Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Câu hỏi ôn tập giữa kì 1
Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh điều nào sau đây?
- A. Trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
- B. Trình độ học vấn và tuổi thọ trung bình của người dân.
- C. Mức sống và thu nhập của người dân một quốc gia.
- D. Quy mô dân số và tốc độ gia tăng dân số.
Câu 2. Dựa vào tính chất của hoạt động sản xuất, cơ cấu ngành kinh tế được chia thành
- A. 2 nhóm.
- B. 3 nhóm.
- C. 4 nhóm.
- D. 5 nhóm.
Câu 3. Đặc điểm của các nước đang phát triển là
- A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
- B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
- C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
- D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 4. Đây không phải là đặc trưng của các nước phát triển?
- A. GDP bình quân đầu người cao.
- B. Thu hút mạnh đầu tư từ nước ngoài.
- C. Chỉ số HDI ở mức cao.
- D. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
Câu 5. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
- A. Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.
- B. Số người trong độ tuổi lao động.
- C. Thu nhập bình quân theo đầu người.
- D. Chỉ số phát triển con người (HDI).
Câu 6. Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là
- A. tỉ trọng khu vực dịch vụ rất cao.
- B. tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng rất thấp.
- C. tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản còn cao.
- D. cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.
Câu 7. Một số tiêu chí chính đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
- A. GNI/người, cơ cấu kinh tế, HDI.
- B. GDP, FDI, HDI.
- C. Cơ cấu kinh tế, HDI, đô thị hóa.
- D. Cơ cấu kinh tế, FDI, HDI.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
- A. Tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm.
- B. Tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
- C. Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm mạnh.
- D. Tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăng.
Câu 9. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
- A. Công nghiệp.
- B. Nông nghiệp.
- C. Dịch vụ.
- D. Lâm nghiệp.
Câu 10. Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức
- A. cao, trung bình cao và trung bình thấp.
- B. thấp, trung bình thấp và rất cao.
- C. trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
- D. trung bình thấp, cao và rất cao.
Câu 11. Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
- A. công nghiệp hóa.
- B. đô thị hóa.
- C. xuất khẩu.
- D. dịch vụ.
Câu 12. Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?
- A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
- B. Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
- C. Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
- D. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Câu 13. Thách thức lớn về mặt xã hội, văn hóa mà toàn cầu hóa kinh tế đặt ra cho nhiều quốc gia là gì?
- A. Gia tăng sự phân hóa giàu nghèo, giữ gìn bản sắc dân tộc và giá trị truyền thống.
- B. Làm giảm năng lực sản xuất và kìm hãm sự tăng trưởng kinh tế.
- C. Triệt tiêu hoàn toàn cơ hội giao lưu, học tập các thành tựu khoa học kĩ thuật.
- D. Làm mất đi các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng được áp dụng trên toàn cầu.
Câu 14. Các quốc gia liên kết với nhau thành các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù dựa trên những nét tương đồng nào?
- A. Địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
- B. Thể chế chính trị, diện tích lãnh thổ và ngôn ngữ giao tiếp.
- C. Tổng sản phẩm quốc nội, số lượng công ty đa quốc gia và dân số.
- D. Trình độ phát triển khoa học kĩ thuật và trữ lượng tài nguyên thiên nhiên.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.
- B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
- C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
- D. Hạn chế vai trò của các công ty đa quốc gia.
Câu 16. Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả
- A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
- B. giảm tính tự chủ quốc gia, nguy cơ tụt hậu.
- C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
- D. đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
Câu 17. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
- A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
- B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- C. Tổ chức thương mại thế giới.
- D. Liên minh châu Âu.
Câu 18. Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây?
- A. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển
- B. Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại.
- C. Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
- D. Chịu chung sức ép cạnh tranh.
Câu 19. Ý nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
- A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
- B. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
- C. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
- D. Hình thành nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
Câu 20. Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
- A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.
- B. Phạm vi hoạt động trong một khu vực.
- C. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.
- D. Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.
Câu 21. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Ngân hàng thế giới (WBG).
- B. Liên minh châu Âu (EU).
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
- D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Câu 22. Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
- A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
- B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
- C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
- D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Câu 23. Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?
- A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
- B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
- C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
- D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
- A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
- B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
- C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
- D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
Câu 25. Việc duy trì các nguồn cung cấp năng lượng với giá cả hợp lí, đi đôi với bảo vệ môi trường là nội dung của khái niệm nào?
- A. An ninh năng lượng.
- B. An ninh lương thực.
- C. An ninh nguồn nước.
- D. An ninh môi trường.
… và còn 31 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.