Vật lí 11 - Đề ôn tập giữa HKI (dao động cơ) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 11 - Đề ôn tập giữa HKI (dao động cơ) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 11 - Đề ôn tập giữa HKI (dao động cơ)

Image Exam
2026-10-31 13:18:41
Tên đề thi: Vật lí 11 - Đề ôn tập giữa HKI (dao động cơ)
Tác giả: Nguyễn Quỳnhh
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phuonn Thu
9
2026-10-31 13:25:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Đề ôn tập giữa HKI (dao động cơ)

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong dao động điều hoà, đâu là công thức liên hệ giữa gia tốc và li độ

  • A. \( a = -\omega^2 x \).
  • B. \( a = \omega^2 x \).
  • C. \( a = -\omega^2 A \).
  • D. \( a = \omega^2 A \).

Câu 2. Một vật dao động điều hòa sẽ có vận tốc triệt tiêu khi vật

  • A. có gia tốc triệt tiêu.
  • B. có gia tốc cực đại.
  • C. có li độ triệt tiêu.
  • D. qua vị trí cân bằng.

Câu 3. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

  • A. ngược pha với li độ.
  • B. sớm pha \( \pi/2 \) so với li độ.
  • C. trễ pha \( \pi/2 \) so với li độ.
  • D. trùng pha với li độ.

Câu 4. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

  • A. li độ và tốc độ.
  • B. biên độ và gia tốc.
  • C. biên độ và tốc độ.
  • D. biên độ và năng lượng.

Câu 5. Thế năng của vật dao động điều hoà (với mốc thế năng tại vị trí cân bằng) đạt cực đại

  • A. khi vật qua vị trí cân bằng.
  • B. chỉ khi vật qua vị trí biên dương.
  • C. chỉ khi vật qua vị trí biên âm.
  • D. chỉ khi vật qua vị trí biên.

Câu 6. Trong dao động cơ điều hòa, hai đại lượng nào sau đây luôn biến thiên ngược pha nhau?

  • A. gia tốc và li độ.
  • B. vận tốc và li độ.
  • C. Lực kéo về và gia tốc.
  • D. Gia tốc và vận tốc.

Câu 7. Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

  • A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
  • B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
  • C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
  • D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \) \( (\omega > 0) \). Tần số góc của dao động là

  • A. \( A \)
  • B. \( \omega \).
  • C. \( \varphi \).
  • D. \( x \).

Câu 9. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình \( x = A\sin(\omega t + \varphi) \) \( (A, \omega > 0) \). Pha ban đầu của vật là

  • A. \( \varphi - \pi/2 \)
  • B. \( \varphi \)
  • C. \( -\varphi \)
  • D. \( \varphi + \pi/2 \)

Câu 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 3\cos\left(5\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) \) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

  • A. \( -3 \) cm và \( 5\pi \) rad/s.
  • B. 3 cm và \( -5\pi \) rad/s.
  • C. 3 cm và \( 5\pi \) rad/s.
  • D. \( 3\pi \) cm và \( 5\pi \) rad/s.

Câu 11. Con lắc đơn có chiều dài dây treo \( l \), dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do \( g \). Tần số dao động của con lắc là

  • A. \( f = \dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{g}{l}} \)
  • B. \( f = \dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{l}{g}} \)
  • C. \( f = 2\pi\sqrt{\dfrac{l}{g}} \)
  • D. \( f = 2\pi\sqrt{\dfrac{g}{l}} \)

Câu 12. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số \( 2f_1 \). Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số \( f_2 \) bằng

  • A. \( f_1 \).
  • B. \( \dfrac{f_1}{2} \).
  • C. \( 4f_1 \).
  • D. \( 2f_1 \).

Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \( x = A\cos(\omega t) \), với \( A \) và \( \omega \) là các hằng số dương. Tích \( \omega A \) có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây?

  • A. Thời gian.
  • B. Quãng đường.
  • C. Vận tốc
  • D. Năng lượng.

Câu 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì \( T \) và biên độ \( A \). Quãng đường mà vật đi từ vị trí có li độ \( x = 0 \) đến vị trí \( x = A \) mà chưa đổi chiều chuyển động là?

  • A. \( A \)
  • B. \( 1{,}5A \)
  • C. \( 1{,}25A \)
  • D. \( 2A \)

Câu 15. Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ của dao động điều hòa của con lắc lò xo?

  • A. Cơ năng của con lắc.
  • B. Động năng của con lắc.
  • C. Vận tốc cực đại.
  • D. Thế năng của con lắc.

Câu 16. Một vật đang thực hiện một dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Hai vị trí biên là M, N như hình vẽ. Trong giai đoạn nào sau đây của chuyển động thì vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau?

  • A. Từ O đến M.
  • B. Từ N đến O.
  • C. Từ O đến N.
  • D. Từ M đến N.

Câu 17. Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích \( M \) dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể \( M \), con lắc dao động mạnh nhất là

  • A. con lắc (2).
  • B. con lắc (1).
  • C. con lắc (3).
  • D. con lắc (4).

Câu 18. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hòa?

  • A. Chu kỳ của dao động điều hòa là không đổi theo thời gian.
  • B. Biên độ của dao động điều hòa phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
  • C. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng nó có tốc độ lớn nhất.
  • D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

Câu 19. Chuyển động sau đây là dao động.a) Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Chuyển động sau đây là dao động.b) Chuyển động đung đưa của lá cây

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Chuyển động sau đây là dao động.c) Chuyển động đung đưa của con lắc đồng hồ

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Chuyển động sau đây là dao động.d) Chuyển động của ô tô trên đường

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa với mốc thế năng tại vị trí cân bằng.a) Cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng của nó ở một thời điểm bất kì.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa với mốc thế năng tại vị trí cân bằng.b) Cơ năng của vật bằng thế năng của nó tại biên.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa với mốc thế năng tại vị trí cân bằng.c) Cơ năng của vật bằng động năng của nó ngay khi qua vị trí cân bằng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó