Sinh học 12 - Đề cương ôn kiểm tra giữa kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn kiểm tra giữa kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn kiểm tra giữa kì 1 (2026-2027)

Image Exam
2026-10-31 15:57:32
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn kiểm tra giữa kì 1 (2026-2027)
Tác giả: cá mặn
Số lượng câu hỏi: 125
Thời gian làm bài: 12:19:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 125
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
cá mặn
1
2026-10-31 16:25:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn kiểm tra giữa kì 1 (2026-2027)

Xem trước 25/125 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

  • A. Cytosine.
  • B. Uracil.
  • C. Adenine.
  • D. Thymine.

Câu 2. Chức năng của DNA là

  • A. xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
  • B. bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh.
  • C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. nguồn dự trữ các amino acid.

Câu 3. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại Adenine trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Thymine.
  • D. Guanine.

Câu 4. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại Guanine trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Thymine.
  • D. Adenine.

Câu 5. Có 5 phân tử DNA đều tái bản 3 lần đã tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con?

  • A. 40.
  • B. 15.
  • C. 30.
  • D. 96.

Câu 6. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm xác định là chuỗi polypeptide hoặc RNA được gọi là

  • A. mã di truyền.
  • B. codon.
  • C. anticodon.
  • D. gene.

Câu 7. Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình (theo chiều mạch khuôn 3' đến 5') gồm các vùng theo trình tự là

  • A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
  • B. vùng điều hoà, vùng kết thúc, vùng mã hoá.
  • C. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
  • D. vùng mã hoá, vùng điều hoà, vùng kết thúc.

Câu 8. Vùng kết thúc của gene là vùng

  • A. nằm ở đầu 5' của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • B. nằm ở đầu 3' của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • C. chứa trình tự nucleotide mã hoá chuỗi polypeptide hoặc RNA.
  • D. mang tín hiệu khởi động và điều khiển quá trình phiên mã.

Câu 9. Vùng mã hoá của gene là vùng

  • A. nằm ở đầu 5' của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • B. nằm ở đầu 3' của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • C. chứa trình tự nucleotide mã hoá chuỗi polypeptide hoặc RNA.
  • D. mang tín hiệu khởi động và điều khiển quá trình phiên mã.

Câu 10. Gene của sinh vật nhân sơ có

  • A. vùng mã hoá không liên tục nên gọi là gene phân mảnh.
  • B. vùng mã hoá liên tục nên gọi là gene không phân mảnh.
  • C. vùng mã hoá liên tục nên gọi là gene phân mảnh.
  • D. vùng mã hoá không liên tục nên gọi là gene không phân mảnh.

Câu 11. Phần lớn gene của sinh vật nhân thực có

  • A. vùng mã hoá không liên tục nên gọi là gene phân mảnh.
  • B. vùng mã hoá liên tục nên gọi là gene không phân mảnh.
  • C. vùng mã hoá liên tục nên gọi là gene phân mảnh.
  • D. vùng mã hoá không liên tục nên gọi là gene không phân mảnh.

Câu 12. Một gene có 204 nm, trong đó có số nucleotide loại G chiếm 40% tổng số nucleotide của gene. Khi gene tái bản liên tiếp 4 lần đã cần môi trường nội bào cung cấp số nucleotide loại A là:

  • A. 1800.
  • B. 7200.
  • C. 18000.
  • D. 480.

Câu 13. Trong quá trình phiên mã tổng hợp mRNA, nucleotide loại Adenine trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Thymine.
  • D. Guanine.

Câu 14. Trong quá trình phiên mã tổng hợp mRNA, nucleotide loại Thymine trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Adenine.
  • D. Guanine.

Câu 15. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA?

  • A. Uracil.
  • B. Guanine.
  • C. Thymine.
  • D. Adenine.

Câu 16. Một đoạn mạch khuôn của gene có trình tự các nucleotide là 3'TACGAATCG5'. Trình tự các nucleotide của mRNA được tổng hợp từ đoạn mạch khuôn trên là:

  • A. 3'AUGCUUAGC5'.
  • B. 5'ATGCTTAGC3'.
  • C. 5'AUGCUUAGC3'.
  • D. 3'ATGCTTAGC5'.

Câu 17. Một đoạn mạch khuôn của gene có trình tự các nucleotide là 3'TCAGAATCG5'. Trình tự các nucleotide của mRNA được tổng hợp từ đoạn mạch khuôn trên là:

  • A. 3'AUGCUUAGC5'.
  • B. 5'AGTCTTAGC3'.
  • C. 3'ATGCTTAGC5'.
  • D. 5'AGUCUUAGC3'.

Câu 18. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng hay sai về quá trình dịch mã?

  • A. a) Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 3' -> 5'.
  • B. b) Trong cùng thời điểm, trên mỗi mRNA thường có một số ribosome hoạt động được gọi là polyribosome.
  • C. c) Nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotide của mRNA.
  • D. d) Có sự tham gia trực tiếp của DNA, mRNA, tRNA và ribosome.

Câu 19. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng hay sai về quá trình dịch mã?

  • A. a) Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 5' -> 3'.
  • B. b) Trong cùng thời điểm, trên mỗi mRNA thường có một số ribosome hoạt động được gọi là polyribosome.
  • C. c) Nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotide của mRNA.
  • D. d) Có sự tham gia trực tiếp của mRNA, tRNA và ribosome.

Câu 20. Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac?

  • A. Gene điều hòa (lacI).
  • B. Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
  • C. Vùng promoter (P).
  • D. Vùng operator (O).

Câu 21. Trong mô hình cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng promoter (P)

  • A. là nơi enzyme RNA polymerase khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc.
  • B. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
  • C. là nơi liên kết với protein ức chế ngăn cản quá trình phiên mã.
  • D. là nơi mã hoá các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose.

Câu 22. Trong mô hình cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng operator (O)

  • A. là nơi enzyme RNA polymerase khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc.
  • B. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
  • C. là nơi liên kết với protein ức chế ngăn cản quá trình phiên mã.
  • D. là nơi mã hoá các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose.

Câu 23. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khi gene cấu trúc lacZ và gene cấu trúc lacY đều phiên mã 6 lần thì gene cấu trúc lacA phiên mã mấy lần?

  • A. 6.
  • B. 12.
  • C. 3.
  • D. 1.

Câu 24. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khi gene cấu trúc lacA và gene cấu trúc lacY đều phiên mã 8 lần thì gene cấu trúc lacZ phiên mã mấy lần?

  • A. 4.
  • B. 16.
  • C. 8.
  • D. 1.

Câu 25. Một gene bị đột biến điểm đã làm cho gene đột biến kém gene ban đầu một liên kết hydrogen. Đột biến gene thuộc dạng

  • A. Thêm 1 cặp nucleotide.
  • B. Mất 1 cặp nucleotide.
  • C. Thay 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.
  • D. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.

… và còn 100 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 125 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó