \( (2x + 1)(x - 3) = 0 \) là:

  • A. \( S = \left\{-\frac{1}{2}; 3\right\} \)
  • B. \( S = \left\{\frac{1}{2}; 3\right\} \)
  • C. \( S = \left\{-\frac{1}{2}; -3\right\} \)
  • D. \( S = \left\{\frac{1}{2}; -3\right\} \)

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó