CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Image Exam
2026-10-31 15:42:19
Tên đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Tác giả: Nhật Duy
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 – NĂM HỌC 2026 – 2027 NỘI DUNG ÔN TẬP: - Lý thuyết: Từ bài 1 – 9 - Kỹ năng: các công thức tính về nhiệt độ, giờ, khoảng cách trên bản đồ khi biết tỉ lệ. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thay đổi nhiệt độ không khí theo vĩ độ là

  • A. góc nhập xạ (góc chiếu của tia sáng Mặt Trời).
  • B. độ cao địa hình.
  • C. dải hội tụ nhiệt đới.
  • D. hướng gió mùa.

Câu 2. Vỏ Trái Đất bao gồm hai kiểu chính là

  • A. vỏ lục địa và vỏ đại dương.
  • B. vỏ cứng và vỏ quánh dẻo.
  • C. vỏ granit và vỏ bazan dưới đáy sâu.
  • D. vỏ trầm tích và vỏ biến chất.

Câu 3. Ở Bán cầu Bắc, vật thể chuyển động theo hướng từ Bắc xuống Nam sẽ bị lệch hướng về phía nào do lực Cô-ri-ô-lit?

  • A. Không bị lệch hướng.
  • B. Phía bên trái theo hướng chuyển động.
  • C. Phía bên phải theo hướng chuyển động.
  • D. Ngược lại hướng chuyển động ban đầu.

Câu 4. Khi hai mảng kiến tạo tách dãn xa nhau, ở ranh giới tiếp xúc giữa chúng thường hình thành

  • A. sống núi ngầm đại dương hoặc thung lũng tách giãn.
  • B. các đồng bằng châu thổ sông.
  • C. các vực sâu đại dương dồn ép.
  • D. các dãy núi uốn nếp đồ sộ trên lục địa.

Câu 5. Vận động nâng lên và hạ xuống của vỏ Trái Đất diễn ra với đặc điểm nào sau đây?

  • A. Diễn ra trên diện tích rộng lớn, rất chậm chạp và lâu dài.
  • B. Chỉ tác động đến các vùng núi cao trẻ.
  • C. Diễn ra tức thì đột ngột gây ra động đất mạnh.
  • D. Chỉ xảy ra ở đáy các đại dương sâu.

Câu 6. Gió Tây ôn đới thổi từ đai áp cao cận nhiệt đới về đai áp thấp nào sau đây?

  • A. Áp thấp Xích đạo.
  • B. Áp cao cực.
  • C. Áp cao cận nhiệt đới đối diện.
  • D. Áp thấp ôn đới.

Câu 7. Lớp không khí bao quanh Trái Đất chịu ảnh hưởng của trọng lực Trái Đất được gọi là

  • A. Khí quyển.
  • B. Sinh quyển.
  • C. Thạch quyển.
  • D. Thủy quyển.

Câu 8. Thành phần khí chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong khí quyển Trái Đất là

  • A. khí Nitơ (khoảng 78%).
  • B. khí Cacbonic.
  • C. hơi nước và các khí khác.
  • D. khí Ôxi (khoảng 21%).

Câu 9. Nguyên nhân chính sinh ra hiện tượng ngày đêm luân phiên trên Trái Đất là do

  • A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo elip.
  • B. Trái Đất có hình cầu và tự quay quanh trục từ Tây sang Đông.
  • C. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi quay quanh Mặt Trời.
  • D. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất theo chu kỳ 24 giờ.

Câu 10. Khi tàu biển di chuyển từ Tây sang Đông qua đường chuyển ngày quốc tế (kinh tuyến 180°) thì phải

  • A. lùi lại 1 ngày lịch.
  • B. tăng thêm 1 ngày lịch.
  • C. giữ nguyên ngày lịch.
  • D. tăng thêm 12 giờ lịch.

Câu 11. Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện thông qua các vận động nào?

  • A. Rửa trôi, sạt lở đất và bóc mòn.
  • B. Phong hóa, xâm thực, vận chuyển và bồi tụ.
  • C. Vận động kiến tạo (theo phương thẳng đứng và phương nằm ngang).
  • D. Mài mòn do sóng biển và gió thổi.

Câu 12. Hiện tượng chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời giữa hai chí tuyến là do

  • A. Trái Đất tự quay quanh trục từ Tây sang Đông.
  • B. Mặt Trời tự quay quanh trục của nó. Trang 1/10 A.
  • C. sự thay đổi khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời.
  • D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi hướng.

Câu 13. Quá trình phong hóa hóa học diễn ra mạnh mẽ nhất ở vùng có đặc điểm khí hậu nào?

  • A. Lạnh giá quanh năm ở vùng cực.
  • B. Ôn hòa, lượng mưa trung bình.
  • C. Nóng ẩm, mưa nhiều.
  • D. Khô hạn, hoang mạc và bán hoang mạc.

Câu 14. Vùng nằm giữa hai đường chí tuyến (vùng nội chí tuyến) có đặc điểm nổi bật nào về Mặt Trời?

  • A. Có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm.
  • B. Mặt Trời không bao giờ chiếu vuông góc với mặt đất.
  • C. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24 giờ.
  • D. Chỉ có Mặt Trời lên thiên đỉnh 1 lần duy nhất vào ngày Xuân phân.

Câu 15. Sự thay đổi thời tiết và các mùa trong năm trên Trái Đất sinh ra do hệ quả kết hợp của

  • A. chuyển động tự quay quanh trục từ Đông sang Tây.
  • B. chuyển động Trái Đất quanh Mặt Trời và trục nghiêng không đổi hướng.
  • C. sự thay đổi khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng.
  • D. sự biến đổi cường độ bức xạ tự do của Mặt Trời.

Câu 16. Loại gió thổi thường xuyên từ đai áp cao cận nhiệt đới về đai áp thấp Xích đạo là

  • A. gió Mậu dịch (Tín phong).
  • B. gió Tây ôn đới.
  • C. gió Đông cực.
  • D. gió mùa.

Câu 17. Tác động của lực bóc mòn do nước chảy trên bề mặt tạo thành địa hình nào sau đây?

  • A. Các cồn cát, đụn cát ở hoang mạc.
  • B. Các phiến đá nấm ở vùng gió phát triển.
  • C. Các phi-o (vịnh băng hà).
  • D. Các khe rãnh, thung lũng sông.

Câu 18. Trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc không đổi bằng

  • A. 45°.
  • B. 90°.
  • C. 66°33'.
  • D. 23°27'.

Câu 19. Lớp đá trầm tích nằm ở vị trí nào trong cấu trúc vỏ lục địa?

  • A. Ở giữa.
  • B. Dưới cùng sát manti.
  • C. Trên cùng.
  • D. Xen kẽ giữa lớp bazan và granit.

Câu 20. Sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất do những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A. Do độ ẩm không khí thay đổi liên tục.
  • B. Nguyên nhân nhiệt lực và nguyên nhân động lực.
  • C. Do tác động của thủy triều.
  • D. Do lực hút của Mặt Trăng.

Câu 21. Phương pháp chấm điểm trên bản đồ dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Di chuyển theo những đường tuyến nhất định.
  • B. Tập trung liên tục thành từng vùng rộng lớn.
  • C. Phân bố phân tán, nhỏ lẻ trong không gian.
  • D. Phân bố theo những luồng di chuyển cố định.

Câu 22. Sự chênh lệch độ dài ngày đêm trong năm diễn ra lớn nhất ở vùng nào trên Trái Đất?

  • A. Vùng chí tuyến.
  • B. Vùng Xích đạo.
  • C. Vùng nhiệt đới nội chí tuyến.
  • D. Vùng cực và cận cực.

Câu 23. Nơi nào trên Trái Đất luôn có độ dài ngày và đêm bằng nhau (12 giờ ngày, 12 giờ đêm) quanh năm?

  • A. Chí tuyến Nam.
  • B. Chí tuyến Bắc.
  • C. Hai cực Trái Đất.
  • D. Xích đạo.

Câu 24. Càng lên cao trong tầng đối lưu, nhiệt độ không khí sẽ

  • A. không thay đổi.
  • B. càng tăng.
  • C. biến động thất thường không có quy luật.
  • D. càng giảm.

Câu 25. Lớp ôzôn tập trung chủ yếu ở tầng khí quyển nào và có vai trò bảo vệ sự sống?

  • A. Tầng đối lưu.
  • B. Tầng nhiệt.
  • C. Tầng bình lưu.
  • D. Tầng giữa.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó