A. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | i-quiz.vn@stop article@stop A. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

A. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Image Exam
2026-10-30 21:01:15
Tên đề thi: A. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Tác giả: abcdgffg
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
abcdgffg
40
2026-10-30 21:08:26
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: A. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu tập trung vào khía cạnh nào dưới đây:

  • A. Viết mã cho các trang web.
  • B. Tạo ra các ứng dụng di động.
  • C. Phát triển các hệ thống có khả năng mô phỏng trí tuệ con người.
  • D. Phát triển phần mềm bảo mật.

Câu 2. Khá năng nào sau đây không là đặc trưng của AI?

  • A. Khả năng học.
  • B. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
  • C. Khả năng nhận thức.
  • D. Khả năng cảm thụ văn học.

Câu 3. Khả năng nào của trí tuệ nhân tạo (AI) cho phép máy tính tự điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới?

  • A. Khả năng suy luận.
  • B. Khả năng học.
  • C. Khả năng nhận thức.
  • D. Khả năng giải quyết vấn đề.

Câu 4. Khả năng hiểu ngôn ngữ của trí tuệ nhân tạo không thể thể hiện trong hệ thống nào sau đây?

  • A. Trợ lý ảo trên xe ô tô.
  • B. Tổng đài tự động hỏi đáp.
  • C. Trợ giúp soạn thảo văn bản.
  • D. Nhận diện khuôn mặt.

Câu 5. Lĩnh vực nghiên cứu nào dưới đây giúp cho máy tính có khả năng học để tự nâng cao năng lực?

  • A. Học máy (Machine Learning).
  • B. Phân tích dữ liệu (Data Analysis).
  • C. Khoa học dữ liệu (Data Science).
  • D. Điện toán đám mây (Cloud Computing).

Câu 6. Trí tuệ nhân tạo có thể gây ra khó khăn đối với công việc nào sau đây của giáo viên?

  • A. Đánh giá mức độ đóng góp của học sinh thông qua sản phẩm học tập.
  • B. Mở rộng và đào sâu kiến thức trong quá trình nâng cao chuyên môn.
  • C. Chuẩn bị hình ảnh và video minh hoạ cho các bài giảng trên lớp.
  • D. Tìm hướng tiếp cận hiệu quả và thú vị cho việc tổ chức dạy học trên lớp.

Câu 7. Trong các nhiệm vụ sau, đâu là thách thức lớn đối với trí tuệ nhân tạo (AI) do tính phức tạp và khó định lượng chính xác?

  • A. Nhận diện biển số xe.
  • B. Dự báo thời tiết.
  • C. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
  • D. Nhận diện chính xác cảm xúc của con người.

Câu 8. Trong lĩnh vực y tế, trí tuệ nhân tạo được ứng dụng phổ biến trong hệ thống nào sau đây?

  • A. Tự động hoá hoàn toàn việc kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
  • B. In phiếu thứ tự khám bệnh cho bệnh nhân tại các phòng khám.
  • C. Tự động hoá hoàn toàn việc thẩm định các loại thuốc mới.
  • D. Hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên hình ảnh X-quang.

Câu 9. Trí tuệ nhân tạo hẹp không có khả năng nào sau đây?

  • A. Học và giải quyết được tất cả các vấn đề trong tự nhiên và xã hội.
  • B. Thực hiện được những nhiệm vụ nhất định trong một số lĩnh vực.
  • C. Đưa ra được các gợi ý hỗ trợ con người giải quyết vấn đề.
  • D. Giải quyết một số vấn đề cụ thể nhờ học từ dữ liệu huấn luyện.

Câu 10. Trí tuệ nhân tạo chưa thực hiện được công việc nào sau đây?

  • A. Chuẩn đoán bệnh với sự chuẩn xác tuyệt đối.
  • B. Giao tiếp với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
  • C. Nhận dạng được chữ viết tay tiếng Việt.
  • D. Gợi ý sản phẩm cho người mua hàng trực tuyến.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.
  • B. Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
  • C. Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
  • D. Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

Câu 12. Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

  • A. Siêu trí tuệ nhân tạo.
  • B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
  • C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
  • D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.

Câu 13. Thị giác máy tính (tiếng Anh: Computer vision), là một lĩnh vực trong khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo (AI) tập trung vào việc phát triển phương pháp và công nghệ để máy tính có khả năng nhận diện, hiểu và xử lý hình ảnh và video một cách tự nhiên. Thị giác máy tính sử dụng các thuật toán và mô hình học máy để phân tích và rút trích thông tin từ dữ liệu hình ảnh, như các đặc trưng, đối tượng, mối quan hệ và bối cảnh. Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

  • A. Dự báo thời tiết.
  • B. Tăng độ nét và làm mịn ảnh.
  • C. Phân tích hình ảnh y tế.
  • D. Nhận dạng giọng nói.

Câu 14. Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh nào trong danh sách liệt kê sau?

  • A. Bệnh ung thư.
  • B. Bệnh tim.
  • C. Bệnh tiểu đường.
  • D. Bệnh phổi.

Câu 15. Một thành tựu của xử lý ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là:

  • A. Hệ thống tưới tiêu tự động.
  • B. Hệ thống phân tích dữ liệu.
  • C. Hệ thống lắp ráp tự động.
  • D. Hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

Câu 16. Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một phần mềm AI giúp tạo hình ảnh dựa trên các miêu tả văn bản hoặc lời nói?

  • A. Codex.
  • B. Midjourney.
  • C. Whisper.
  • D. Rytr.

Câu 17. B. THIẾT BỊ MẠNG Thiết bị nào sau đây có chức năng “Kết nối trực tiếp và chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng cục bộ (LAN) qua dây cáp?

  • A. Router.
  • B. Modem GSM.
  • C. Switch.
  • D. Modem quang.

Câu 18. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng không dây cho các thiết bị trong một mạng cục bộ?

  • A. Switch.
  • B. Modem.
  • C. Access Point.
  • D. Router.

Câu 19. Thiết bị nào sau đây dùng để chuyển tín hiệu số (digital) thành tín hiệu tương tự (analog) và ngược lại?

  • A. Switch.
  • B. Modem.
  • C. Access Point.
  • D. Router.

Câu 20. Một công ty muốn kết nối mạng LAN nội bộ với mạng Internet. Thiết bị nào sau đây là cần thiết để thực hiện điều này?

  • A. Switch.
  • B. Router.
  • C. Hub.
  • D. Access Point.

Câu 21. Một cửa hàng cần kết nối Internet cho máy tính để bàn của một nhân viên qua dây cáp và cho phép các khách hàng sử dụng thiết bị di động khi cần thiết. Cần sử dụng số lượng thiết bị mạng tối thiểu và vẫn đảm bảo kết nối. Nên sử dụng thiết bị nào sau đây?

  • A. Switch.
  • B. Router.
  • C. Hub.
  • D. Modem Wifi.

Câu 22. Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

  • A. Switch.
  • B. Router.
  • C. Hub.
  • D. Modem.

Câu 23. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

  • A. Hub.
  • B. Access Point.
  • C. Switch.
  • D. Router.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng WAN?

  • A. Tên viết tắt của Wide Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
  • B. Tên viết tắt của Wire Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
  • C. Là mạng kết nối trong phạm vi một trường học hoặc chung cư.
  • D. Là một mạng đặc biệt của mạng Internet.

Câu 25. C. GIAO THỨC Giao thức giao tiếp được sử dụng để gửi và nhận email qua internet là giao thức nào trong các phương án sau?

  • A. Giao thức IMAP.
  • B. Giao thức MQTT.
  • C. Giao thức SMTP.
  • D. Giao thức POP3.

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó