ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHỐI 11 – MÔN GDKTPL | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHỐI 11 – MÔN GDKTPL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHỐI 11 – MÔN GDKTPL

Image Exam
2026-10-31 11:17:05
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHỐI 11 – MÔN GDKTPL
Tác giả: baohan161110
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHỐI 11 – MÔN GDKTPL

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm

  • A. lợi tức.
  • B. tranh giành.
  • C. cạnh tranh.
  • D. đấu tranh.

Câu 2. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

  • A. điều kiện sản xuất.
  • B. giá trị thặng dư.
  • C. nguồn gốc nhân thân.
  • D. quan hệ tài sản.

Câu 3. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

  • A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
  • B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
  • C. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
  • D. tính chất của cạnh tranh.

Câu 4. Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích

  • A. bằng nhau.
  • B. giống nhau.
  • C. khác nhau.
  • D. cào bằng.

Câu 5. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?

  • A. Cơ sở.
  • B. Đòn bẩy.
  • C. Nền tảng.
  • D. Động lực.

Câu 6. Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. Tăng cường khuyến mại hàng hóa.
  • B. Tích cực đổi mới công nghệ để sản xuất.
  • C. Nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • D. Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.

Câu 7. Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp
  • B. Gây rối loạn thị trường
  • C. Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
  • D. Làm cho môi trường suy thoái

Câu 8. Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

  • A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
  • B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
  • C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  • D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.

Câu 9. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

  • A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
  • B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
  • C. Vai trò của cạnh tranh.
  • D. Mục đích của cạnh tranh.

Câu 10. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

  • A. lao động.
  • B. thị trường.
  • C. lợi nhuận.
  • D. nhiên liệu.

Câu 11. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

  • A. Cung = cầu.
  • B. Cung < cầu.
  • C. Cung > cầu.
  • D. Cầu tăng.

Câu 12. Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

  • A. Cung tăng.
  • B. Cung < cầu.
  • C. Cung = cầu.
  • D. Cung > cầu.

Câu 13. Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

  • A. cung.
  • B. cầu.
  • C. lạm phát.
  • D. thất nghiệp.

Câu 14. Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 15. Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 16. Cầu về phòng khách sạn gần biển tăng mạnh vào dịp hè, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

  • A. Giá phòng khách sạn tăng lên.
  • B. Giá phòng khách sạn giảm xuống.
  • C. Giá phòng khách sạn ổn định.
  • D. Giá phòng khách sạn bão hoà.

Câu 17. Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì vận dụng quan hệ cung - cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây theo hướng có lợi nhất cho mình?

  • A. Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng.
  • B. Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá thấp hơn.
  • C. Đợi khi nào mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua.
  • D. Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa.

Câu 18. Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

  • A. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
  • B. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
  • C. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
  • D. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ánh biểu hiện của quan hệ cung - cầu?

  • A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
  • B. Cung - cầu độc lập với nhau.
  • C. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
  • D. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

Câu 20. Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

  • A. ổn định.
  • B. tăng lên.
  • C. không tăng.
  • D. giảm xuống.

Câu 21. Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

  • A. lạm phát.
  • B. tiền tệ.
  • C. cung cầu.
  • D. thị trường.

Câu 22. Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

  • A. chi phí sản xuất tăng cao.
  • B. chi phí sản xuất giảm sâu.
  • C. các yếu tố đầu vào giảm.
  • D. chi phí sản xuất không đổi.

Câu 23. Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

  • A. Thất nghiệp.
  • B. Tiêu dùng.
  • C. Sản xuất.
  • D. Phân phối.

Câu 24. Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

  • A. cầu tăng cao.
  • B. cung tăng cao.
  • C. cạnh tranh không lành mạnh.
  • D. hủy hoại tài nguyên môi trường.

Câu 25. Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

  • A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
  • B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
  • C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
  • D. Nhiều người có việc làm mới.

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó