cau_hoi_trac_nghiem_dia_ly | i-quiz.vn@stop article@stop cau_hoi_trac_nghiem_dia_ly | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

cau_hoi_trac_nghiem_dia_ly

Image Exam
2026-10-31 17:43:20
Tên đề thi: cau_hoi_trac_nghiem_dia_ly
Tác giả: Thương Tạ
Số lượng câu hỏi: 19
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 19
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: cau_hoi_trac_nghiem_dia_ly

Xem trước 19/19 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Yếu tố nào sau đây là thành phần của tự nhiên?

  • A. Đất trồng, khí hậu
  • B. Nhà máy, xí nghiệp
  • C. Đường giao thông, cầu cống
  • D. Dân cư, đô thị

Câu 2. Kho dữ liệu có cả hình ảnh, video và kiến thức phong phú là gì?

  • A. Bản đồ giấy
  • B. Internet
  • C. Quả địa cầu
  • D. Bảng số liệu

Câu 3. Để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ, người ta sử dụng các dấu hiệu quy ước được gọi là gì?

  • A. Tỉ lệ bản đồ
  • B. Lưới kinh vĩ tuyến
  • C. Kí hiệu bản đồ
  • D. Tên bản đồ

Câu 4. Trên bản đồ, các kí hiệu được tập hợp và giải thích rõ ràng ở khu vực nào?

  • A. Tỉ lệ bản đồ
  • B. Tên bản đồ
  • C. Lưới kinh vĩ tuyến
  • D. Chú giải

Câu 5. Đi tìm đường đi trên bản đồ, bước đầu tiên người đọc phải thực hiện là gì?

  • A. Xác định nơi đi và nơi đến, hướng đi trên bản đồ
  • B. Đo khoảng cách giữa hai địa điểm
  • C. Tính tỉ lệ bản đồ
  • D. Tìm hiểu số dân của các địa điểm

Câu 6. Thông qua việc đọc bảng chú giải của một bản đồ thông dụng, người đọc có thể hiểu được điều gì?

  • A. Năm xuất bản của bản đồ
  • B. Ý nghĩa của các kí hiệu và các đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ
  • C. Người vẽ bản đồ
  • D. Diện tích thực tế của toàn bộ bản đồ

Câu 7. Công cụ nào sau đây thường có các cột và hàng để thể hiện các số liệu thống kê địa lí?

  • A. Quả địa cầu
  • B. La bàn
  • C. Bảng số liệu
  • D. Bản đồ tự nhiên

Câu 8. Kí hiệu nào sau đây được dùng để biểu diễn các đối tượng địa lí phân bố theo chiều dài như sông ngòi, đường giao thông?

  • A. Kí hiệu điểm
  • B. Kí hiệu diện tích
  • C. Kí hiệu chữ
  • D. Kí hiệu đường

Câu 9. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào?

  • A. La bàn
  • B. Thước kẻ
  • C. Bảng số liệu
  • D. Quả địa cầu

Câu 10. Trên bản đồ, các đối tượng địa lí được biểu hiện bằng gì?

  • A. Hình ảnh chụp thực tế
  • B. Hệ thống kí hiệu quy ước
  • C. Các đoạn văn mô tả
  • D. Các con số thống kê

Câu 11. Khi cầm trên tay một bản đồ tự nhiên thế giới, làm thế nào để em nhận biết được đâu là vùng núi cao, đâu là vùng đồng bằng?

  • A. Dựa vào tên bản đồ
  • B. Dựa vào tỉ lệ bản đồ
  • C. Dựa vào màu sắc được quy ước và giải thích trong bảng chú giải
  • D. Dựa vào số trang của bản đồ

Câu 12. Lào là quốc gia ở Đông Nam Á giáp biển.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 13. Một máy bay bay thẳng từ thủ đô Băng Cốc (Thái Lan) đến thủ đô Ma-ni-la của Phi-líp-pin thì máy bay đó phải bay theo hướng chủ đạo là hướng đông.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Đầu trên của các kinh tuyến chỉ hướng bắc, đầu dưới chỉ hướng nam; đầu bên trái của các vĩ tuyến chỉ hướng tây, đầu bên phải chỉ hướng đông.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Dựa vào các đường kinh tuyến và vĩ tuyến có thể xác định tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Nếu muốn bay thẳng từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của phần đất liền Việt Nam thì quãng đường là khoảng 1650 km. Khi bay được 900 km, máy bay còn phải bay bao xa? (đơn vị: km)

  • A. 750
  • B. 1650
  • C. 700
  • D. 900

Câu 17. Khi mẫu số của tỉ lệ bản đồ càng lớn (tử số luôn bằng 1) thì mức độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa sẽ như thế nào? (tăng lên / giảm đi)

  • A. Tăng lên
  • B. Giảm xuống
  • C. Không thay đổi

Câu 18. Tỉ lệ bản đồ 1 : 4 000 000 nghĩa là 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu km trên thực địa? (đơn vị: km)

  • A. 40
  • B. 400
  • C. 4000
  • D. 4000000

Câu 19. Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 6 000 000, khoảng cách giữa thủ đô Hà Nội và Hải Phòng là 1,5 cm. Vậy trên thực tế từ Hà Nội đến Hải Phòng là bao nhiêu km? (đơn vị: km)

  • A. 90
  • B. 900
  • C. 9
  • D. 600
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó