Quy định mua sắm hàng hóa, dịch vụ NHCSXH (Văn bản 4416/NHCS-KTTC) | i-quiz.vn@stop article@stop Quy định mua sắm hàng hóa, dịch vụ NHCSXH (Văn bản 4416/NHCS-KTTC) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quy định mua sắm hàng hóa, dịch vụ NHCSXH (Văn bản 4416/NHCS-KTTC)

Image Exam
2026-10-31 16:52:26
Tên đề thi: Quy định mua sắm hàng hóa, dịch vụ NHCSXH (Văn bản 4416/NHCS-KTTC)
Tác giả: ha nguyễn 15
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
ha nguyễn
50
2026-10-31 17:01:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quy định mua sắm hàng hóa, dịch vụ NHCSXH (Văn bản 4416/NHCS-KTTC)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Văn bản 4416/NHCS-KTTC, phạm vi điều chỉnh của văn bản này KHÔNG áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

  • A. Hàng hóa, máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
  • B. Phần mềm thương mại
  • C. Các gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng
  • D. Sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc không thuộc dự án đầu tư xây dựng

Câu 2. Theo quy định, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị không được bố trí những ai thực hiện giao dịch, mua bán HHDV, ký kết hợp đồng cho đơn vị?

  • A. Bạn bè thân thiết, đồng nghiệp lâu năm
  • B. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột
  • C. Cấp dưới trực tiếp trong cùng phòng ban
  • D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 3. Cá nhân nào thuộc NHCSXH tuyệt đối không được giao kiêm nhiệm hành chính mua sắm hàng hóa, dịch vụ của đơn vị đề xuất?

  • A. Cán bộ tổng hợp
  • B. Người làm công tác kế toán
  • C. Cán bộ pháp chế
  • D. Kiểm soát viên nội bộ

Câu 4. Theo phân cấp, Chánh Văn phòng Hội sở chính được quyết định mua sắm và phê duyệt các nội dung, ký kết hợp đồng đối với các gói thầu mua sắm HHDV có giá trị đến mức nào tại Hội sở chính?

  • A. Đến 100 triệu đồng
  • B. Đến 200 triệu đồng
  • C. Đến 300 triệu đồng
  • D. Đến 500 triệu đồng

Câu 5. Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH (PGD) được quyết định mua sắm và phê duyệt đối với các gói thầu mua sắm HHDV tại PGD có giá trị tối đa đến bao nhiêu?

  • A. Đến 100 triệu đồng
  • B. Đến 200 triệu đồng
  • C. Đến 300 triệu đồng
  • D. Đến 1 tỷ đồng

Câu 6. Trường hợp nào sau đây thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm và phê duyệt của Tổng Giám đốc NHCSXH?

  • A. Các gói thầu mua sắm HHDV tại Hội sở chính (trừ các gói phân cấp cho Chánh Văn phòng)
  • B. Các gói thầu mua sắm HHDV tập trung tại Hội sở chính để bảo đảm tính đồng bộ toàn hệ thống
  • C. Các gói thầu mua sắm HHDV có giá trị trên 03 tỷ đồng
  • D. Cả a, b và c đều đúng

Câu 7. Người được ủy quyền theo phân cấp trong hoạt động mua sắm có được phép ủy quyền lại cho người khác thực hiện công việc được ủy quyền hay không?

  • A. Được phép nếu có sự đồng ý bằng văn bản của Tổng Giám đốc
  • B. Không được ủy quyền lại cho người khác
  • C. Được phép ủy quyền lại cho cấp phó
  • D. Được phép nếu trong thời gian đi công tác vắng

Câu 8. Đối với gói thầu hoặc nội dung mua sắm có giá trị không quá 100 triệu đồng, người có thẩm quyền quyết định mua sắm phải tuân thủ điều kiện nào?

  • A. Phải lập KHLCNT trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • B. Phải thành lập Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định
  • C. Bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, tự chịu trách nhiệm và bảo đảm chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ
  • D. Phải đăng tải thông tin chào giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Câu 9. Hội đồng tài chính (HĐTC) tại đơn vị cấp Chi nhánh do ai quyết định thành lập?

  • A. Tổng Giám đốc NHCSXH
  • B. Giám đốc đơn vị cấp Chi nhánh
  • C. Kế toán trưởng NHCSXH
  • D. Chánh Văn phòng Hội sở chính

Câu 10. Cuộc họp của Hội đồng tài chính được coi là hợp lệ khi có ít nhất bao nhiêu tổng số thành viên tham dự?

  • A. Ít nhất 1/2 tổng số thành viên
  • B. Ít nhất 2/3 tổng số thành viên
  • C. Ít nhất 3/4 tổng số thành viên
  • D. 100% tổng số thành viên

Câu 11. Kết luận của Hội đồng tài chính phải được sự tán thành của bao nhiêu phần trăm tổng số thành viên HĐTC?

  • A. Trên 50%
  • B. Trên 60%
  • C. Trên 70%
  • D. 100%

Câu 12. Thành viên nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu khi tham gia Tổ chuyên gia hoặc Tổ thẩm định (trong trường hợp thông thường không thuộc dự án đặc thù)?

  • A. Cán bộ có trình độ đại học trở lên
  • B. Thành viên đáp ứng đủ năng lực hành vi dân sự
  • C. Chuyên gia chuyên ngành được huy động lấy ý kiến
  • D. Cán bộ có tối thiểu 3 năm công tác

Câu 13. Thành viên Tổ thẩm định có được đồng thời thực hiện nhiệm vụ của Tổ chuyên gia đối với cùng một gói thầu hay không?

  • A. Được phép nếu được Chủ đầu tư đồng ý
  • B. Không được đồng thời thực hiện nhiệm vụ của Tổ chuyên gia đối với cùng một gói thầu
  • C. Chỉ được phép đối với gói thầu dưới 100 triệu đồng
  • D. Chỉ được phép khi có ý kiến của HĐTC

Câu 14. Theo quy định, chi phí lập HSMT, HSYC đối với gói thầu có giá gói thầu từ 01 tỷ đồng trở lên được tính bằng bao nhiêu phần trăm giá gói thầu?

  • A. 0,1%
  • B. 0,2%
  • C. 0,3%
  • D. 0,5%

Câu 15. Khoản tiền bảo đảm dự thầu của nhà thầu không được hoàn trả (bị tịch thu) đối với gói thầu sử dụng vốn mua sắm TSCĐ sẽ được xử lý như thế nào?

  • A. Nộp vào ngân sách nhà nước
  • B. Điều chỉnh giảm giá trị quyết toán gói mua sắm, giảm giá trị TSCĐ hình thành
  • C. Hạch toán vào thu nhập bất thường ngay trong năm tài chính
  • D. Chuyển vào quỹ phúc lợi của đơn vị

Câu 16. Hình thức lựa chọn nhà thầu nào được áp dụng là mặc định cho các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh nếu không đủ điều kiện áp dụng hình thức khác?

  • A. Chỉ định thầu
  • B. Chào hàng cạnh tranh
  • C. Đấu thầu rộng rãi
  • D. Mua sắm trực tiếp

Câu 17. Quy trình chỉ định thầu rút gọn được áp dụng cho gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án có giá gói thầu trong hạn mức nào dưới đây?

  • A. Không quá 01 tỷ đồng
  • B. Không quá 03 tỷ đồng
  • C. Không quá 05 tỷ đồng
  • D. Không quá 10 tỷ đồng

Câu 18. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn thuộc dự án, hạn mức giá gói thầu để được áp dụng quy trình chỉ định thầu rút gọn là bao nhiêu?

  • A. Không quá 01 tỷ đồng
  • B. Không quá 03 tỷ đồng
  • C. Không quá 05 tỷ đồng
  • D. Không quá 10 tỷ đồng

Câu 19. Hình thức Chào hàng cạnh tranh được áp dụng đối với gói thầu có giá gói thầu tối đa không quá bao nhiêu?

  • A. 05 tỷ đồng
  • B. 10 tỷ đồng
  • C. 20 tỷ đồng
  • D. 50 tỷ đồng

Câu 20. Điều kiện về thời gian từ khi ký hợp đồng của gói thầu trước đó đến ngày phê duyệt kết quả mua sắm trực tiếp tối đa là bao lâu?

  • A. Không quá 6 tháng
  • B. Không quá 12 tháng
  • C. Không quá 18 tháng
  • D. Không quá 24 tháng

Câu 21. Khi áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp, khối lượng của từng hạng mục công việc so với khối lượng hạng mục tương ứng của gói thầu đã ký hợp đồng trước đó phải thỏa mãn điều kiện gì?

  • A. Lớn hơn 100%
  • B. Nhỏ hơn 130%
  • C. Bằng đúng 100%
  • D. Nhỏ hơn hoặc bằng 100%

Câu 22. Hình thức lựa chọn nhà thầu nào được áp dụng cho việc mua vé máy bay phục vụ đoàn đi công tác trong nước và quốc tế?

  • A. Đấu thầu rộng rãi
  • B. Chỉ định thầu rút gọn
  • C. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  • D. Chào giá trực tuyến

Câu 23. Hình thức "Chào giá trực tuyến" theo quy định chỉ được áp dụng đối với gói thầu đánh giá theo phương pháp nào?

  • A. Phương pháp giá đánh giá
  • B. Phương pháp giá thấp nhất
  • C. Phương pháp kết hợp kỹ thuật và tài chính
  • D. Phương pháp dựa trên năng lực nhà thầu

Câu 24. Mua sắm trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được áp dụng đối với gói thầu mua sắm HHDV thuộc dự toán mua sắm có giá gói thầu không quá bao nhiêu?

  • A. Không quá 100 triệu đồng
  • B. Không quá 300 triệu đồng
  • C. Không quá 500 triệu đồng
  • D. Không quá 01 tỷ đồng

Câu 25. Phương thức "Một giai đoạn một túi hồ sơ" được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?

  • A. Đấu thầu rộng rãi đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  • B. Đấu thầu rộng rãi đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa
  • C. Đấu thầu hạn chế đối với gói thầu có yêu cầu đặc thù về kỹ thuật phức tạp
  • D. Đấu thầu rộng rãi gói thầu công nghệ cao thuộc danh mục ưu tiên đầu tư

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó