Nội dung đề thi: Xử lý nước thải và nước cấp - Câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nước thải sinh hoạt không có đặc tính gì sau đây:
- A. Hàm lượng nitơ và phốt pho cao
- B. Nhiều vi sinh gây bệnh
- C. COD rất cao
- D. Chất hoạt động bề mặt cao
Câu 2. Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quá trình xử lý kỵ khí là:
- A. pH
- B. Hàm lượng cặn đầu vào
- C. Ánh sáng
- D. Tốc độ khí nén
Câu 3. Hồ sinh học hiếu khí thường được dùng chủ yếu để xử lý chất ô nhiễm nào trong nước thải?
- A. Ổn định, xử lý chất dinh dưỡng
- B. Cặn lơ lửng
- C. Vi sinh vật gây bệnh
- D. Kim loại nặng
Câu 4. Để tạo điều kiện cho quá trình lọc ép bùn từ quá trình xử lý nước thải được tốt hơn, có thể bổ sung thêm:
- A. Polimer
- B. Nhiệt
- C. Để một thời gian cho bùn ổn định
- D. Lọc thô trước
Câu 5. Nguyên tắc hoạt động của bể UASB là:
- A. Nước thải được nạp liệu từ phía đáy bể, đi qua lớp bùn hạt. Khí sinh ra từ lớp bùn sẽ dính bám vào các hạt bùn và cùng với khí tự do nổi lên phía mặt bể. Tại đây, quá trình tách pha khí-lỏng-rắn diễn ra. Khí theo ống dẫn qua bồn hấp thu. Bùn sau khi tách khỏi bọt khí lại lắng xuống. Nước thải theo m...
- B. Nước thải được nạp liệu từ phía đỉnh bể, đi qua lớp bùn hạt. Khí sinh ra từ lớp bùn sẽ dính bám vào các hạt bùn và cùng với khí tự do nổi lên phía mặt bể. Tại đây, quá trình tách pha khí-lỏng-rắn diễn ra. Khí theo ống dẫn qua bồn hấp thu. Bùn sau khi tách khỏi bọt khí lại lắng xuống. Nước thải theo...
- C. Nước thải được nạp liệu từ phía đáy bể, đi qua lớp bùn hạt. Khí sinh ra từ lớp bùn sẽ dính bám vào các hạt bùn và cùng với khí tự do nổi lên phía mặt bể. Tại đây, quá trình tách pha khí-lỏng-rắn diễn ra. Khí theo ống dẫn qua bồn hấp thu. Nước thải theo màng tràn răng cưa dẫn đến công trình xử lý tiế...
- D. Nước thải được nạp liệu từ phía đáy bể, đi qua lớp bùn hạt. Khí sinh ra từ lớp bùn nổi lên phía mặt bể. Tại đây, quá trình tách pha khí-lỏng-rắn diễn ra. Khí theo ống dẫn qua bồn hấp thu. Bùn sau khi tách khỏi bọt khí lại lắng xuống. Nước thải theo màng tràn răng cưa dẫn đến công trình xử lý tiếp th...
Câu 6. Khả năng tự làm sạch của nước sông là:
- A. Khả năng xáo trộn (hay pha loãng) thuần túy lý học giữa nước thải và nước sông
- B. Quá trình khoáng hóa, sa lắng, pha loãng, hấp thu, hấp phụ các chất ô nhiễm chứa trong nước sông
- C. Khả năng loại bỏ được các chất ô nhiễm ở một mức độ nhất định nào đó
- D. Khả năng sử dụng các yếu tố sinh học để loại bỏ chất thải
Câu 7. Hỗn hợp khí sinh ra từ giai đoạn metan hóa của quá trình xử lý sinh học kỵ khí gồm:
- A. \( CH_4, CO_2, NH_3, H_2S \)
- B. \( CH_4, CO_2, H_2S, NO_2 \)
- C. \( CH_4, H_2S, NH_3, H_2 \)
- D. \( CH_4, H_2S, N_2, H_2 \)
Câu 8. Trong xử lý nước thải sản xuất bia rượu, thông số ô nhiễm nào sau đây ít quan trọng nhất:
- A. COD
- B. Độ màu
- C. BOD
- D. SS
Câu 9. Điền tên công trình còn thiếu (???) vào sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sản xuất tinh bột khoai mì: nước thải → bể lắng → ??? → bể aerotank → bể lắng sinh học → bể khử trùng
- A. Bể điều hòa có thổi khí
- B. Bể lọc kỵ khí
- C. Hồ sinh học
- D. Bể keo tụ
Câu 10. Chọn phát biểu đúng:
- A. Tại các nhà máy sản xuất thực phẩm, trạm xử lý nước thải tập trung thường được đặt ở khu vực thấp nhất, gần nguồn tiếp nhận
- B. Tại các nhà máy sản xuất thực phẩm, trạm xử lý nước thải tập trung thường được đặt ở khu vực thấp nhất, gần nguồn xả nhất
- C. Tại các nhà máy sản xuất thực phẩm, trạm xử lý nước thải tập trung thường được đặt ở khu vực cao nhất, gần nguồn tiếp nhận
- D. Tại các nhà máy sản xuất thực phẩm, trạm xử lý nước thải tập trung thường được đặt ở khu vực cao nhất, gần nguồn xả
Câu 11. Vi khuẩn nitrat hoá trong xử lý nước thải là:
- A. Nitrosomonas
- B. Nitratsomonas
- C. Nitrosoccocus
- D. Nitrobacter
Câu 12. Động lực của quá trình tuyển nổi là:
- A. Bọt khí làm khối lượng riêng chất rắn giảm
- B. Bọt khí làm khối lượng riêng chất rắn tăng
- C. Bọt khí lôi kéo chất rắn nổi lên
- D. Do lực đẩy của hạt bẩn mạnh hơn lực đẩy của dòng nước
Câu 13. Tìm quy trình xử lý nước thải đúng trong số các quy trình bên dưới:
- A. Chỉnh pH - keo tụ - chỉnh pH - aerotank - lắng
- B. Chỉnh pH - keo tụ - lắng - chỉnh pH - aerotank - lắng
- C. Keo tụ - lắng - aerotank - lắng - chỉnh pH
- D. Keo tụ - chỉnh pH - aerotank - lắng
Câu 14. Hình vẽ sau mô tả công trình xử lý nước thải nào?
- A. Bể lắng
- B. Bể tách dầu
- C. Bể lắng cát
- D. Bể điều hòa
Câu 15. Hình vẽ sau mô tả công trình xử lý nước thải gì?
- A. Bể lọc
- B. Bể khử trùng
- C. Bể DAF
- D. Bể lắng
Câu 16. Hình vẽ sau mô tả công trình xử lý nước thải gì?
- A. Bể UASB
- B. Bể SBR
- C. Bể tuyển nổi khí hòa tan
- D. Bể MBBR
Câu 17. Công trình Oxic trong hình dưới đây sử dụng phương pháp xử lý nào sau đây?
- A. Xử lý hóa học
- B. Xử lý hóa lý
- C. Xử lý sinh học
- D. Xử lý cơ học
Câu 18. Công trình Oxic trong hình dưới đây sử dụng phương pháp xử lý nào sau đây?
- A. Xử lý sinh học kỵ khí
- B. Xử lý sinh học thiếu khí
- C. Xử lý cơ học (khuấy trộn)
- D. Xử lý sinh học hiếu khí
Câu 19. Thiết bị ???? là thiết bị gì trong hệ thống xử lý nước thải sau đây?
- A. Máy bơm nước
- B. Máy khuấy trộn
- C. Thiết bị châm hóa chất
- D. Máy thổi khí
Câu 20. Bồn chứa ???? là chứa hóa chất gì trong hệ thống xử lý nước thải sau đây?
- A. NaOH
- B. HCl
- C. \( FeCl_3 \)
- D. Clo
Câu 21. Hệ thống đường ống trong hình có nhiệm vụ gì trong bể điều hòa?
- A. Phân phối nước từ dưới lên
- B. Cung cấp oxy, xáo trộn
- C. Cung cấp hóa chất khử trùng
- D. Tất cả đều đúng
Câu 22. Bể điều hòa trong hệ thống sau được sắp xếp theo kiểu nào sau đây?
- A. Điều hòa ngoài dòng
- B. Điều hòa trong dòng
- C. Điều hòa trực tiếp
- D. Điều hòa gián tiếp
Câu 23. Bể điều hòa trong hệ thống sau được sắp xếp theo kiểu nào sau đây?
- A. Điều hòa trong dòng
- B. Điều hòa trực tiếp
- C. Điều hòa ngoài dòng
- D. Điều hòa gián tiếp
Câu 24. Trong bể SBR, tên của thiết bị này là gì?
- A. Máy thổi khí
- B. Máy bơm nước
- C. Thiết bị khuấy trộn bề mặt
- D. Thiết bị hòa trộn hóa chất
Câu 25. Đường (1) mô tả loại lắng nào trong đồ thị quá trình lắng sau đây?
- A. Lắng keo tụ
- B. Lắng vùng
- C. Lắng nén
- D. Lắng độc lập
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.