Nội dung đề thi: Hóa sinh - Đề cương ôn tập (Hemoglobin, hem và bilirubin)
Xem trước 25/105 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh, trong máu:
- A. Tăng bilirubin liên hợp
- B. Tăng biliverdin
- C. Tăng bilirubin tự do.
- D. Tăng urobilinogen
Câu 2. Chọn câu sai:
- A. Sự oxy hóa \( Fe^{2+} \) của Hb thành \( Fe^{3+} \) biến Hb thành MHb không còn chứa chức năng hô hấp.
- B. Hb gồm 4 đơn vị, mỗi đơn vị gồm một chuỗi polypeptide gắn với một hem
- C. Hb kết hợp với \( CO_2 \) tạo carboxy Hb
- D. Hb kết hợp với oxy và CO lần lượt tạo oxy Hb và carboxy Hb qua \( Fe^{2+} \) của hem
Câu 3. Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp hem:
- A. Succinyl CoA
- B. Hem oxygenase
- C. Glycin
- D. ALA synthase
Câu 4. Sắc tố mật là:
- A. Biliverdin và bilirubin
- B. Acid cholic và chenodeoxycholic
- C. Biliverdin và acid chenodeoxycholic
- D. Acid deoxycholic và lithocholic
Câu 5. Chọn tập hợp đúng: Trong huyết thanh của các trường hợp vàng da trước gan:a) Bilirubin tư do tăng caob) Có sắc tố mật trong nước tiểuc) Tăng urobilinogen trong nước tiểud) Có muối mật trong nước tiểue) Tăng bilirubin toàn phần
- A. a, c, e
- B. b, c, d
- C. a, b, c
- D. a, b, c
Câu 6. Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân vàng da tăng bilirubin liên hợp:
- A. Bệnh hemoglobin
- B. Sốt rét
- C. Truyền nhầm nhóm máu
- D. Tắc mật
Câu 7. Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa:
- A. Vòng pyrol II và III ở \( C_\beta \)
- B. Vòng pyrol I và II ở \( C_\alpha \)
- C. Vòng pyrol I và II ở \( C_\beta \)
- D. Vòng pyrol III và IV ở \( C\gamma \)
Câu 8. Chất nào sau đây tạo nên màu vàng đặc trưng của nước tiểu:
- A. Urobilin
- B. Bilirubin liên hợp
- C. Urobilinogen
- D. Biliverdin
Câu 9. Chọn phát biểu đúng.
- A. Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh người bình thường là: 0,05 – 0,1g/L
- B. Vàng niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi bilirubin toàn phần lớn hơn 20mg/L
- C. Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu
- D. Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ bilirubin gián tiếp
Câu 10. Bilirubin tự do là bilirubin:
- A. Tan trong nước
- B. Kết hợp với albumin khi đi chuyển trong máu
- C. Tạo sắc tố màu vàng cho nước tiểu
- D. Cho phản ứng diazo nhanh
Câu 11. Hãy chọn đáp án đúng.
- A. Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non
- B. Bilirubin tự do được lọc qua thận
- C. Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bị khử để tạo thành 3 hợp chất không màu gọi chung là urobilinogen
- D. Bilirubin trực tiếp là thành phần chính của bilirubin toàn phần
Câu 12. Liên kết giữa \( Fe^{2+} \) của hem với nhân imidazol của histidin của globin là liên kết:
- A. Hydro
- B. Cộng hóa trị
- C. Ester
- D. Phối trí
Câu 13. Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi:
- A. Disulfua
- B. Metyl
- C. Methenyl
- D. Metylen
Câu 14. Nhóm nào say đây chỉ gồm loại chromoprotein có nhóm ngoại chứa nhân porphyrin:
- A. Chlorophyll, hemoglobin, feritin
- B. Hemoglobin, chlorophyll, ceruloplasmin
- C. Hemoglobin, cytochrom, glycoprotein
- D. Hemoglobin, cytochrom, chlorophyll
Câu 15. Các gen quyết định cấu trúc của chuỗi α globin trong phân tử Hb nằm trên nhiễm sắc thể:
Câu 16. Giai đoạn tạo acid δ -aminolevulinic (ALA) trong quá trình tổng hợp hem xảy ra tại:
- A. Nhân
- B. Khoảng gian bào
- C. Ty thể
- D. Bào tương
Câu 17. Oxyhemoglobin được hình thành do:
- A. Gắn \( O_2 \) vào nhân pyrol
- B. Gắn \( O_2 \) vào \( Fe^{2+} \) bằng liên kết phối trí
- C. Gắn \( O_2 \) vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
- D. O xy hóa hem bằng \( O_2 \)
Câu 18. Cấu tạo Hem gồm:
- A. Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P,\( Fe^{3+} \)
- B. Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P,\( Fe^{2+} \)
- C. Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, \( Fe^{3+} \)
- D. Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, \( Fe^{2+} \)
Câu 19. Quá trình gắn sắt vào protoporphyrin IX tạo hem xảy ra ở:
- A. Bào tương
- B. Ribosom
- C. Ty thể
- D. ADN
Câu 20. Hb kết hợp với CO:
- A. Qua \( Fe^{2+} \) của hem
- B. Qua nitơ của Imidazol
- C. Qua nitơ của Pyrol
- D. Qua nhóm amin của globin
Câu 21. Trong số những trường hợp bệnh lý sau gây vàng da, bệnh nào gây tăng bilirubin trực tiếp:
- A. Thiếu G6PD
- B. Sốt rét
- C. Truyền nhầm nhóm máu
- D. Tắc mật
Câu 22. Quá trình tổng hợp hem:
- A. Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là glycin và succinyl CoA
- B. Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong ty thể, giai đoạn giữa trong bào tương. Trong đó, giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể
- C. Được kiểm soát nhờ cơ chế phản hồi âm, tức là hem được tạo thành có khả năng ức chế men δ-amino levulinat synthase (ALA synthase)
- D. Tất cả đều đúng
Câu 23. Các gen quyết định cấu trúc của chuỗi β globin trong phân tử Hb nằm trên nhiễm sắc thể:
Câu 24. Chất nào sau đây có màu vàng
- A. Bilirubin
- B. Biliverdin
- C. Cholate
- D. Deoxycholate
Câu 25. Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:
- A. Hem Catalase
- B. Hem synthetase
- C. Hem oxygenase
- D. Hem decarboxylase
… và còn 80 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 105 câu và xem đáp án.