Nội dung đề thi: Kinh tế môi trường - Ôn tập trắc nghiệm
Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối tượng áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001 gồm:
- A. Tất cả các doanh nghiệp làm trong lĩnh vực môi trường.
- B. Tất cả các doanh nghiệp không phân biệt quy mô lớn nhỏ.
- C. Tất cả các doanh nghiệp FDI.
- D. Tất cả doanh nghiệp Việt Nam có quy mô lớn.
Câu 2. Mức sản lượng tối ưu là mức sản lượng mà tại đó:
- A. Chi phí giảm thải cận biên bằng chi phí thiệt hại cận biên.
- B. Chi phí giảm thải bằng chi phí thiệt hại.
- C. Chi phí giảm thải và chi phí thiệt hại đạt giá trị lớn nhất.
- D. Lợi nhuận của doanh nghiệp đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3. Tại sao doanh nghiệp áp dụng kinh tế tuần hoàn lại có thể cải thiện hình ảnh thương hiệu?
- A. Vì doanh nghiệp có thể tăng cường tiêu thụ sản phẩm mà không quan tâm đến môi trường
- B. Vì doanh nghiệp có thể giảm chi phí sản xuất mà không cần chú trọng đến môi trường
- C. Vì doanh nghiệp thể hiện sự cam kết bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, thu hút sự quan tâm từ khách hàng và nhà đầu tư.
- D. Vì doanh nghiệp có thể khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên hơn để phục vụ đa dạng hóa các loại hình sản phẩm và dịch vụ.
Câu 4. Trong nông nghiệp tuần hoàn, phụ phẩm nông nghiệp được sử dụng như thế nào?
- A. Phụ phẩm nông nghiệp được vứt bỏ hoặc đốt cháy.
- B. Phụ phẩm nông nghiệp được tái sử dụng làm phân hữu cơ hoặc thức ăn chăn nuôi, giảm lãng phí và tối ưu hóa nguồn tài nguyên.
- C. Phụ phẩm nông nghiệp được giữ nguyên và không được sử dụng lại.
- D. Phụ phẩm nông nghiệp được sử dụng để tăng chi phí sản xuất.
Câu 5. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường KHÔNG bao gồm mục nào dưới đây?
- A. Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- B. Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- C. Giấy phép đầu tư.
- D. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư.
Câu 6. Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia:
- A. Là cơ sở để xây dựng quy hoạch bảo vệ môi trường địa phương, lồng ghép các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- B. Là cơ sở để xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, lồng ghép các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
- C. Là cơ sở để xây dựng quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, lồng ghép các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong chiến lược, quy hoạch sử dụng đất.
- D. Là cơ sở để xây dựng quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, lồng ghép các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 7. Trong các công cụ để kiểm soát ô nhiễm, công cụ nào doanh nghiệp phải trả chi phí thực thi tư nhân thấp nhất?
- A. Giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng được trong trường hợp ban đầu Nhà nước bán cho mỗi doanh nghiệp một số lượng giấy phép nhất định với mức giá thấp.
- B. Phí phát thải đồng nhất.
- C. Phí phát thải đạt hiệu quả xã hội.
- D. Tiêu chuẩn thải cá nhân.
Câu 8. Tại sao mực nước biển dâng cao khi biến đổi khí hậu xảy ra?
- A. Do sự giãn nở nhiệt của nước khi Trái Đất nóng lên và do băng tan ở các cực.
- B. Do sự tăng cường mưa ở vùng nhiệt đới.
- C. Do thủy triều dâng cao.
- D. Do hoạt động núi lửa dưới đáy đại dương.
Câu 9. Khả năng chịu tải của môi trường được hiểu như thế nào?
- A. Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với các nhân tố tác động để môi trường không thể tự phục hồi.
- B. Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với khí thải để môi trường có thể tự phục hồi.
- C. Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với các nhân tố tác động để môi trường có thể tự phục hồi.
- D. Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với nước thải để môi trường có thể tự phục hồi.
Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng với chính sách Net Zero?
- A. Không được phát thải khí nhà kính.
- B. Phát thải khí nhà kính được cân bằng bởi các biện pháp hấp thụ hoặc giảm khí thải.
- C. Chỉ các quốc gia đang phát triển phát triển phải tuân thủ.
- D. Giảm hoàn toàn lượng khí CO2 mà không cần các biện pháp bù đắp.
Câu 11. Trong quản lý môi trường, công cụ nào dưới đây thuộc nhóm công cụ mệnh lệnh kiểm soát?
- A. Thuế và phí môi trường.
- B. Tiêu chuẩn môi trường.
- C. Giáo dục môi trường.
- D. Đánh giá tác động môi trường.
Câu 12. Phân loại công cụ quản lý môi trường theo bản chất thì công cụ đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm công cụ nào dưới đây?
- A. Công cụ vĩ mô.
- B. Công cụ hỗ trợ.
- C. Công cụ hành động.
- D. Công cụ kỹ thuật.
Câu 13. Quy hoạch môi trường cấp tỉnh được phê duyệt bởi tổ chức, cá nhân nào dưới đây?
- A. Thủ tướng Chính phủ.
- B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh sau khi thông qua ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- C. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- D. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Câu 14. Suy thoái môi trường được hiểu là:
- A. Sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
- B. Môi trường luôn xảy ra các sự cố môi trường và các biến đổi môi trường.
- C. Sự suy thoái về mặt kinh tế và tài nguyên nhân tạo.
- D. Sự suy thoái về mặt kinh tế và về mặt vật chất.
Câu 15. Ưu điểm của chuẩn thải cá nhân là:
- A. Tạo ra thị trường mua bán giấy phép xả thải.
- B. Giảm bớt sự can thiệp của Nhà nước vào hoạt động của doanh nghiệp.
- C. Nhanh chóng đạt mục tiêu môi trường.
- D. Tăng thu cho ngân sách nhà nước.
Câu 16. Chứng nhận ISO 14001:2015 có thời hạn bao lâu trước khi cần được tái đánh giá?
- A. 1 năm
- B. 3 năm
- C. 5 năm
- D. 10 năm
Câu 17. Tổng số thuế mà cơ sở gây ô nhiễm phải nộp khi áp dụng thuế Pigou là:
- A. \( t^* = MEC(Q_{cn}) \).
- B. \( T^* = t^* \times Q^* \).
- C. \( t^* = MEC(Q^*) \).
- D. \( T^* = t^* \times Q_{cn} \).
Câu 18. Hàm chi phí giảm thải cận biên của hai doanh nghiệp lần lượt là \( MAC_1 = 100 - W_1 \); \( MAC_2 = 200 - W_2 \). Trong đó: W là lượng thải tính bằng tấn; MAC là chi phí tính bằng USD. Lượng thải tối đa mà hai doanh nghiệp lần lượt thải ra môi trường là:
- A. 100 tấn và 200 tấn.
- B. 100 tấn và 300 tấn.
- C. 200 tấn và 300 tấn.
- D. 1.000 tấn và 2.000 tấn.
Câu 19. Hàm chi phí giảm thải cận biên của hai doanh nghiệp lần lượt là \( MAC_1 = 100 - W_1 \); \( MAC_2 = 200 - W_2 \). Trong đó: W là lượng thải tính bằng tấn; MAC là chi phí tính bằng USD. Doanh nghiệp nào có khả năng giảm thải tốt hơn?
- A. Không đủ dữ kiện để kết luận.
- B. Hai doanh nghiệp có khả năng giảm thải như nhau.
- C. Doanh nghiệp 1.
- D. Doanh nghiệp 2.
Câu 20. Hàm chi phí giảm thải cận biên và hàm thiệt hại cận biên của một doanh nghiệp lần lượt là \( MAC = 400 - 2W \); \( MDC = 2W \). Trong đó: W là lượng thải tính bằng tấn; MAC, MDC là các khoản chi phí tính bằng USD. Lượng thải lớn nhất và lượng thải tối ưu xã hội của doanh nghiệp lần lượt là:
- A. 300 tấn và 100 tấn.
- B. 300 tấn và 0 tấn.
- C. 200 tấn và 0 tấn.
- D. 200 tấn và 100 tấn.
Câu 21. Giả sử một hoạt động sản xuất trên thị trường có hàm \( MB = 1800 - 2Q \); \( MC = 300 + Q \). Trong đó: Q là sản lượng (tấn); MC, MB là các khoản chi phí và lợi nhuận (USD). Mức sản lượng đạt hiệu quả cá nhân là:
- A. 500 tấn.
- B. 450 tấn.
- C. 375 tấn.
- D. 250 tấn.
Câu 22. Giả sử một hoạt động sản xuất trên thị trường có hàm \( MB = 1800 - 2Q \); \( MC = 300 + Q \). Trong đó: Q là sản lượng (tấn); MC, MB là các khoản chi phí và lợi nhuận (USD). Mức giá đạt hiệu quả cá nhân là:
- A. 1.050 USD/tấn.
- B. 900 USD/tấn.
- C. 800 USD/tấn.
- D. 600 USD/tấn.
Câu 23. Giả sử một hoạt động sản xuất trên thị trường có hàm \( MB = 1800 - 2Q \); \( MC = 300 + Q \); \( MEC = Q \). Trong đó: Q là sản lượng (tấn); MC, MEC, MB là các khoản chi phí và lợi nhuận (USD). Mức sản lượng đạt hiệu quả xã hội là:
- A. 500 tấn.
- B. 375 tấn.
- C. 300 tấn.
- D. 250 tấn.
Câu 24. Giả sử một hoạt động sản xuất trên thị trường có hàm \( MB = 1800 - 2Q \); \( MC = 300 + Q \); \( MEC = Q \). Trong đó: Q là sản lượng (tấn); MC, MEC, MB là các khoản chi phí và lợi nhuận (USD). Mức giá đạt hiệu quả xã hội là:
- A. 500 USD/tấn.
- B. 800 USD/tấn.
- C. 900 USD/tấn.
- D. 1.050 USD/tấn.
Câu 25. Giả sử một doanh nghiệp có hoạt động sản xuất trên thị trường có hàm \( MNPB = 60 - W \); \( MEC = W \). Trong đó: W là lượng thải (tấn); MNPB, MEC là lợi nhuận và chi phí (USD). Suất thuế Pigou trong trường hợp này là:
- A. 100 USD/tấn.
- B. 60 USD/tấn.
- C. 30 USD/tấn.
- D. 10 USD/tấn.
… và còn 56 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.